Các dạng toán giải tích 12

Các dạng toán giải tích 12

Các dạng toán giải tích 12

...   = = += += r b r a bar irz ϕ ϕϕϕ sin cos)sin.(cos 22 3. )]sin(.)[cos(. 2121 2121 ϕϕϕϕ +++= irrzz 4. )]sin(.)[cos( 2121 2 1 2 1 ϕϕϕϕ −+−= i r r z z 5. )]sin(.)[cos( 11 ϕϕ −+−= i rz 6. [ ] )sin.(cos)sin.(cos ... ⇔+=+ db ca idciba .. * ).)(.( ).)(.( . . ibaiba ibaidc iba idc −+ −+ = + + * 2121 zzzz +=+ * 2121 zzzz −=− * 2 1 2 1 2121 ;.. z z z z zzzz =         = 1. iba . += α .Gọi β là...

Ngày tải lên: 09/06/2013, 01:26

4 778 16
Các dạng toán hình học 12

Các dạng toán hình học 12

... )sin(d, α CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1: : Đường thẳng (d) đi qua A,B    = ABaVtcp hayBquaA d d )( )( Dạng 2: Đường thẳng (d) qua A và song song ( ∆ ) ∆ =∆ a d a vtcp nên )( // (d) Vì qua  A d )( Dạng ... mc (2), giải tìm t, + Thay t vào (1) được tọa độ giao điểm CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1: Mặt cầu tâm I đi qua A ª ( ) ( ) ( ) 2 Rczbyax:R)S(I, 222 =−+−+− (1)  Thế tọa độ A vào x,y,z tìm R 2...

Ngày tải lên: 09/06/2013, 01:26

5 812 26
Tài liệu Tuyển tập các bài toán giải tích trong hình học phẳng doc

Tài liệu Tuyển tập các bài toán giải tích trong hình học phẳng doc

... tập 51: Cho (E) : 1 b y a x 2 2 2 2 =+ . ∆ là tiếp tuyến bất kì của (E). Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ 2 tiêu điểm của (E) đến ∆ bằng một hằng số Bài tập 52: Cho ellíp (E): 1 18 y 50 x 22 =+ . ... Tìm M sao cho tam giác OAB có diện tích lớn nhất Bài tập 53:Tìm M ∈ (P): y 2 = 64x sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng : 4x + 3y + 68 = 0 là bé nhất Toán Hình học – Ôn th...

Ngày tải lên: 23/12/2013, 11:16

4 1,6K 19
w