Ông Hill đã cho chúng tôi thuê mảnh đất này với giá 500 đô la một năm. per person: tính theo đầu ngời attraction n: sự hấp dẫn, thu hút 4.2 Describing products and services sequence
Trang 1Unit 4: Description and Comparison4.1 Comparing and contrasting
comparative form: cấp so sánh hơn kém
superlative form: cấp so sánh tuyệt đối
relaxing (a): thoải mái; th giãn
subway/underground (n): tầu điện
ngầm
the end of the line: cuối tuyến đờng
journey (n): chuyến đi
passenger (n): hành khách
Trang 2 healthy (a): khỏe mạnh
health (n): sức khỏe
dangerous (a): nguy hiểm
stressful (a): căng thẳng
environment (n): môi trờng
tiring (a): mệt mỏi
repeat (v,n): nhắc lại; hành động lặp lại
eg She repeated what she had said (Cô ấy
nhắc lại những gì cô ấy đã nói)
repeatable (a): có thể nhắc lại, kể lại
repeated (a): đợc lặp đi lặp lại
apartment (n): căn hộ
average (a): trung bình
on average (adv): bình quân
average living area: diện tích ở trung
bình
rent (v,n): thuê, cho thuê; tiền thuê
Trang 3eg Mr Hill rents this land (out) to us at $500 a year (Ông Hill đã cho chúng tôi thuê mảnh đất này với giá 500 đô la một năm.)
per person: tính theo đầu ngời
attraction (n): sự hấp dẫn, thu hút
4.2 Describing products and services
sequence linkers : các từ nối chỉ thứ tự công việc trong một qui trình
Trang 4 next (adv) : tiếp theo, sau đó
then (adv) :sau đó
the next step is that … bớc tiếp theo là…
finally (adv): cuối cùng
technical processes : các qui trình kĩ
thuật
problem (n): trục trặc, khó khăn
washing machine (n): máy giặt
experience (n): việc đã xảy ra, kinh
promissory (a): hứa hẹn
eg We always resolve the problem in the
quickest posible time (Chúng tôi luôn giải
Trang 5quyết vấn đề trong thời gian nhanh nhất có thể.)
resolvable (a): có thể giải quyết đợc
resolution (n): quyết tõm; sự kiờn quyết; nghị
eg The council will not permit you to build
here (Hội đồng sẽ không cho phép anh xây dựng ở đây.)
permission (n): sự cho phép
permit (n): giấy phép
permissive (a): dễ dãi; đợc chấp nhận
advantage (n): u điểm, thuận lợi
disadvantage (n): nhợc điểm, bất lợi
improved system : hệ thống đợc cảI
tiến, nâng cấp
carry out (v): tiến hành; thực hiện
maintenance job (n): công việc bảo dỡng
Trang 6 in advance (adv): trớc (về thời gian)
eg They didn’t want to pay in advance for the goods ordered (Họ không muốn thanh toán trớc cho hàng hóa đã đặt)
intelligent (n): thông minh
monitor (v): giám sát, theo dõi
eg The doctor is monitoring the patient’s
pulse (Bác sỹ đang theo dõi mạch đập của bệnh nhân.)
monitor (n): dụng cụ quan sỏt; màn hỡnh kiểm soỏt
request (n): yêu cầu; lời đề nghị
eg The police is carrying out an investigation
in the area (Cảnh sát đang tiến hành một
cuộc điều tra trong khu vực.)
pass (v): chuyển
detail (n): chi tiết, nội dung
Trang 7 speciality (n): đặc sản; sản phẩm
đặc biệt
send sth to sb/send sb sth (v): gửi cho
ai cái gì
eg They sent some special gifts to us last
week (Tuần trớc họ đã gửi cho chúng tôi những
central (a): trung tâm, trung ơng
identify (v): xác định
item (n): mặt hàng; khoản mục
scanner (n): máy quét hình; máy siêu
âm
checkout (n): nơi tính tiền
cashier = teller (n): thủ quĩ, ngời thu
ngân
selection (n): sự lựa chọn
select (v): lựa chọn; tuyển chọn
eg Who has been selected to take part in the project? (Ai đã đợc lựa chọn để tham gia vào
dự án?)
selector (n): ngời tuyển chọn; bộ chọn lọc
selection (n): sự lựa chọn
Trang 8eg The papers record that inflation has
dropped (Báo chi ghi rằng lạm phát đã giảm.)
rare (a): tái
medium (a): chín tới
well-done (a): chín kỹ
4.3 Evaluating products
dimension (n): kích thớc
specifications (n): các đặc tính
Trang 9 high (a): cao
height (n): chiều cao
weigh (v): cân nặng, có trọng lợng
eg The load must be weighed before it is put
in the washing-machine (Mớ quần áo cần phải cân trớc khi bỏ vào máy giặt.)
weight (n): trọng lợng
long (a): dài
length (n): chiều dài
deep (a): sâu
depth (n): độ sâu
thick (a): dày
thickness (n): chiều dày
diameter (n): đờng kính
evaluate (v): đánh giá
Trang 10eg I can’t evaluate his ability without seeing his work (Tôi không thể đánh giá khả năng của anh ấy mà
không xem xét việc làm của anh ấy.)
square (a): hình vuông
oval (n, a): hình ô van, có hình ô van
material (n): chất liệu
metal (n): kim loại
plastic (n): nhựa, chất dẻo
glass (n): thủy tinh
wood (n): gỗ
leather (n): da
rubber (n): cao su
multi-coloured (a): nhiều màu sắc
TV remote control (n): cái điều khiển TV
Trang 11 human brain: não ngời
Atlantic Ocean : biển Đại Tây Dơng
golf ball (n): bóng trong đánh gôn
golf-course (n): sân gôn, bãi chơi gôn
surfboard: ván lớt
hole (n): hố; lỗ
familiar (a): quen thuộc; gần gũi
across (prep., adv.): ngang qua
cereal (n): ngũ cốc
store (v,n): lu kho, cất vào kho; chứa
đựng; kho hàng
eg They have stored their furniture while they
go abroad (Họ đã cất đồ đạc vào kho khi đi
ra nớc ngoài.)
preserve (v): bảo tồn, bảo quản; lu giữ
eg His work must be preserved for posterity (Công trình của ông ấy phải đợc lu giữ cho hậu thế.)
preservation (n): sự bảo quản; hành
động giữ gìn
preservative (a): (dùng để) bảo quản
promotional gift (n): quà khuyến mãi
Trang 12 launch a product (v): tung một sản phẩm(vào thị trờng)
eg The company is launching a new model
next month (Công ty sẽ tung ra (thị trờng) một mẫu mới vào tháng sau.)
maximize (v): tối đa hoá
eg We must maximize our profits (Chúng ta phải tạo ra đợc lợi nhuận tối đa.)
maximum (n,a): cực điểm; tối đa
booklet (n): cuốn sách nhỏ (để giới thiệu cái gì đó)
healthy diet (n): chế độ ăn kiêng có lợi cho sức khoẻ
coupon (n): phiếu nhận hàng khuyến mãi
Trang 13 opinion (n): ý kiến
wrapping (n): giấy gói
target customer (n): khách hàng mục tiêu
wrappings : đóng gói
launch date : ngày tung ra thị trờng
chocolate bar : thanh sôcôla
Trang 14Unit 5: Life stories5.1 Success stories
associate sb/sth with sb/sth (v): gắn, kếthợp (ngời hoặc vật) với nhau
eg.Whisky is usually assotiated with Scotland (Whisky thờng gắn với xứ Xcôtlen)
association (n): hành động kết hợp; có quanhệ; hiệp hội
flying taxi pilot: phi công lái máy bay
thuê
transatlantic flight: chuyến bay xuyên Đại Tây Dơng
object (v) to sb./to smth : phản đối
eg.He objected to his secretary’s late coming
to work ( Anh ấy phản đối việc đI làm muộn của cô th kí)
keep smth/sb + adj : giữ cho cái gì/ai
nh thế nào
eg.Doing morning exercise keeps you healthy (Tập thể dục buổi sáng giữ cho cơ thể bạn
khỏe mạnh)
Trang 15 jet engine (n): động cơ phản lực
passenger (n): hành khách
aeroplane (n): máy bay
pioneer (n): ngời đi tiên phong
tr- found (v): thành lập; sáng lập
eg The ancient Romans founded colonies
throughout Europe (Những ngời La Mã cổ đã thiết lập các thuộc địa ở khắp Châu Âu.)
refuse (v): từ chối; khớc từ
eg She refused his proposal of marriage (Cô
ấy đã từ chối lời cầu hôn của anh ấy.)
refusal (n): sự từ chối hoặc bị từ chối
offer (v,n): cung cấp, chào hàng
economy flight : chuyến bay rẻ, tiết kiệm
project (n): dự án
distance (n): khoảng cách
Trang 16 make it possible for sb to do smth: làm cho ai đó có khả năng làm gì đó
eg.This project will make it possible for my
company to earn more profits (Dự án này sẽ
giúp cho công ty tôi kiếm đợc nhiều lợi nhuận hơn)
fortunately (adv): may mắn
unfortunately (adv): không may mắn
order (v): đặt hàng
resign from sth (v): từ chức
eg She resigned her directorship and left the firm.(Bà ấy đã từ chức giám đốc và rời bỏ công ty.)
resignation (n): sự từ chức; xin thôi việc
commission (v,n): giao nhiệm vụ, tiền
hoa hồng
nickname (n): biệt danh
invent (v): phát minh, sáng chế
eg Laszlo invented the ball-point pen (Laszlo
đã phát minh ra chiếc bút bi.)
invention (n): sự phát minh, sự sáng chế
inventor (n): nhà phát minh
event (n): sự kiện
Trang 17 low-cost airline (n): hãng hàng không giá rẻ
operation (n): sự hoạt động; ca mổ
install (v): lắp đặt
installation (n): việc lắp đặt hoặc đợc lắp đặt
announce (v): thông báo; loan báo
eg Have they announced when the race
begins? (Ngời ta đã thông báo khi nào cuộc
đua bắt đầu cha?)
announcement (n): thông cáo; cáo thị
create (v): sáng tạo
eg A novelist creates characters and a plot (Ngời viết tiểu thuyết sáng tạo ra nhân vật và cốt truyện.)
creation (n): sự sáng tạo
creative (a): sỏng tạo
abroad (adv): ở nớc ngoài, hải ngoại
appoint sb to sth (v): cử, bổ nhiệm ai vào một vị trí
eg He was appointed to the vacant post (Ông
ấy đã đợc cử vào chức vụ đang bỏ trống.)
Trang 18 appointment (n): sự bổ nhiệm
multinational (a): đa quốc gia
seabed (n): đáy biển
audit (v): kiểm toán
auditor (n): nhân viên kiểm toán
discover (v): phát hiện, khám phá
eg Columbus discovered Latin America
(Columbus đã khám phá ra Châu Mỹ La tinh.)
Trang 19 investment (n): việc đầu t tiền
stake (n): tiền đầu t, cổ phần
inherit sth from sb (v): thừa kế của ai cái
gì
eg Jane inherited a house from her aunt (Jane
đợc thừa kế một ngôi nhà từ cô của mình.)
inheritance (n): quyền thừa kế; di sản
Stock Market (n): thị trờng chứng khoán
the rest (n): phần còn lại
majority (n): phần lớn, đa số
majority shareholder: cổ đông có cổ
phần trên 50%
major shareholder: cổ đông chính
worth (a): trị giá; đáng giá
eg Our house is worth about $ 100,000
series on tips… : loạt bài viết với tiêu đề
Trang 20 accountant (n): nhân viên kế toán
write a cheque : kí phát một tờ séc
a two-day lecture course: một khóa học 2
ngày
royal (a): thuộc hoàng gia
military (n,a): quân sự
shareholding : cổ phần
attend (v): tham gia
real estate (n): bất động sản
partner (n): đối tác
fortune (n): vận may; tài sản
income tax (n): thuế thu nhập
millionaire (n): triệu phú
billionaire (n): tỷ phú
skyscraper (n): nhà chọc trời
commercial (a); thơng mại
subsidiary (n): công ty con, chi nhánh
run a company: điều hành công ty
Trang 21 property (n): tài sản; của cải
interest rate (n): lãi suất
base rate (n): lãi suất cơ bản
headquarter (n): trụ sở chính
5.3 Company history
logo (n): biểu tợng
well-known (n) = famous : nổi tiếng
float (v,n): trôi nổi, thả nổi; niêm yết cổ phiếu; phao bơi
eg The government has decided to float the local curency (Chính phủ đã quyết định thả nổi đồng nội tệ.)
Trang 22 assembly line (n): dây chuyền sản xuất
fairground (n): khu vực ngoài trời, nơi tổchức chợ phiên; bãi chợ
feature (n,v): đặc điểm, đặc tính,
đặc thù; nổi bật; có một vai trò quan trọng
eg Does a new job feature in your future
plans? (Liệu một việc làm mới có vai trò quan trọng trong các kế hoạch tơng lai của bạn hay không?
supersonic (a): siêu âm; nhanh hơn
tiếng động
candidate (n): ứng cử viên; thí sinh
union (n): liên bang; hiệp hội; liên hiệp;
sự đoàn kết
Trang 23 gold prospector (n): ngời tìm vàng
celebrate (v): kỷ niệm
eg We usually celebrate the wedding
anniversary in January (Chúng tôi thờng kỷ
niệm ngày cới vào tháng Giêng.)
celebration (n): hoạt động nhân dịp lễ
kỷ niệm
anniversary (n): lễ kỉ niệm
revolution (n): cuộc cách mạng
guess (v,n): đoán
eg She guessed the answer straight away (Cô
ta đoán ngay ra câu trả lời.)
American Express Card (n): thẻ thanh
toán của NH American Express
take place (v): xảy ra, diễn ra; bùng nổ
eg The Second World War took place in 1939 (Chiến tranh
Thế giới Thứ hai xảy ra năm 1939.)
Trang 25Unit 6: Getting a job
6.1 Recruitment processes
hate doing sth (v): ghột; căm thự
eg I hate answering the phone in the evening (Tụi ghột phải trả lời điện thoại vào buổi tối.)
hateful (a): đỏng ghột; đỏng căm thự
eg She enjoys playing guitar very much (Cô ấy rất
thích chơi đàn ghi ta.)
perfect (a,n): hoàn hảo; hoàn thành; thành thạo
perfect (v): hoàn thiện; thành thạo
eg She needs to perfect her Arabic before going to work in Cairo (Cụ ta cần hoàn thiện tiếng Ả-rập của mỡnh trước khi đi làm việc tại Cairo.)
perfection (n): sự tuyệt mỹ; sự tuyệt hảo
Trang 26eg Would you mind not smoking in here? (Phiền anh không hút thuốc ở đây đợc không ạ?)
like doing/to do sth (v): thớch, ưa thớch
eg He likes finishing his work early on Fridays (Anh ta thích hoàn thành công việc sớm vào các ngày thứ Sáu.)
meet sb in person (v): gặp trực tiếp
aspect (n): mặt, khớa cạnh; hướng
persuasive (a): cú sức thuyết phục
persuade sb to do smth: thuyết phục ai làm gỡ
eg He persuaded his daughter to change her mind (ễng
ấy đó thuyết phục được con gỏi mỡnh thay đổi ý kiến.)
persuasion (n): sự thuyết phục hoặc bị thuyết phục
energetic (a): cú sinh lực, nghị lực
independent (a): độc lập; khụng bị kiểm soỏt
independence (n): trạng thỏi được độc lập
outgoing (a): thoải mái, dễ gần
patient (a,n): kiờn nhẫn; bệnh nhõn
patience (n): tớnh kiờn nhẫn; tớnh nhẫn lại
attentive to sth / sb (a): quan tõm; lưu ý tới…
eg A good manager is always attentive to his staff (Một ngời quản lý tốt là luôn quan tâm tới nhân viên của mình.)
Trang 27 attentive to detail (a): cẩn then, tỉ mỉ
attention (n): sự chỳ ý
adaptable (a): cú khả năng thớch nghi, thớch ứng
sensitive (a): nhạy cảm, dễ xỳc động
sensitivity (n): tớnh chất hoặc độ nhạy
ambitious (a): cú hoài bóo, tham vọng
ambition (n): hoài bóo, sự tham vọng
knowledge (n): kiến thức
datebase (n): cơ sở dữ liệu
database management system: hệ thống quản lí dữ liệu
feelings (n): tình cảm
opinion (n): quan điểm
regularly (adv): một cách đều đặn
team (n): đội, tổ, nhúm người cựng làm việc với nhau
project (n): dự ỏn
junior (n,a): người cấp dưới; thấp hơn về địa vị
hoặc cấp bậc
irritate (v): làm cho ai bực mỡnh, tức giận
eg The smoke irritates my eyes (Khói thuốc làm cho mắt tôi khó chịu.)
irritation (n): Sự nổi cỏu hoặc bị khú chịu
Trang 28 personal quality: đặc tớnh, phẩm chất cỏ nhõn
age range : độ tuổi
qualified doctor preferred: u tiên có bằng bác sĩ
degree in Business Administration: bằng quản trị kinh doanh
leading (a): hàng đầu, đứng đầu
be interested in sth/doing sth: quan tõm, thớch thỳ
eg Are you interested in history? (Bạn cú quan tõm đến mụn lịch sử khụng?)
medical (a): (thuộc) y khoa
medical equipment : thiết bị y tế
medicine (n): y khoa; thuốc uống
pharmaceutical (a): (thuộc) dược phẩm
pharmacy (n): dược khoa; khoa bào chế
CV (abbr.) = curriculum vitae: lý lịch
consist of (v): bao gồm
eg The commitee consists of ten members (Uỷ ban đó bao gồm mời thành viên.)
procedure (n): thủ tục
candidate (n): thớ sinh; ứng cử viờn
apply for the post: nộp đơn xin vào vị trớ đú
applicant (n): người làm đơn; người xin việc
Trang 29 application (n): đơn xin; việc ỏp dụng; ứng dụng
6.2 Applying for a job
medical degree : bằng y khoa
Master in Business Administration (MBA): thạc sỹ quản trị kinh doanh
take up a position (v): đảm nhận một vị trớ (chức vụ)
regional director: giám đốc khu vực
be in charge of sth/doing sth: chịu trỏch nhiệm làm gỡ
eg He was left in charge of the shop while the manager was away (Anh ta được trao quyền điều hành cửa hàng khi ụng giỏm đốc đi vắng.)
clinical trial (n): thử lõm sàng
charity (n): lũng nhõn đức; việc từ thiện
appreciate (v): đỏnh giỏ
eg I always highly appreciate your progress (Tôi luôn
đánh giá cao sự tiến bộ của bạn.)
appreciation (n): việc đỏnh giỏ
appreciable (a): cú thể đỏnh giỏ được; đỏng kể
drug (n): thuốc, dược phẩm; ma tuý
concern (v): liên quan, về …
fluent (a): trôi chảy