Câu 3: Hoạch định chất lượng làA. Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc lập mục tiêu chất lượng và quy định các quá trình tác nghiệp cần thiết và các nguồn lực liên quan để đạt được các mục tiêu chất lượng.B. Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc mang lại lòng tin rằng các yêucầu chất lượng sẽ được thực hiện.C. Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc thực hiện các yêu cầu chất lượngD. Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc nâng cao khả năng thực hiện các yêu cầu chất lượng. Câu 4: Cấu trúc nội dung của ISO 9001:2015 được phần thành …điều khoản.A. 7B. 8C. 9D. 10Câu 5: ….. là một phương pháp quản lý của một tổ chức, định hướng vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của mọi thành viên và đem lại sự thành công dài hạn thông qua sự thỏa mãn khách hàng cũng như lợi ích của mọi thành viên trong công ty và của xã hội.A. Kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)B. Kiểm soát chất lượng(QC)C. Quản lý chất lượng đồng bộ(TQM)D. quản lý theo mục tiêu (MBO)Câu 6: Mục tiêu chính của “nhóm chất lượng” nhằmA. Đáp ứng phong trào thi đua nhằm nâng cao năng suất lao độngB. Khuyến khích tinh thần làm việc tập thểC. Đào bới công viễ để tìm ra những điểm không phù hợp giúp cải tiến không ngừng.D. Tìm kiếm nhân sự để bố trí vào vị trí quản lý quan trọng trong tương laiCâu 7: …..là mức độ quan trọng của từng yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng thuộc một hệ thống, quá trình sản phẩm.A. Hệ số mức chất lượngB. Hệ số chất lượngC. Trình độ chất lượngD. Trọng số
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Câu 1: Chi phí chất lượng nào không thể cắt giảm được đối với quản lý chất lượng?
A.Chi phí sai hỏng bên ngoài
Câu 3: Hoạch định chất lượng là
A Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc lập mục tiêuchất lượng và quy định các quá trình tác nghiệp cần thiết và các nguồnlực liên quan để đạt được các mục tiêu chất lượng
B Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc mang lại lòng tinrằng các yêucầu chất lượng sẽ được thực hiện
C Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc thực hiện cácyêu cầu chất lượng
D Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc nâng cao khả năng thực hiện các yêu cầu chất lượng
Trang 2Câu 4: Cấu trúc nội dung của ISO 9001:2015 được phần thành
A Kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
B Kiểm soát chất lượng(QC)
C Quản lý chất lượng đồng bộ(TQM)
D quản lý theo mục tiêu (MBO)
Câu 6: Mục tiêu chính của “nhóm chất lượng” nhằm
A Đáp ứng phong trào thi đua nhằm nâng cao năng suất lao động
B Khuyến khích tinh thần làm việc tập thể
C Đào bới công viễ để tìm ra những điểm không phù hợp giúp cải tiếnkhông ngừng
D Tìm kiếm nhân sự để bố trí vào vị trí quản lý quan trọng trong tươnglai
Câu 7: … là mức độ quan trọng của từng yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng thuộc một hệ thống, quá trình sản phẩm.
A Hệ số mức chất lượng
B Hệ số chất lượng
C Trình độ chất lượng
D Trọng số
Trang 3Câu 8: Mô hình SERVQUAL về chất lượng dịch vụ gồm
A 5 yếu tố và 20 biến quan sát
B 5 yếu tố và 22 biến quan sát
C 6 yếu tố và 20 biến quan sát
D 6 yếu tố và 22 biến quan sát
Câu 9: Theo William E.Deming, chất lượng được định nghĩa là
A Chất lượng là khả năng thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phíthấp nhất
B Chất lượng là mức hoàn thiện, đặc trưng so sánh hay đặc trưngtuyệt đối, dấu hiệuđặc thù, dữ kiện, thông số cơ bản
C Chất lượng là mức dự báo về độ đồng đều, độ tin cậy với chi phí thấp
A Tư duy dựa trên rủi ro
B Tiếp cận theo quá trình
Trang 4D Phương pháp quản lý
Câu 12: Quản lý chất lượng được hiểu ngắn gọn là:
A Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, tổ chức, lãnh đạo
và kiểm soát chất lượng
B Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, kiểm soát chấtlượng và cải tiến chất lượng
C Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, đảm bảo chấtlượng và kiểm soát chất lượng
D là quản lý liên quan đến chất lượng
Hoạch định, kiểm soát, đảm bảo, cải tiến chất lượng
Câu 13: Hệ thống bao gồm các hoạt động nhận biết mục tiêu chất lượng và xác định các quá trình cũng như nguồn lực cần thiết để đạt được kết quả mong muốn là
A Hệ thống quản lý
B Hệ thống quản lý chất lượng
C Hệ thống nhân sự
D Hệ thống thông tin dạng văn bản
Câu 14: Áp dụng ISO 9001:2015 đối với các doanh nghiệp là:
A Bắt buộc và rất cần thiết trong bối cảnh hội nhập kinh tế thế hệ mới
B Bắt buộc đối với các doanh nghiệp xuất khẩu trong tình hình hiệnnay
C Khuyến khích áp dụng và tùy thuộc vào chiến lược phát triển củatừng tổ chức
D Khuyến khích áp dụng và tùy thuộc vào quyết tâm của toàn thểnhân viên trong toàn bộ tổ chức
Câu 15: Phương thức quản lý chất lượng tốt nhất hiện nay là
A Kiểm soát chất lượng sản phẩm(KCS)
B Kiểm soát chất lượng(QS)
Trang 5C Kiểm soát chất lượng toàn diện(TQC)
D Kiểm soát chất lượng đồng bộ(TQM)
Câu 16: Mục đích của phiếu kiểm tra (check list)
A Kiểm tra toàn bộ lô hàng
B Thu thập dữ liệu
C Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng
D Xem xét mức độ tương tác giữa các quá trình
Câu 17: Công cụ tạo môi trường lành mạnh, sạch đẹp, thoáng đãng, tiện lợi giúp tinh thần thoải mái, năng suất lao động cao hơn và có điều kiện để áp dụng một hệ thống quản lý hiệu quả là
A Kaizen
B Benchmarking
C Brainstorming
D 5S
Câu 18: ……là kỹ thuật thông tin liên lạc có cấu trúc, nguồn gốc
từ phương pháp dự đoán đối xứng và tương tác dựa trên bảng trả lời câu hỏi của các chuyên gia
A Phương pháp tính mức độ hài lòng của khách hàng
A Cam kết của lãnh đạo cao nhất
B Sự nỗ lực tham gia của mọi người
C Cải tiến liên tục
D Áp dụng kỹ thuật thống kê
Trang 6Câu 20: Dưới đây là các nguyên tắc quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015, ngoại trừ
A Cải tiến
B Tiếp cận quản lý theo hệ thống
C Quản lý mối quan hệ
D Ra quyết định dựa trên bằng chứng
Câu 21: Người hoặc nhóm người với chức năng riêng, có trách nhiệm, quyền hạn và mối quan hệ để đạt được mục tiêu là khái niệm của
A Các bên quan tâm
B Cải tiến liên tục
C Cải tiến không ngừng
D Cải tiến
Câu 24: Áp dụng ISO 9001:2015 sẽ giúp doanh nghiệp
A Thành công trong mọi bối cảnh hoạt động sản xuất kinh doanh vàchất lượng sảnphẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế
Trang 7B Tránh khỏi phá sản và nguy cơ tụt hậu khi chất lượng sản phẩm đạttiêu chuẩn quốctế
C Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và lợi nhuận liên tụcgia tăng
D Giúp cải tiến toàn bộ kết quả hoạt động của tổ chức và đưa ra cơ sởhợp lý cho sự khởi đầu của sự phát triển bền vững
Câu 25: … Là sự quan tâm đến chất lượng trong tất cả hoạt động, sự hiểu biết, sự cam kết, hợp tác của toàn thể thành viên trong tổ chức, nhất là ở các cấp lãnh đạo
A Kiểm tra chất lượng sản phẩm(KCS)
B Kiểm soát chất lượng(QC)
C Quản lý theo mục tiêu(MBO)
D Quản lý chất lượng đồng bộ(TQM)
Câu 26: Kaizen là một thuật ngữ kinh tế của người Nhật được hiểu là
A Là một công cụ hết sức phức tạp
B Là một triết lý đơn giản mà ai cũng làm được
C Xuất phát từ trường phái quản trị chất lượng ở phương Tây
D Chỉ những người có trình độ từ đại học trở lên mới thực hiện côngviệc này
Câu 27: Mục tiêu chính của “Nhóm chất lượng” nhằm
A Đáp ứng phong trào thi đua nhằm nâng cao năng suất lao động
B Khuyến khích tinh thần làm việc tập thể
C Đào bới công việc để tìm ra những điểm không phù hợp giúp cải tiếnkhông ngừng
D Tìm kiếm nhân sự để bố trí vào vị trí quản lý quan trọng trong tươnglai
Trang 8Câu 28: … phản ánh giá trị của một hệ thống, quá trình hay sản phẩm đạt được so với chuẩn mực đề ra áp dụng thang đo khác nhau ở từng sản phẩm, thị trường nên không thể so sánh chỉ số này về mặt chất lượng
Câu 30: Chi phí chất lượng bao gồm
A Chi phí phòng ngừa, chi phí sai hòng bên ngoài, chi phí không phùhợp
B Chi phí phòng ngừa, chi phí sai hỏng và chi phí thẩm định
C Chi phí thẩm định, chi phí phòng ngừa và chi phí sai hỏng bên trong
D Chi phí phòng ngừa, chi phí thẩm định, cho phí sai hỏng bên ngoài(Chi phí phòng ngừa, chi phí thẩm định, cp cho các hư hỏng phát sinhtrong nội bộ, cp cho các hư hỏng phát sinh sau giao hàng)
Câu 31 Theo ISO 9000, quản lý chất lượng là các hoạt động phối hợp với nhau nhằm:
A giúp đưa ra chính sách chất lượng của một tổ chức
B điều hành và kiểm soát một tổ chức về mặt chất lượng
C duy trì và đảm bảo chất lượng của tổ chức
D thực hiện các chính sách chất lượng đã đưa ra
Trang 9Câu 32 Mẫu thu thập là một dạng biểu mẫu dùng để:
Câu 34 Khách hàng là trên hết phải được hiểu là:
A bộ phận lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp phải quán triệt tưtưởng này
B mọi bộ phận của doanh nghiệp từ sản xuất đến nhà cung cấp phảiluôn coi khách hàng lên hàng đầu
C mọi bộ phận sản xuất phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu
D mọi bộ phận trong doanh nghiệp phải luôn coi khách hàng lên hàngđầu
Câu 35 “Kiểm tra chất lượng là cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng sản phẩm” Nhận định trên đúng hay sai? Vì sao?
A Sai vì kiểm tra chất lượng chỉ là phân loại sản phẩm đã được chế tạo
B Đúng vì sẽ kiểm soát được chất lượng của tất cả các sản phẩm
C Sai vì kiểm soát chất lượng mới là tốt nhất
D Đúng vì giảm được sai sót trong sản xuất sản phẩm
Câu 36 Bà Nga mua một xe ô tô du lịch 12 chỗ, chức năng của
xe là chở khách, đây là:
Trang 10A thuộc tính công dụng của sản phẩm
B thuộc tính kinh tế kỹ thuật của sản phẩm
C thuộc tính thụ cảm
D thuộc tính kỹ thuật của sản phẩm
Câu 37 Trong phiên bản ISO 9000:2000 tiêu chuẩn ISO 19011 thay thế cho tiêu chuẩn:
D huấn luyện và đào tạo cán bộ
Câu 39 Nguyên tắc “Hướng vào khách hàng” được hiểu là:
A đáp ứng các nhu cầu hiện tại của khách hàng
B đáp ứng các nhu cầu tương lai của khách hàng
C đáp ứng các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng
D đáp ứng cao hơn sự mong đợi nhu cầu hiện tại và tương lai củakhách hàng
Câu 40 SQC là viết tắt của:
A kiểm soát quá trình bằng thống kê
B đánh giá quá trình bằng thống kê
C đảm bảo chất lượng bằng thống kê
D cải tiến chất lượng bằng thống kê
Trang 11Câu 41 Nguyên tắc “Quá trình kế tiếp chính là khách hàng của quá trình trước” được hiểu là trách nhiệm đảm bảo chất lượng được thực hiện nghiêm túc theo yêu cầu của khách hàng từ:
A khâu đầu đến khâu cuối trong sản xuất sản phẩm
B khâu đầu đến khâu cuối trong quá trình sản xuất cho đến vậnchuyện sản phẩm đến tay khách hàng
C khâu đầu đến khâu cuối cùng của sản phẩm, từ sản sản xuất chođến bảo dưỡng, sửa chữa, tiêu hủy sản phẩm
D khâu sản xuất đến khâu sửa chữa sản phẩm
Câu 42 Quản lý hàng ngày trên cơ sở tự kiểm soát được thực hiện theo các bước sau:
A Tiêu chuẩn, làm, kiểm tra, hành động
B Tiêu chuẩn, kiểm tra, làm, hành động
C Kiểm tra, hành động, làm, đề ra tiêu chuẩn
D Làm, tiêu chuẩn, kiểm tra, hành động
Câu 43 Sản phẩm của công ty xe bus Hà Nội là sản phẩm:
Trang 12Câu 45 Các công ty thực hiện các khâu sản xuất, lắp đặt nên thực hiện tiêu chuẩn:
A Phương pháp vi phân, phương pháp phân hạng
B Phương pháp hệ số chất lượng, phương pháp tổng hợp
C Phương pháp phân hạng, phương pháp hệ số chất lượng
D Phương pháp vi phân, phương pháp tổng hợp
Câu 49 Lý do áp dụng ISO 9000:
A Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lượng
B Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản phẩm xuất khẩu
C Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản phẩm nội địa
Trang 13D Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lượng, và đạtđược lợi thế cạnh tranh trong cả nội địa và xuất khẩu
Câu 50 ISO 9000 có đặc điểm:
A Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm người tiêu dùng
B Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm của người sản xuất
C Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng dựa trên quan điểm hội đồng quảntrị tổ chức
D Nhấn mạnh đảm bảo c hất lượng trên quan điểm lợi ích xã hội
Trang 14Câu 1: Xác định câu đúng nhất
A Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên
B Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trướcmắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu
C Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ
D Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy
Câu 2: Xác định câu đúng nhất
A Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
B Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
C Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
D Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất
Câu 3: Theo tiêu chuẩn ISO 9000 sản phẩm là:
A Kết tinh của lao động
B Tất cả hàng hóa được trao đổi trên thị trường
B Những sản phẩm đáp ứng nhu cầu cơ bản của khách hàng
C Những sản phẩm có chất lượng đạt loại trung bình hoặc thấp
D Tất cả đều sai
Trang 15Câu 5: Để tăng tính cạnh tranh cho sản phẩm ta cần tác động trước hết vào:
D Chi phí kiểm tra lớn
Câu 7: Thuộc tính thụ cảm của sản phẩm là:
B Khả năng thỏa mãn một loại nhu cầu nào đó
C Mức độ ô nhiễm môi trường gây ra
D Tất cả đều đúng
Trang 16Câu 9: Phần cứng của sản phẩm liên quan đến:
A khả năng tài chính của nhà sản xuất
B về thời gian hàng quá chậm
C về giá cả hơi cao
D về công suất thiết bị
Câu 11: Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố bên
trong ảnh hưởng đến chất lượng?
A trình độ nhân lực
B khả năng tài chính
C hội nhập
D thực trạng máy móc
Câu 12: Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố bên ngoài?
A hiệu lực của cơ chế quản lý
B xu hướng xã hội
C nhu cầu, trình độ phát triển của nền kinh tế
D trình độ quản lý của tổ chức
Trang 17Câu 13: Qui tắc 3P có nghĩa là:
A Chất lượng không đòi hỏi nhiều tiền
B Ai chịu trách nhiệm về chất lượng
C Quan niệm đúng về chất lượng
Trang 18Câu 17: Muốn đảm bảo chất lượng với khách hàng, thì phải thỏa mãn khách hàng nội bộ:
A Đúng
B Sai
Câu 18: Để thực hiện nghịch biến chất lượng tăng, giá hạ chúng
ta cần phải:
A Giảm chi phí lao động
B Giảm chi phí phòng ngừa
C Giảm SCP
D Giảm chi phí nguyên vật liệu
Câu 19: Nội dung "mọi tổ chức đều phụ thuộc vào khách hàng của mình và vị thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng " là nội dung của nguyên tắc:
A Sự tham gia của mọi người
B Vai trò của lãnh đạo
C Cách tiếp cận theo quá trình
D Hướng vào khách hàng
Câu 20: Khách hàng bên ngoài có thể là những đối tượng:
A Người tiêu dùng, khách hàng hiện tại, khách hàng tiềm năng, nhà cung cấp
B Lãnh đạo, tổ trưởng tổ kỹ thuật
C Lãnh đạo, nhân viên
Trang 19C Đào tạo huấn luyện
D Thuê chuyên gia nước ngoài
Câu 4: Đo là hoạt động nhằm:
A Xác định giá trị tuyệt đối của một chỉ tiêu chất lượng
B Đo lường giá trị thực của chỉ tiêu chất lượng
C Định ra một định lượng giá trị của một chỉ tiêu chất lượng
Trang 21Câu 9: Cơ sở để xác định cá thể quan trọng nhất để cải tiến chất lượng trong biểu đồ pasreto:
A nguyên tắc 80:20 và điểm gãy
B nguyên tắc độ biến động của dữ liệu
C nguyên tắc số đông
D tất cả đều sai
Câu 10: Chọn từ còn thiếu: « » tập trung vào việc làm thế nào để thực hiện công việc mà không gây ra sai lỗi hay khuyết tật:
D Không có câu nào đúng
Câu 12: ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn quốc tế về:
A Hệ thống quản lý chất lượng
B Quản lý môi trường
C Hướng dẫn kiểm tra chất lượng
Trang 22D Hướng dẫn kiểm tra tài chính doanh nghiệp
Câu 13: Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 gồm có mấy tiêu chuẩn:
Trang 23C nếu một tổ chức có hệ thống quản trị chất lượng tốt thì những sản phẩm hay dịch vụ mà nó cung cấp cũng sẽ tốt
D tất cả mọi người đều phải hợp tác với nhau trong công việc
Câu 17: Câu nói nào sau đây không đúng về ISO 9001:2008?
A Phạm vi áp dụng của ISO 9001:2008 là rất rộng, bao gồm các tổ chức ở mọi lĩnh vực
B Việc quyết định có áp dụng ISO 9001:2008 hay không hoàn toàn do
A Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên
B Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trướcmắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu
C Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ
D Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy
Trang 24Câu 20: Xác định câu đúng nhất:
A Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
B Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
C Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
D Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất
C Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra để kiểm tra đại diện
D Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu
Trang 25D Theo ISO, chất lượng là tập hợp tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhucầu định trước
C 2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn
D Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu trên
Câu 4: Xác định câu đúng nhất:
A Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm
B Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu
C Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn
D Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa
Câu 5: Xác định câu đúng nhất:
A Khuyết tật được hiểu là phế phẩm không phù hợp chuẩn
B Khuyết tật được hiểu là đặc điểm khách quan không phù hợp chuẩn
C Khuyết tật được hiểu là đặc điểm của sản phẩm không phù hợp chuẩn
D Khuyết tật được hiểu là sản phẩm khuyết tật không phù hợp chuẩn
Câu 6: Xác định câu đúng nhất:
Trang 26A Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
B Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
C Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
D Chính phẩm được hiểu là loại chất lượng cao nhất giá rẻ nhất
Câu 7: Xác định câu đúng nhất:
A Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng
B Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
B Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá
C Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sản phẩm
D Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật
Câu 9: Xác định câu đúng nhất:
A Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ nhân quả
B Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ 5M
C Sơ đồ ISHIKAWA là sơ đồ xương cá
Trang 27D Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền
Câu 11: Xác định câu đúng nhất:
A Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm được rút ra từ tổng thể
B Cỡ mẫu là sản phẩm to nhỏ nặng nhẹ số lượng như nhau
C Cỡ mẫu là sản phẩm được niêm phong làm căn cứ kiểm tra và đánh giá
D Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu
Trang 28C Theo TCVN: chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất có khả năng thỏa mãn nhu cầu xác định phù hợp công dụng của nó
D Theo AFNOR: chất lượng là tập hợp toàn bộ đặc tính để thỏa mãn nhu cầu
Câu 13: Xác định câu đúng nhất:
A Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất
B Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó
C Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó
D Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sảnphẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó
Câu 14: Xác định câu đúng nhất:
A Mẫu là sản phẩm được bình chọn vừa chất lượng vừa giá rẻ
B Mẫu là sản phẩm đạt chuẩn ISO-9000
C Mẫu là sản phẩm đẹp nhất
D Mẫu là sản phẩm hữu hạn được rút ra từ tổng thể
Câu 15: Xác định câu đúng nhất:
A Vòng tròn chất lượng gồm 8 nhân tố: Điều tra nghiên cứu thị
trường; 2 Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3 Chuẩn bị vật tư
kỹ thuật; 4 Chuẩn bị sản xuất; 5 Sản xuất; 6 Kiểm tra và thử nghiệm;
7 Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8 Lưu thông, phân phối
Trang 29B Vòng tròn chất lượng gồm 11 nhân tố: 1 Điều tra nghiên cứu thị trường; 2 Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3 Chuẩn bị vật tư
kỹ thuật; 4 Chuẩn bị sản xuất; 5 Sản xuất; 6 Kiểm tra và thử nghiệm;
7 Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8 Lưu thông, phân phối; 9 Lắp ráp;
10 Bảo dưỡng kỹ thuật; 11 Xử lý sau khi sử dụng
C Vòng tròn chất lượng gồm PDCA
D Vòng tròn chất lượng gồm 10 nhân tố: 1 Điều tra nghiên cứu thị trường; 2 Thiết kế: mẫu mã, mỹ thuật và kỹ thuật; 3 Chuẩn bị vật tư
kỹ thuật; 4 Chuẩn bị sản xuất; 5 Sản xuất; 6 Kiểm tra và thử nghiệm;
7 Bao gói, vận chuyển, bảo quản; 8 Lưu thông, phân phối; 9 Lắp ráp;
10 Bảo dưỡng kỹ thuật
A Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng ISO-9000
B Quản lý chất lượng theo TQM nhằm đáp ứng tới mọi nhu cầu khách hàng
C Quản lý chất lượng theo TQM hỗ trợ đổi mới nhận thức về quản lý
Trang 30D Quản lý chất lượng theo TQM giúp cơ sở sản xuất kinh doanh có hiệuquả hơn
Câu 18: Xác định câu đúng nhất:
A Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm
B Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm
C Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm
D Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm
C Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chấtlượng theo TQM
D Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chấtlượng, hệ thống chất lượng
Câu 20: Xác định câu đúng nhất:
A Hệ thống HACCP là một ví dụ của hệ thống quản lý chất lượng
B Hệ thống chất lượng bao gồm cơ cấu tổ chức
C Hệ thống chất lượng bao gồm thủ tục, quá trình, nguồn lực
D Tất cả các phương án
Phần 4
Trang 31Câu 1:Xác định câu đúng nhất:
A Quản lý chất lượng là xây dựng, bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng Điều này được thực hiện bằng cách kiểm tra chất lượng một cách hệ thống, cũng như những tác động định hướng tới các nhân tố và điều kiện ảnh hưởng tới CLSP
B Quản lý chất lượng là các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm, thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng
C Quản lý chất lượng là đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế sản phẩm và thực hiện nó trong sản xuất, tiêu dùng để thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí xã hội tối thiểu
D Quản lý chất lượng là một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động
Câu 2:Xác định câu đúng nhất:
A Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm
B Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô
C Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm
D Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm
và thực phẩm
Câu 3:Xác định câu đúng nhất:
A Hệ thống chất lượng bao gồm các tiêu chuẩn
Trang 32B Hệ thống chất lượng thể hiện mục tiêu chính sách chiến lược liên quan chất lượng sản phẩm
C Hệ thống chất lượng bao gồm cả 2 ý trên
D Theo ISO-8402 thì: hệ thống chất lượng được hiểu là hệ thống “bao gồm cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản lý chất lượng”
C Đảm bảo chất lượng được hiểu là mọi hoạt động có kế hoạch và có
hệ thống trong một hệ thống chất lượng, nhằm đem lại lòng tin là thực thể thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng
D Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như
để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng
Trang 33D Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống
kê, phương pháp chuyên gia, theo biểu đồ
Câu 6:Xác định câu đúng nhất:
A Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: ba phân hệ trước trong và sau sản xuất
B Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: thiết kế, sản xuất sử dụng
C Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: hai phân hệ pháp chế, lưu thông
D Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: các phân hệ phù hợp chu trình sống sản phẩm
Câu 7:Xác định câu đúng nhất:
A Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 4 & 5 là trung tâm
B Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 2 là trung tâm
C Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 1 là trung tâm
D Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 3 là trung tâm
Câu 8:Xác định câu đúng nhất:
A Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn Deming PDCA
B Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn chất lượng ISO
C Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng TQM
D Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng KEIZEN
Câu 9:Xác định câu đúng nhất:
Trang 34A QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng
B QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
C Quản lý chất lượng (QLCL) có chức năng đề ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm liên quan đến CLSP
D Tất cả các phương án
Câu 10:Xác định câu đúng nhất:
A Công thức 5W1H giải thích nội dung SQC
B Công thức 5W1H giải thích nội dung TQM
C Công thức 5W1H giải thích nội dung HACCP
D Công thức 5W1H giải thích nội dung ISO-9000
Trang 35B Chính sách chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
C Hoạch định chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
D Tất cả các phương án
Câu 13:Xác định câu đúng nhất:
A Vòng tròn Deming gồm 3 yếu tố: PCA
B Vòng tròn Deming gồm 4 yếu tố: PDCA
C Vòng tròn Deming gồm 3 yếu tố: PDA
D Vòng tròn Deming gồm PDCA và TQM
Câu 14: “Chất lượng là toàn bộ đặc tính của 1 thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước hoặc còn tiềm ẩn” là định nghĩa theo:
A AFNOR
B GOST 16487-70
C GOST 16487-83
Trang 36D Theo dõi chất lượng
Câu 18:Bước đầu tiên trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:
A Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng caochất lượng sản phẩm
B Triển khai và thiết kế sản phẩm
Trang 37C Theo dõi chất lượng
A Người tiêu dùng được thỏa mãn hoàn toàn
B Người tiêu dùng chưa được thỏa mãn
C Người tiêu dùng đang mong đợi được thỏa mãn hoàn toàn
D Người tiêu dùng không có nhu cầu
Phần 5
Câu 1:Công thức Q = PB trong đó P có nghĩa là:
A Hiệu năng hoặc kết quả
B Sự thỏa mãn của người tiêu dùng
C Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng
D Chi phí của người tiêu dùng
Câu 2:Công thức Q = PB trong đó Q có nghĩa là:
Trang 38A Sự mong đợi hoặc nhu cầu người tiêu dùng
B Thời gian của người tiêu dùng
C Hiệu năng hoặc kết quả
D Sự thỏa mãn của người tiêu dùng
Câu 3:Đặc điểm lớn nhất của quản lý chất lượng là thay đổi tư duy quản lý từ:
A MBO → MBP
B MBP → MBO
C Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất
D Quản lý chất lượng là kết quả
Câu 4:Hoạt động PDCA là nội dung của yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng nào sau đây?
A Kiểm soát chất lượng
B Đảm bảo chất lượng
C Hoạch định chất lượng
D Chính sách chất lượng
Câu 5:Khi kiểm tra nghiệm thu thống kê điểm M(X,Y) là tốt khi:
A Nằm trong đường cong nghiệm thu
B Nằm gần đường cong nghiệm thu
C Nằm ngoài đường cong nghiệm thu
D Nằm trên đường cong nghiệm thu
Câu 6:Kiểm tra định tính một chỉ tiêu chất lượng là tốt khi:
Trang 39C Xây dựng lưu đồ cải tiến PDCA
D Tìm nguyên nhân gây sai xót, trục trặc
Câu 9:Người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích khi lựa chọn hàng hóa
và dịch vụ thỏa mãn công thức nào sau đây?
A MUxPy = MUyPx
B MUxX = MUyY
C MUxPx > MUyPy
D MUx = MUy
Trang 40Câu 10:Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của quản lý chất lượng sản phẩm?
A Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất
B Quản lý chất lượng hướng vào người tiêu dùng
C Thay đổi tư duy quản lý MBO → MBP
D Chất lượng sản phẩm càng tốt, lợi nhuận càng cao
Câu 11:Nhận định nào sau đây không thuộc đặc điểm của “đảm bảo chất lượng”?
A Đảm bảo chất lượng là kết quả sản xuất
B Đảm bảo chất lượng là kết quả của kiểm tra
C Đảm bảo chất lượng là không thay đổi chất lượng sản phẩm
D Đảm bảo chất lượng là ngăn chặn sai lệch
Câu 12:Nhận định nào sau đây không thuộc đặc điểm của
“kiểm soát chất lượng”?
A Kiểm soát chất lượng là ngăn chặn sai lệch
B Kiểm soát chất lượng là phân biệt sai lệch
C Kiểm soát chất lượng là kết quả sản xuất
D Kiểm soát chất lượng là có thể thay đổi chất lượng sản phẩm
Câu 13:Phân hệ đề xuất và thiết kế sản phẩm mới là phân hệ:
A Trước sản xuất
B Sau sản xuất
C Phân hệ sản xuất hàng loạt