D˘a vào h◊nh 8.1, n™u vfi tr› ặfia l› cềa Bra-xin. H∑y cho bi’t Bra-xin c„ kh› hÀu g◊ là chề y’u ?
òĐng bêng A-ma-d´n nÍi ti’ng vèi rıng m≠a nhiữt Ừi và Ư†t Ưai màu mẽ, hiữn ặang ặ≠ểc chÛ ˝ khai th∏c. A-ma-d´n là hữ thậng s´ng c„ diữn t›ch l≠u v˘c lÌn nh†t th’ giÌi.
Săn nguy™n Bra-xin rẩng 5 triữu km2, vèi ặẩ cao trung b◊nh 1000m, kh›
hÀu trong nẩi ặfia kh´ hăn so vèi vễng ven bi”n. B“ m∆t c„ nh˜ng ặÂng cã rẩng, bêng phºng, thuÀn lểi cho chđn nu´i. Ph›a nam c„ diữn t›ch ặ†t ặã ba dan rẩng lèn, thuÀn lểi cho trÂng cây c´ng nghiữp lâu nđm, ặ∆c biữt là cà ph™, cao su. Ph›a ặ´ng nam là năi giàu kho∏ng s∂n.
Quan s∏t h◊nh 8.1, k’t hểp vèi ki’n th¯c trong bài, tr◊nh bày nh˜ng thuÀn lểi v“ t˘ nhi™n ặậi vèi s˘ ph∏t tri”n kinh t’ Bra-xin.
II - D©n c≠
B∂ng 8.1. Sậ dân và tÿ su†t gia tđng dân sậ t˘ nhi™n
Tÿ lữ dân thành thfi cao : 81% (nđm 2005), g†p 1,7 lôn trung b◊nh cềa th’ giÌi.
D˘a vào b∂ng 8.1 và th´ng tin trong bài, n™u mẩt sậ ặ∆c ặi”m dân c≠ cềa Bra-xin.
N®m 1998 2001 2003 2005
SË d©n (tri÷u ng≠Íi) 165,8 174,0 178,5 184,2
Tÿ su†t
gia t®ng d©n sË t˘ nhi™n (%)
1,2 1,5 1,15 1,4
H◊nh 8.2.L‘ hẩi Cac-na-van ẻ Bra-xin
Thành phôn dân c≠ Bra-xin ph¯c tπp : chềng tẩc •-r´-p™-´-›t (55%), chềng tẩc N™-gr´-it (6%), ng≠Íi lai (38%) và c∏c chềng tẩc kh∏c (1%).
Tuy vÀy, cẩng ặÂng dân c≠ Bra-xin c„ s˘ hoà hểp cao, vèi viữc sˆ dÙng ng´n ng˜ ch›nh là ti’ng BÂ òào Nha và t´n gi∏o ch›nh là ặπo Ki-t´.
III - t◊nh h◊nh ph∏t tri”n kinh t’
Bra-xin là n≠èc sèm giành ặ≠ểc ặẩc lÀp (nđm 1822) và c„ n“n kinh t’
ph∏t tri”n nh†t Nam M‹. Tấng s∂n phằm trong n≠èc (GDP) nđm 2004 ặπt 604,9 tÿ USD, chi’m hăn mẩt nˆa tấng GDP cềa toàn khu v˘c Nam M‹.
Qu∏ tr◊nh ph∏t tri”n kinh t’ tr∂i qua nhi“u giai ặoπn thđng trôm. Tı nđm 1968 ặ’n nđm 1974, kinh t’ Bra-xin ph∏t tri”n r†t mπnh nhÍ thu hÛt ặ≠ểc nguÂn vận lèn (chề y’u vay n≠èc ngoài) và chuy”n n“n kinh t’ sang h≠èng tÀp trung cho xu†t khằu. Sang thÀp ni™n 80 - 90 cềa th’ kÿ XX, do sˆ dÙng vận kọm hiữu qu∂, kinh t’ Bra-xin g∆p nhi“u kh„ khđn, suy tho∏i. Nđm 1998, sậ nể n≠èc ngoài ặ∑ l™n tèi 232 tÿ USD. Nh˜ng nđm gôn ặây, n“n kinh t’ ặang tr™n ặà hÂi phÙc và ph∏t tri”n.
B∂ng 8.2. Că c†u GDP - giai ặoπn 1995 - 2004
(òăn vfi : %)
D˘a vào b∂ng 8.2, nhÀn xọt v“ xu h≠èng chuy”n dfich că c†u GDP cềa Bra-xin. Xu h≠èng ặ„ n„i l™n ặi“u g◊ ?
N“n n´ng nghiữp Bra-xin ặπt tr◊nh ặẩ ph∏t tri”n kh∏ cao. C∏c cây l≠ăng th˘c ch›nh là ng´, lÛa, sổn. Ngành trÂng cây c´ng nghiữp xu†t khằu ặ„ng vai trfl h’t s¯c quan tr‰ng : cà ph™ (ặ¯ng ặôu th’ gièi v“ ch†t l≠ểng và s∂n l≠ểng), h ti™u, ca cao, ặÀu t≠ăng, m›a. Chđn nu´i gia sÛc (trâu, bfl, lÓn) ph∏t tri”n nh†t Nam M‹.
C´ng nghiữp cềa Bra-xin ph∏t tri”n kh∏ ặ“u, c∂ c´ng nghiữp n∆ng (khai mã, luyữn kim, ho∏ ch†t, s∂n xu†t ´ t´, m∏y bay...) và c´ng nghiữp nhó (dữt, may, ch’ bi’n th˘c phằm...). S∂n phằm c´ng nghiữp ch’ bi’n chi’m tèi 61% tấng kim ngπch xu†t khằu.
N®m Khu v˘c I Khu v˘c II Khu v˘c III
1995 14,0 37,0 49,0
2000 7,3 28,0 64,7
2002 5,8 20,6 73,6
2004 5,1 17,2 77,7
H◊nh 8.3.C∏c trung t©m c´ng nghi÷p ch›nh cÒa Bra-xin
Quan s∏t h◊nh 8.3, cho bi’t c∏c trung t©m c´ng nghi÷p cÒa Bra-xin tÀp trung chề y’u ẻ khu v˘c nào ? K” t™n mẩt sậ trung tâm ch›nh và c∏c ngành c´ng nghiữp ẻ ặ„.
Ngoπi th≠¨ng c„ vai trfl h’t s¯c quan tr‰ng trong n“n kinh t’ Bra-xin.
Nđm 2004, kim ngπch xu†t, nhÀp khằu ặπt tèi 162,4 tÿ USD (xu†t si™u 30,5 tÿ USD). C∏c m∆t hàng xu†t khằu ch›nh là : cà ph™, ca cao, m›a, ặÀu t≠ăng, thfit bfl, n≠èc cam, giày dọp, phÙ tễng ´ t´.
C∏c m∆t hàng nhÀp khằu ch›nh là : dôu th´, m∏y m„c, thi’t bfi...
IV - nh˜ng v†n ặ“ x∑ hẩi côn gi∂i quy’t
Thu nhÀp cÒa ng≠Íi d©n Bra-xin c„ s˘ ch™nh l÷ch r†t lÌn. 10% nh˜ng ng≠Íi giàu nh†t chi’m gôn 50% GDP, trong khi 10% nh˜ng ng≠Íi nghÃo nh†t chÿ chi’m 0,5% GDP.
ò´ thfi ho∏ t˘ ph∏t, kh´ng gổn vèi c´ng nghiữp ho∏ ặ∑ làm trôm tr‰ng th™m c∏c v†n ặ“ x∑ hẩi và m´i tr≠Íng ặ´ thfi (tÿ lữ th†t nghiữp nđm 1995 là 6,1%, nđm 2001 là 9,4% ; b™n cπnh c∏c toà nhà cao tông hiữn ặπi là c∏c khu nhà "ấ chuẩt" cềa dân nghÃo,...).
H◊nh 8.4.Mẩt g„c t hành phậ Ri-´ ặ™ Gia-n™-r´
Bra-xin nể n≠èc ngoài nhi“u. Tấng c∏c kho∂n nể nđm 1990 bêng 25%, vào nđm 2000 tđng l™n gôn 40% và nđm 2003 bêng 46,5% GDP, ặi“u này sœ ∂nh h≠ẻng r†t lèn viữc ph∏t tri”n kinh t’ −x∑ hẩi.
Ngoài ra, c∏c vễng trong n≠èc c„ s˘ kh∏c biữt r†t lèn. Vễng ò´ng Nam tÀp trung tr™n 43,5% dân sậ và chi’m tr™n 63% tấng thu nhÀp quậc dân, trong khi c∏c vễng Trung Tây và Bổc chÿ c„ kho∂ng 13% dân sậ và chi’m kho∂ng 9% tÊng thu nhÀp quËc d©n.
1. H∑y n™u nh˜ng bi”u hi÷n cÒa s˘ ph∏t tri”n c´ng nghi÷p Bra-xin.
Tπi sao n„i ò´ng Nam là vễng c´ng nghiữp quan tr‰ng nh†t cềa Bra-xin ?
2. Tr◊nh bày c∏c kh„ khđn v“ x∑ hẩi cềa Bra-xin.
3. D˘a vào b∂ng sậ liữu sau :
Nể n≠èc ngoài cềa Bra-xin qua c∏c nđm
(òăn vfi : tÿ USD)
H∑y vœ bi”u ặ bi”u hiữn t◊nh h◊nh nể n≠èc ngoài qua c∏c nđm, tı 1990 ặ’n 2003 cềa Bra-xin và rÛt ra nhÀn xọt.
Câu hãi và bài tÀp
N®m 1990 1995 2000 2001 2002 2003
TÊng nÓ 119,8 160,5 239,2 226,8 228,6 235,4
Ti’t 2.Th˘c hành
T◊m hi”u t◊nh h◊nh ph∏t tri”n n´ng nghi÷p và Ửi sỊng cềa dân c≠ n´ng th´n Bra-xin
1. NhÀn xọt t◊nh h◊nh ph∏t tri”n n´ng nghiữp
Phân t›ch l≠ểc ặ (h◊nh 8.5) và c∏c th´ng tin d≠èi ặây, nhÀn xọt v“ t◊nh h◊nh ph∏t tri”n n´ng nghiữp cềa Bra-xin (mẩt sậ nọt chề y’u v“ thành t˘u ph∏t tri”n, c¨ c†u, ph©n bË n´ng nghi÷p).
B∂ng 8.3. S∂n l≠ểng cà ph™ và m›a cềa Bra-xin
(òăn vfi : ngh◊n t†n)
Bra-xin chi’m 31,5% s∂n l≠ểng cà ph™ và 31% s∂n l≠ểng m›a ặ≠Íng cÒa th’ giÌi (n®m 2004).
B∂ng 8.4. X’p hπng s∂n l≠Óng mÈt sË n´ng s∂n
CĩNG HỘ LI£N BANG BRA-XIN (ti’p theo)
Bài 8
N®m 1990 1995 2000 2001 2002 2004
Cà ph™ 1465 930 1904 1820 2650 2454
M›a 262674 303699 327704 345942 363721 411010
N´ng s∂n
X’p hπng tr™n th’ giÌi
N®m 2001 N®m 2004
Cà ph™ 1 1
HÂ ti™u 3 2
Cao su 12 10
B∂ng 8.5. Mẩt sậ s∂n phằm xu†t khằu cềa Bra-xin - nđm 2003
H◊nh 8.5.Ph©n bË s∂n xu†t n´ng nghi÷p Bra-xin S∂n phằm X’p hπng tr™n th’ gièi
Cà ph™ 1
N≠Ìc cam 1
S∂n phằm X’p hπng tr™n th’ gièi
òÁ t≠ăng 2
ò≠Íng 2
B∂ng 8.6. Sậ l≠ểng trâu, bfl, lển và s∂n l≠ểng c∏ khai th∏c cềa Nam M‹ và Bra-xin - n®m 2004
* N®m 2003
B∂ng 8.7. Tÿ tr‰ng cềa n´ng, lâm nghiữp và thu˚ s∂n trong GDP (t›nh theo gi∏ th˘c t’)
(òăn vfi : %) Tr©u
(ngh◊n con)
Bfl (ngh◊n con)
LÓn (ngh◊n con)
C∏ khai th∏c*
(ngh◊n t†n)
Nam M‹ 1201 326183 54322 12757,1
Bra-xin 1201 192000 33000 808,9
N®m 1995 2000 2001 2002 2003 2004
Tÿ tr‰ng 14,0 7,3 6,2 5,8 5,8 5,1
Trong s∂n xu†t n´ng nghi÷p, c„ hai khu v˘c kh∏c nhau r‚ r÷t :
−Khu v˘c s∂n xu†t l≠ăng th˘c, th˘c phằm cho nhu côu trong n≠èc : diữn t›ch nhã hóp, ặ†t ặai cên cÁi, k‹ thuÀt lπc hÀu, s∂n phằm chề y’u là ng´, lÛa, sổn, ặÀu.
−Khu v˘c ặÂn ặi“n thuẩc sẻ h˜u t≠ nhân, c∏c c´ng ti t≠ b∂n n≠èc ngoài : diữn t›ch rẩng, ặ†t tật, ặôu t≠ k‹ thuÀt cao, trÂng cây c´ng nghiữp xu†t khằu nh≠ m›a, cà ph™, ca cao, cao su, ặÁ t≠ăng.
2. NhĂn xôt v“ Ửi sỊng cÒa d©n c≠ n´ng th´n Bra-xin
−D˘a vào th´ng tin sau, n™u kh∏i qu∏t nh˜ng nụt chề y’u v“ Ửi sỊng cÒa d©n c≠ n´ng th´n.
−Gi∂i th›ch nguy™n nhân cềa hiữn trπng tr™n (gểi ˝ : xem xọt t∏c ặẩng cềa sẻ h˜u Ư†t Ưai và s˘ ph∏t tri”n n´ng nghiữp ƯỊi vèi Ửi sỊng dân c≠
n´ng th´n).
−50% diữn t›ch ặ†t canh t∏c nêm trong tay 1% ặfia chề, trong khi 67%
chề ặ†t kh∏c chÿ c„ 6% ặ†t ặai. Gôn 11 triữu n´ng dân kh´ng c„ ặ†t, ho∆c n’u c„ th◊ diữn t›ch qu∏ nhã kh´ng ặề nu´i sậng gia ặ◊nh.
−Tÿ lữ ng≠Íi mễ ch˜ ẻ n´ng th´n : 52%.
−20% sậ dân c∂ n≠èc hiữn kh´ng c„ kh∂ nđng ặ∏p ¯ng nhu côu l≠ăng th˘c cềa m◊nh, phấ bi’n là ẻ n´ng th´n.
−Nhi“u n´ng dân bã qu™ h≠ăng ặi làm thu™ ẻ c∏c trang trπi ; nhi“u ng≠Íi di c≠ vào thành phậ ki’m viữc làm, ho∆c ặi làm thu™ ẻ c∏c mã
vàng nhi“u ặẩc hπi.
D©n sË : 459,7 tri÷u ng≠Íi (n®m 2005)
TrÙ sẻ : BrÛc-xen (Bÿ)
Li™n minh châu Âu (EU) là mẩt trong nh˜ng tấ ch¯c li™n k’t khu v˘c c„ nhi“u thành c´ng nh†t tr™n th’ gièi. Tı khi ra Ửi Ư’n nay, sỊ l≠ểng c∏c n≠èc thành vi™n EU li™n tÙc tđng, vèi s˘ hểp t∏c, li™n k’t ặ≠ểc mẻ rẩng và ph∏t tri”n.
Ngày nay, EU ặ∑ trẻ thành mẩt trung tâm kinh t’ hàng ặôu th’ gièi.
Ti’t 1. EU - li™n minh khu v˘c lÌn tr™n th’ giÌi
I - Qu∏ tr◊nh h◊nh thành và ph∏t tri”n 1. S˘ ra Ửi và ph∏t tri”n
Sau chi’n tranh th’ gièi th¯ hai, c∏c n≠èc Tây Âu ặ∑ c„ nhi“u hoπt ặẩng nhêm ặằy mπnh qu∏ tr◊nh li™n k’t ẻ châu Âu. Nđm 1951, c∏c n≠èc Ph∏p, CHLB ò¯c, I-ta-li-a, Bÿ, Hà Lan, LÛc-xđm-bua ặ∑ thành lÀp Cẩng ặÂng Than và thọp châu Âu, sau ặ„ s∏ng lÀp Cẩng ặÂng Kinh t’
châu Âu (ti“n thân cềa EU ngày nay) vào nđm 1957 và Cẩng ặÂng Nguy™n tˆ ch©u ¢u n®m 1958.
Nđm 1967, Cẩng ặÂng châu Âu (EC) ặ≠ểc thành lÀp tr™n că sẻ hểp nh†t ba tấ ch¯c n„i tr™n. Vèi hiữp ≠èc Ma-xtr›ch, nđm 1993 Cẩng ặÂng châu Âu ặấi t™n thành Li™n minh châu Âu (EU).
H◊nh 9.1.TrÙ sẻ EU ẻ BrÛc-xen (Bÿ)