- Biết đợc thành phần của không khí, tỉ lệ của mỗi thành phần trong lớp vỏ khí;
1. Thành phần của không khí.
- Thành phần của không khí bao gồm khí Nitơ (chiếm 78%), khí Ôxi (chiếm 21%), hơi nớc và các khí khác (chiếm 1%).
- GV treo biểu bảng H45 (cha điền tỉ lệ). - HS điền bảng.
GV giải thích:
- Nitơ tạo ra chất đạm.- Ôxi: ↑ sự sống.
? Em có nhận xét gì về tỉ lệ các thành phần của không khí.
- Lợng hơi nớc tuy chiếm tỉ lệ hết sức nhỏ, nhng lại là nguồn gốc sinh ra các hiện tợng khí tợng nh mây, ma HS: Khí Nitơ chiếm tỉ lệ lớn. Hoạt động 2 HĐ cả lớp /nhóm 2. Cấu tạo lớp vỏ khí.
? Cho biết khái niệm lớp vỏ khí ?
? Lớp vỏ khí dày bao nhiêu ? đặc điểm chung nhất của nó là gì ?
GV chia nhóm thảo luận. - Chia lớp = 4 nhóm.
Phát phiếu học tập cho HS.
- HS thảo luận, trình bày kết quả. - Hs các nhóm bổ sung
Các tầng Độ cao Đặc điểm Vai trò lớp VK
Đối lu 0-16km
+ Nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng 16km; tầng này tập trung tới 90% không khí.
+ Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng. + Nhiệt độ giảm dần khi lên cao (trung bình cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 0,60C).
+ Là nơi sinh ra tất cả các hiện tợng khí tợng.
Duy trì sự sống
trên Trái Đất
Bình lu 80km16-
+ Nằm trên tầng đối lu, tới độ cao khoảng 80km. + Có lớp ôdôn, lớp này có tác dụng ngăn cản những tia bức xạ có hại cho sinh vật và con ngời.
Các tầng
cao khác 300km80- Không khí loãng và ít ảnh hởng trực tiếp đến đời sống và thời tiết và khí hậu ở mặt đất.
Để tìm hiểu tính chất của khí quyển theo chiều ngang của tầng đối lu.
Hoạt động 3
HĐ cặp /bàn 3. Các khối khí.
HS nghiên cứu P3 - SGK. Các khối khí luôn luôn chuyển động
- Thảo luậntheo bàn.
? Có mấy khối khí ? Nêu tính chất của các khối khí đó ?
GV ghi bảng về các khối khí theo cột.
Các khối khí Nơi hình thành Tính chất
KK nóng Trên các vùng có vĩ độ thấp T0 tơng đối cao. KK lạnh Trên các vùng có vĩ độ cao T0 tơng đối thấp. KK đại dơng Hình thành trên các biển và đại dơng Độ ẩm lớn
KK lục địa Hình thành trên các vùng đất liền. Tơng đối khô Trên cơ sở nào ngời ta phân biệt ra các khối
(Tùy thuộc ... SGK). khối khí. ? Các khối khí chuyển động nh thế nào và nó
sẽ ảnh hởng tới thời tiết ra sao ? (SGK: Thời tiết nơi nó đi qua).
? VN sẽ chịu ảnh hởng của các khối khí nào? và tính chất của nó ra sao ?
HS dựa vào SGK.
Hoạt động 4 . Củng cố:
- Lớp vỏ khí chia làm mấy tầng ? Nêu vị trí, đặc điểm của tầng đối lu. ? Dựa vào đâu để phân ra các khối khí. ? Khi nào các khối khí bị biến tính.
C H ớng dẫn học tậ p: - Làm BT 1, 2, 3 SGK.
- Làm BT trong tập bản đồ ĐL.- Học kĩ bài trong SGK. D.Rút kinh nghiệm: ... ... ... Duyệt Lê Thị Quỳnh Ngày soạn: 10- 1-2011 Ngày dạy:………….
Tiêt 22 Bài 18: thời tiết, khí hậu và nhiệt độ không khí
I. Mục tiêu bài học:
Sau bài học HS cần đạt đợc
1.Kiến thức.
- HS hiểu đợc thế nào là thời tiết và khí hậu.
- Biết đợc nhiệt độ của không khí; nêu đợc các nhân tố ảnh hởng đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí
2. Kỹ năng:
- Quan sát, ghi chép một số yếu tố thời tiết đơn giản ở địa phơng (nhiệt độ, gió, ma) trong 1 ngày (hoặc một vài ngày) qua quan sát thực tế hoặc qua bản tin dự báo thời tiết của tỉnh/ thành phố.
- Dựa vào bảng số liệu, tính nhiệt độ trung bình trong ngày, trong tháng, trong năm của một địa phơng.
- Rèn luyện cho HS một số kỹ năng sống :T duy ,tự nhận thức,làm chủ bản thân..
II Chuẩn bị :
- Hình 78, 49 (phóng to, không ghi chú thích). - Bản đồ Việt Nam.
- Bảng nhiệt độ cả năm của HN. - Bản tin dự báo thời tiết.
III. Tiến trình dạy học:
A .. Bài cũ:
bài kiểm tra 15 phút (Bài số 2)
Chủ đề (nội dung
chơng)/ mức độ Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng mức độ thấp Vận dụng cấp độ cao Lớp vỏ khí 100% TSĐ= 10điểm Biết các tầng của lớp vỏ khí: tầng đối lu, tầng bình lu, các tầng cao và đặc điểm chính của mỗi tầng Biết vận dụng thành phần của không khí, tỉ lệ của mỗi thành phần trong lớp vỏ khí để điền vào biểu đồ 70% TSĐ= 7.0điểm 30% TSĐ= 3.0điểm Tổng điểm:10 Tổng câu: 2 7.0điểm 70% TSĐ 3.0điểm 30% TSĐ Đề bài;
Câu 1.(7.0 điểm) Lớp vỏ khí có cấu tạo mấy tầng?Nêu đặc điểm của tầng đối lu?
Câu 2.(3.0điểm)Điền vào hình vẽ dới đây thành phần và tỷ lệ của mỗi thành phần trong không khí?
đáp án và biểu chấm
Câu 1.(7.0 điểm)
Lớp vỏ khí có cấu tạo 3 tầng : (2.0 điểm)
- Tầng đối lu
- Tầng bình lu:
- Các tầng cao:
*Đặc điểm của tầng đối lu: (5.0 điểm)
- Tầng đối lu:
+ Nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng 16km; tầng này tập trung tới 90% không khí. + Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng.
+ Nhiệt độ giảm dần khi lên cao (trung bình cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 0,60C). + Là nơi sinh ra tất cả các hiện tợng khí tợng.
Câu 2.(3.0điểm)
- Điền đúng mỗi thành phần và tỷ lệ của mỗi thành phần cho 1.0 điểm
B . Bài mới. Giới thiệu bài:GV dựa vào đoạn đầu trong sgk giới thiệu
Hoạt động 1 Cá nhân /cả lớp
GV: Yêu cầu HS đọc mục 1 (SGK) và cho biết:
? Theo các em chơng trình dự báo thời tiết trên phơng tiện thông tin đại chúng có những nội dung gì?
HS: Dựa vào hiểu biết thực tế tra lời câu hỏi.
GV:Củng cố, chuẩn kiến thức.