C. Hớng dẫn học bài ở nhà.
4. Thời tiết, khí hậu.
- Thời tiết là gì ? - Khí hậu là gì ?
Thời tiết khác khí hậu ở điểm nào?
+ Thời tiết là hiện tợng khí tợng xảy ra trong một thời gian ngắn, luôn thay đổi.
+ Khí hậu: Là sự lặp đi lặplại tình hình thời tiết diễn ra trong một thời gian dài.
? : Nêu cách tính t0 TB ngày T0 TB ngày = Tổng T0 các làn đo = 0C Số lần đo
Nêu cách tính t0 TB tháng T0 TB tháng = Tổng T0 cácngày = 0C Số ngày trong tháng
Nêu cách tính t0 TB năm T0 TB năm = Tổng T0 các tháng = 0C Số tháng/ năm
? : Nhiệt độ KK thay đổi ntn ? - T0 KK thay đổi theo độ cao: lên cao 100m t0 giảm 0,60C
- T0 thay đổi theo vĩ độ: Càng lên cao t0 ↓
? : N. nhân sinh ra gió là gì? - Do sự chênh lệchgiữa 2 đại khí cao và khí áp thấp. - Gió là sự chuyển động của KK từ khu áp cao về khu áp thấp.
Hoạt động 3 :Củng cố - GV hớng dẫn HS trả lời một số câu hỏi: + Cách tính lợng ma TB ngày, tháng, năm ?
+ Nhận xét sự phân bố lợng ma trên TG. Giải thích về sự phân bố ma. ? Có mấy đới khí hậu ? Nêu đặc điểm của mỗi đới.
C . H ớng dẫn học ở nhà.
- Học kĩ nội dung giờ ôn tập kết hợp các kênh hình và nội dung SGK. - Làm BT trong tập bản đồ. Chuẩn bị đồ dùng.
Tiết sau: Kiểm tra 1 tiết.
D Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 5- 3-2011 Ngày dạy:………
Tiết28: kiểm tra viết 1 tiết
Chủ đề (nội dung chơng)/ mức độ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức độ thấp Vận dụng cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TLLớp vỏ khí Lớp vỏ khí 100% TSĐ= 10điểm Biết đợc nhiệt độ của không khí nêu đợc các nhân tố ảnh hởng đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí Trình bày đợc quá trình tạo thành mây, ma Nhận xét sự phân bố ma qua lợc đồ 10% TSĐ = 1.0 điểm 30% TSĐ = 3.0 điểm 20% TSĐ =2.0 điểm Nêu đợc tên, phạm vi hoạt động và hớng của các loại gió thổi thờng xuyên trên Trái Đất 10% TSĐ = 1.0 điểm Biết đợc 5 đới khí hậu chính trên Trái Đất ; trình bày đợc giới hạn và đặc điểm của từng đới Nêu đợc sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu 10%TSĐ = 1.0 điểm 20%TSĐ=1.0điểm 50% TSĐ = 5.0 điểm 30% TSĐ = 3.0 điểm 20% TSĐ =2.0 điểm Tổngđiểm:10 Tổng câu: 9 5.0 điểm 50% TSĐ 30% TSĐ3.0 điểm 20% TSĐ2.0 điểm Đề bài :
I.Trắc nghiệm: 3.0 điểm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng trong các câu sau. Câu 1.ý nào dới đây thể hiện khái niệm về nhiệt độ không khí;
A. Độ nóng của không khí gọi là nhiệt độ không khí. B. Độ lạnh của không khí gọi là nhiệt độ không khí. C. Độ nóng,lạnh của không khí gọi là nhiệt độ không khí.
Câu 2. Các nhân tố ảnh hởng đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí;
A. Vĩ độ địa lý . B Vị trí gần biển hay xa biển. C. Độ cao. D. tất cả các ý trên
Câu 3. Gió tín phong thổi từ;
A. Khoảng vĩ độ 300Bắc và Nam về xích đạo. B. Khoảng vĩ độ 300Bắc và Nam về 2 cực C. Từ vĩ độ 300Bắc về 600 Bắc
D. Từ vĩ độ 300Namvề 600 Nam.
Câu 4. Gió Tây ôn đới thổi từ.
B. Khoảng vĩ độ 300Bắc và Nam đến 600 Bắc và Nam C. Khoảng vĩ độ 300Bắc và Nam về 2 cực
Câu 5.Trên Trái Đất có:
A. 3 đới khí hậu. B. 4 đới khí hậu. C. 5 đới khí hậu. D.6 đới khí hậu.
Câu 6. Đới nóng có lợng ma từ;
A. 500 đến 1000mm B. 500 đến 1500mm C. 1000 đến 2000mm D. 1500 đến 2000mm
II.Tự luận ;7 điểm
Câu 7;(2.0 điểm)Nêu sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu ?
Câu 8 ;(3.0 điểm) Trình bày quá trình tạo thành mây, ma ?
Câu 9 (2 điểm ) Quan sát lợc đồ phân bố ma trên thế giới hãy nhận xét sự phân bố ma trên thế giới?
đáp án và biểu chấm
I.Trắc nghiệm 3 điểm.
Khoanh đúng mỗi câu đợc 0.5 điểm.
1 2 3 4 5 6
C D A B C C
II.Tự luận ;7 điểm. Câu 7;(2.0 điểm)
Nêu đợc sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu
- Thời tiết là sự biểu hiện các hiện tợng khí tợng ở một địa phơng, trong một thời gian ngắn.
- Khí hậu là sự lặp đi, lặp lại của tình hình thời tiết ở một địa phơng, trong nhiều năm
Câu 8 ;(3.0 điểm)
Trình bày đợc quá trình tạo thành mây, ma. - Qúa trình thành tạo mây, ma : Khi
không khí bốc lên cao, bị lạnh dần, hơi nớc sẽ ngng tụ thành các hạt nớc nhỏ, tạo thành mây. Gặp điều kiện thuận lợi, hơi nớc tiếp tục ngng tụ, làm các hạt nớc to dần, rồi rơi xuống đất thành ma
Câu 9 (2 điểm )
Sự phân bố lợng ma trên Trái Đất
- Trên Trái Đất, lợng ma phân bố không đều từ Xích đạo về cực. Ma nhiều nhất ở vùng Xích đạo, ma ít nhất là hai vùng cực Bắc và Nam.
C. Kết thúc:
- GV thu bài.
- Nhận xét thái độ làm bài của HS.
D Hớng dẫn về nhà
- ôn lại kiến thức đã học. - Chuẩn bị bài sau: Sông và hồ.
Lê Thị Quỳnh Ngày soạn: 12-3 2011
Ngày dạy:………….
Tiết: 29 Bài 23: sông và hồ
I. Mục tiêu bài học:
Sau bài học HS đạt đợc. 1.Kiến thức.
- Trình bày đợc khái niệm sông, lu vực sông, hệ thống sông, lu lợng nớc; nêu đợc mối quan hệ giữa nguồn cấp nớc và chế độ nớc sông
Trình bày đợc khái niệm hồ, phân loại hồ căn cứ vào nguồn gốc, tính chất của nớc - Biết đợc nguyên nhân ô nhiễm nguồn nớc và hậu quả,cần thiết phải bảo vệ nguồn nớc.
2. Kĩ năng
- Sử dụng mô hình để mô tả hệ thống sông: sông chính, phụ lu, chi lu.
- Nhận biết nguồn gốc một số loại hồ qua tranh ảnh: hồ núi lửa, hồ băng hà, hồ móng ngựa, hồ nhân tạo…
- Rèn luyện cho Hs một số kỹ năng sống:T duy,giải quyết vấn đề,quản lý thời gian,tự nhận thức.
3.Thái độ
- HS thêm yêu quý, tìm hiểu, khám phá thiên nhiên.
II. Chuẩn bị:
- Bản đồ sông ngòi Việt Nam.
- Tranh, ảnh, hình vẽ về hồ, lu vực sông và hệ thống sông.
III. Tiến trình bài học: