Con đường đưòng phân (glycolysis)

Một phần của tài liệu Vi sinh vật học (Trang 181 - 188)

PEP* : p h o tp h o e n o lp iru v a t

179

Sinh vặt nhân nguyên thủy

(Prokaryotes)

Hexokinaza ADP

Sinh vật nhân thật (Eukaryotes)

H Oh

® O H 2C

H N j ____Y 0H

O H H ch2oh

Triozophotphat izomeraza

f^*-ADP

© 0 H 2 C / ỏ N > v CH20 ®

ICh o m

H NJ____Y O H

O H H

^ ^^A ndola

Photphofructokinnaza

CHO I

H - C - O H

CH20 ®

ch2o©

C=0[

CHOH

Glixeraldehit 3 - photphat

dehidrogenaza c o o ®

Photphoglixerat kinaza

H - C - O H ch2o©

i ị ấ : :

C O O H H — C — O H[

Photphoglixerat mutăza

ch2o®

)

COOHI

Enolaza

H - Ò - O H ®

ch2oh

HO

Piruvat kinaza

r

C O O H

c - o ®

uCH*

h

C O O H

0 = 0 I rCHj

ADP ATP

Glucozí/

Fructozo 1, 6-di photphat

1 1 .

Glixeraldehit Dihidroxiaxeton 3 - photphat photphat

2( Photphoenolpiruvat)

2( Piruvat)

180 Quá trinh dưòng phân (giycolysis)

2.2. C o n d ư ờ n g P e n t o - p h o t p h a t (PP, Pentose phosphate pathvvay) còn gọi là con đường Hexo-m ono p h o tp h at (HMP).

Con đường này giúp cho nhiéu vi khuẩn chuyển hda glucozơ th àn h piruvat không qua con đường EMP (do bị đột biến ở ^ 1 enzim của con đường này) đổng thời cung cấp cho tê bao 2^tién ch ất khác là ribozơ — 5 — ( p ) (dùng tổng hợp axỉt nucleic) và eritrozơ 4 ( P) (cùng với P E P dùng tổng hợp các axit am in thơm) Ngoài ra con đường p p còn cung cấp NADPH cấn cho các phản ứng tổng hợp khử :

Con đường p p diễn ra như sau :

G ỉucozcy 6 -p h o tp h a t N A D P "

H V N A D P H

*

G ỉucozđ 6-photphat d eh id ro g e n a z a

6 -P h o tp h o g lu c o n o -1 ,5 -la c to n

H ,0 G lucono!actonaza

1r

6 -P h o tp h o g lu c o n a t N A D P

H * + N A D P H

6-Photphogluconat d e h id ro g e n a z a

c o R ib u lo z đ 5 -p h o tp h a t Ribulozđ 5-p h o tp h at-3-Epimeraza.

- XI lu lo z ơ 5 -p h o tp h a t

P h o tp h o p e n to zđ iio m e ra z a R ib u lo z ơ 5 -p h o tp h a t

T ra n s k fto la i3

S e d o h e p tu lo z ơ 7 -p h o tp h a t + G lix e ra ld e h it 3 -p h o tp h a t T ransaldolaza

E ritro z ơ 4 -p h o tp h a t + F ru c to z ơ 6 -p h o tp h a t

Triozđ p h o tp h a t i7o m era za

T ransketolaza

\!

F ru c to z ơ 6 -p h ò tp h a t + G lix e ra ld e h ii 3 -p h o tp h a t

D ih id ro x I a xe to n p h o tp h a t

Aldolaza F ru c to z ơ 6 -p h o tp h a t

181

CỊIH20H H - C - O H H - C - O H H - C - O H Ốh20 ®

HO N|_____Y OH H OH •

---NADP+

1 1 ►J'ÍADPH

CH2O ©

HO OH

NADP+

NADPH■

co2-

OH H2O COOH H O - C - H

H - Ồ - O H H - Ố - O H CH2O ©

u Ì

H - C - O H H - ẻ - O H Ốh20 ®

<JH2OH o * C - H r

H - ẻ - O H

G lu c o z ơ

Glucozcf 6-photphat

6-P hotphoglucono- 8-lacton

H20

6-P hotphogluconat

Ribulozơ 5-photphat

CH2O ®

Ribozơ 5-photphat

Xilulozơ 5-photphiỉt

Giai đoạn 1

182

R ib o z đ p h o tp h a t

^ \ 3 - e p im e r a z a R ỉb o z ơ p h o tp h a t

iro m e ra z a - * * c h2o p o3 —

D - R i b u l o z ơ - 5 - p h o t p h a t C H O

H - C - O H H - C - O H H - C - O H

CH20 P 0 32 u l o z ơ - 5 - p h o t p h a t

CHj0 P0 3

D - R i b u l o z ơ - 5 - p h o t p h a t

T ra n s k e to la z a

H O —c — H H - C - O H H - C - O H H - Ổ - O H

C H 20 P 0 32

D - S e d o h e p t u l o z ơ - 7 - p h o t p h a t

C H O - ^ H —Ỹ ~ O Hĩ

c h2o p o 32‘

D - G l i x e r a l d e h l t - 3 - p h o t p h a t

CHO H - C - O H H - ^ - O H

CH20 P 0 3r

D - E r y t h r o z ơ - 4 - p h o t p h a t T ra n s k e to la z a

CH20 P 0 3

D - G l i x e r a l d e h i t - 3 - p h o t p h a t CH2OPO|

D - F r u c t o z ơ - 6 - p h o t p h a t

c h2o h

1

ĩ " °

H - C - O H H - C - O H

Giai đoạn 2

183

Qua 2 phản ứ ng oxi hda xúc tác bởi glucozơ - 6 - \£ y v à 6 - ( P) - gluconat - dehidrogenaza, glucozơ được tách th à n h ribuỊozơ - 6 - ( p) và C 0 2- Quá trìn h oxi hóa được kết thúc tại đây. Các phản ứng tiếp theo chl là sự chuyên hòa qua lại giữa pentozơ - í p và hexozơ - ('.p ) , từ đó con đường đổng kín th àn h chu trìn h nhờ sự xúc tác của 2 enzim : TK và TA. Nếu 3 - ( p - glixeraldehit đi vào con đường EMP và chuyển th à n h p iru v at ta sẽ cđ :

Glucozơ — P iru v a t + 3CC>2 + 6NADPH2 + NADH2 + ATP

Như vậy, con đường Pentozơ photpho oxi hóa (PPO) m ang tính ch ất đồng hóa là chủ yếu, vễ n ăn g lượng PPO cho 1ATP, nghĩa là chỉ bằng nửa con đường EMP.

2.3. Con đưòng 2 - keto - 3 deoxi - 6 - p - gluconat (KDPG, 2 - keto -

3 deoxi - 6 - p h o tp h atg lu co n at pathw ay) hay còn gọi là con đường E n tn e r - Doudoroff, con đường ED (E n tn e r - D ọudoroff pathw ay).

Trước h ết g!ucozơ - 6 - ( p được chuyển th àn h 6 - ( P) - gluconat như con đường p p . SaU‘ đố, ch ất này bị loại nước nhờ p - gluconat - dehidraza th àn h KDPG. KDPG bị phân giải th àn h p iru v at và 3 - ( P) - glixeraldehit nhờ m ốt aldolaza đặc hiệu. Cuối cùng, 3 - (P,ì - g lixeraldehit lại đi vào con đường EMP để cho piruvat. Do đó cân bằng chung của con đường KDPG là :

G lucozơ---* 2 P iru v a t + ATP + N A D t^ + N A D PỈ^

Con đường này chỉ gặp ở m ột số vi khuẩn.

Các vi sinh v ật khác n hau ở m ức độ sử dụng một tro n g 3 con đường trên . Con đường EMP và PPO phổ biến ở mọi sinh vật. Con đường KDPG giúp cho nhiều vi khuẩn sử dụng gluconat. C hẳng hạn, E.coli và nhiểu loài của C lostridium chuyển hóa glucozơ qua con đường EM P n h ư n g p hân giải gluconat qua con đường KDPG.

Các C lostridia và m ột số vi k h u ẩn hiếu khí chuyển hóa gluconat qua con đường KDPG cải biến : gluconat được chuyển th à n h 2 - keto - 3 - deoxitgluconat nhờ g lu co n a t-d e h id ra ta z a và được photphoryl hđa với ATP chỉ ở bước này nhờ ketodeoxigluconỏkinaza ; KDPG bộ ph ận giải nhờ ( P) - 2 - keto - 3 - deoxigluconat - a)dozơ.

Sự th am gia của 3 con đường tro n g sự phân giải hexozơ :

EMP (% ) HMP (% ) ED(% )

Saccharomyces cerevisiae 88 12 -

Candida utilis 66-81 19- 34 -

Streptomyces griseus 97 3 -

Penicillium chrysogenum 77 23 -

Escherichia coli 72 28 -

Pseudomonas aeruginosa - 29 71

Pscudomonas saccharophila - - 100

Bacilỉus subtỉlis 74 26 -

Gluconobacter oxydans - 100 -

Alcaligenes eutrophus - - 100

Zymomonas mobilis - - 100

Sarcina lutea 70 30 -

1 8 4

c h 2o h

h À— o H

Oh H

H O V / O H

H O H ATP ADP C H ?0 ©

C h h O ©

H - C - O H H O — c — H

H - Ổ - O H H - Ổ - O H C H 20 ® h2 0

C H O _ H — Ổ — O H NAD* ẻ H ^ O ® N A D P H-*—* ị

cốo ®

I— c — O H Ồh20 ®

C O O H

ổ=01

C H 3 V ^ A Ĩ P

£ ADP C Ỏ O H

i - ° © II

\C O O H

Ổ - O H Ồh2o©

c h2

/^►h20

C O O H

H - C - 0 ©

^ ChpO@

Glucozơ

ATP ADP

Glucozơ 6-photphat

N A D P H NADPH

6-Photphoglucono-18-lacton

h2o

Lactonaza

6-Photphogluconat

h20

2-Keto-3-deoxi-6-photphogluconat

NAD*

NADPH

Glixeraldehit P| 3-photphat

1,3- Diphotpho- glixerat

Photphoenol píruvat

ADP

ATP V3-Photpho * H ? 0

glixerat

2-Photpho glixerat

Con đưòng KDPG (hay con dưòng ED)

185

P iru v at chiếm vai trò tru n g tâm trong trao đổi chát tru n g gian và là tiển chất của nhiéu sản phẩm. Nhiêu vi sinh vật oxi hda piruvat th àn h axetyl - CoA. Quan trọng n h ấ t ở vi khuẩn là 3 phản ứng :

(1) P iru v a t + CoA + NAD+ --- * Axetyl - CoA + NADH^ + C 0 2 (2) P iru v a t + CoA + 2 F đ --- * Axetyl - CoA + 2FdH + C 0 2 (3) P iru v a t + C o A --- * Axetyl - CoA + Focm at

Focm at (Fd = ferredoxin)

Phản ứng (1) do phức hệ piruvat - dehidrogenaza (PDH) xúc tác. PD H gặp ở hấu hết sinh v ật hiếu khí (không gập ở vi khuẩn kị khí b át buộc) và axetyl - CoA tạo thành chủ yếu đi vào chu trỉn h ATC.PDH gổm 3 enzim ; ngoài CoA và NAD+ còn cẩn TPP (tiam in - piro - photphat) và axit lipoic.

P hản ứng (2) xúc tác bởi piruvat - Fd - oxidoreductaza gặp ở nhiẽu vi khuẩn kị khí như C lostridium .

P hản ứng (3) do piruvat, focm at - liaza xúc tác. Enzim gập ở nhiéu vi khuẩn kj khí tiế t a x it focmic (họ E nterobacteriaceae) cũng như vi khuẩn quang dưỡng.

Một phần của tài liệu Vi sinh vật học (Trang 181 - 188)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(517 trang)