Giáo án ôn tập toán 9

Giáo án ôn tập toán 9

Giáo án ôn tập toán 9

... a, C¨n bËc hai cđa 0, 81 lµ 0 ,9 b, C¨n bËc hai cđa 0, 81 lµ ± 0 ,9 c, 0,81 = ± 0 ,9 d, C¨n bËc hai sè häc cđa 0, 81 lµ 0 ,9 e, Sè ©m kh«ng cã c¨n bËc hai f, 0,81 =- 0 ,9 VËy c¸c kh¼ng ®Þnh ®óng lµ: ... DL DK ∆DKL vuông D có DC đường cao tương ứng với cạnh huyền KL nên 1 + = DL DK DC (2) Mặt khác DC không đổi ( DC cạnh hình vuông ) ⇒ DC2 không đổi Nên từ (1) (2) ⇒ 1 + = DL DK DC không đổ...

Ngày tải lên: 12/11/2016, 00:14

134 849 0
Giáo án ôn tập  toán 8

Giáo án ôn tập toán 8

... ®¼ng thøc 36x4y6 + P = Q( 4x2y – 2y3 ) A P= 18x2y8 ; Q = 9x2y5 B P= - 18x2y8 ; Q = 9x2y5 C P= - 18x2y8 ; Q = - 9x2y5 D Mét kÕt qu¶ kh¸c 10 B P= - 18x2y8 ; Q = 9x2y5 11 Gi¸ trÞ cđa biĨu thøc R = ... nªn CDE + D = 180 0 DCE · µ Suy CDE = 180 0 - D H/s lµm vµo vë , h/s ch÷a = 180 – 1440 = 360 H/s kh¸c nhËn xÐt · C/M t¬ng tù DCE = 720 Trong ∆ CDE cã · · · CDE + DCE + CED = 180 ( §/l tỉng gãc ......

Ngày tải lên: 08/07/2013, 01:27

54 788 12
Gián án On Tap toan 9

Gián án On Tap toan 9

... hai đường thẳng song song với BC cách Bài tập 38 + 39( SGK) - HS: nhóm dãy BC khoảng 3,6 - GV: Chiếu đề lên làm bài 38, hình cho nửa nhóm dãy làm cm Bài tập 38 (SGK) lớp nửa làm 39 theo nhóm - GV: ... IB = IK tg (500 + 150 ) = 380.tg 650 ≈ 814 ,9 (m) IA = IK tg 500 = 380.tg 500 ≈ 452 ,9 (m) Vậy khoảng cách hai thuyền : AB = BI – IA ≈ 362 (m) Bài tập 39 (SGK) Bài tập 40 (SGK) - HS: suy ngh...

Ngày tải lên: 27/11/2013, 20:12

3 273 0
Bài giảng giao án ôn thi toán 9

Bài giảng giao án ôn thi toán 9

... rút gọn biểu thức Có chứa thức bậc hai ( Bài tập tổng hợp) 1 a +1 + : ữ a a a +1 a a Bài 6: Cho biểu thức M = a) Rút gọn biểu thức M; b) So sánh M với Bài 7: Cho biểu thức P = 2x x Q = x ... để P = Q Bài 8: Cho biểu thức P = 2x + x x x x + + x x x x+ x a) Rút gọn biểu thức P b) So sánh P với c) Với giá trị x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức trị nguyên nhận giá P 3x + 9x 1 ... x ữ:...

Ngày tải lên: 05/12/2013, 01:12

3 360 1
giao an on tap toan 6

giao an on tap toan 6

... Bài toán 4: Tính 20 4141 63 6 363 ữ: ữ: ữ 21 4242 64 6 464 16 25 36 49 64 + + + + + + 20 30 40 50 60 70 80 12.194 + 6. 437.2 + 3. 369 .4 d) + + + + 61 + 65 .2 26 b) 1 (1 + + + + 2004) 2004 ... 368 7.397 68 7 3000 + 368 7.3 96 b) 2.3.5 + 4.9.25 + 6. 9.35 + 10.21.40 2.3.7 + 4.9.35 + 6. 9.49 + 10.21. 56 4 567 8.1997 + 3333 với 1998.4 567 8 12345 b) 2.3.5 + 4 .6. 10 + 6. 9.15 2222...

Ngày tải lên: 01/07/2014, 12:00

26 2,2K 16
w