Mẩt sậ v†n ặ“ cềa châu lÙc và khu v˘c

Một phần của tài liệu Dia ly nang cao 11 (Trang 23 - 60)

H◊nh 6.1.C∏c c∂nh quan và kho∏ng s∂n ch›nh ẻ châu Phi

D˘a vào h◊nh 6.1 và hi”u bi’t cềa b∂n thân, em h∑y cho bi’t ặ∆c ặi”m kh›

hÀu, c∂nh quan cÒa ch©u Phi.

Phôn lèn l∑nh thấ châu Phi c„ kh› hÀu kh´ n„ng vèi c∂nh quan hoang mπc, b∏n hoang mπc và xa van. òây là nh˜ng kh„ khđn lèn ặậi vèi s˘

ph∏t tri”n kinh t’ x∑ hÈi cÒa nhi“u n≠Ìc ch©u Phi.

Kho∏ng s∂n và rıng là nh˜ng tài nguy™n ặang bfi khai th∏c mπnh. Rıng bfi khai ph∏ qu∏ m¯c ặ” l†y gÁ, ch†t ặật và mẻ rẩng diữn t›ch canh t∏c làm cho ặ†t ặai cềa nhi“u khu v˘c bfi hoang ho∏, nh†t là ven c∏c hoang mπc, b∏n hoang mπc. Viữc khai th∏c kho∏ng s∂n nhêm mang lπi lểi nhuÀn cao cho nhi“u c´ng ti t≠ b∂n n≠èc ngoài ặ∑ làm cho nguÂn tài nguy™n này bfi cπn kiữt và m´i tr≠Íng bfi tàn ph∏.

H◊nh 6.2.Hoang mπc Xa-ha-ra

Khai th∏c, sˆ dÙng hểp l› tài nguy™n thi™n nhi™n và ∏p dÙng c∏c biữn ph∏p thu˚ lểi ặ” hπn ch’ s˘ kh´ hπn là nh˜ng gi∂i ph∏p c†p b∏ch ặậi vèi ặa sậ quậc gia ẻ châu Phi.

II - mẩt sậ v†n ặ“ v“ dân c≠ và x∑ hẩi

D˘a vào b∂ng 6.1, so s∏nh và nhÀn xọt v“ c∏c chÿ sậ dân sậ cềa châu Phi so vèi nh„m n≠èc ặang ph∏t tri”n, nh„m n≠èc ph∏t tri”n và th’ gièi.

Do c„ tÿ su†t gia t®ng d©n sË t˘ nhi™n cao n™n d©n sË ch©u Phi t®ng r†t nhanh. TuÊi th‰ trung b◊nh cÒa ng≠Íi d©n ch©u Phi th†p.

Châu Phi chÿ chi’m gôn 14% dân sậ th’ gièi nh≠ng tÀp trung hăn 2/3 tÊng sË ng≠Íi nhi‘m HIV cÒa th’ giÌi.

C∏c cuẩc xung ặẩt tπi BÍ Bi”n Ngà (Cật òi-voa), C´ng-g´, Xu-ặđng, X´-ma-li,... ặ∑ c≠èp ặi sinh mπng cềa hàng triữu ng≠Íi.

B∂ng 6.1. MÈt sË chÿ sË v“ d©n sË - n®m 2005

Tr◊nh ặẩ dân tr› th†p, nhi“u hề tÙc ch≠a ặ≠ểc xo∏ bã, xung ặẩt sổc tẩc, ặ„i nghÃo, bữnh tÀt ặ∑ và ặang ặe doπ cuẩc sậng cềa hàng trđm triữu ng≠Íi châu Phi, là nh˜ng th∏ch th¯c lèn ặậi vèi châu lÙc này.

C∏c n≠èc nghấo ẻ châu Phi Ưang nhĂn Ư≠ểc s˘ giÛp Ứ cềa nhi“u tÍ ch¯c v“ y t’, gi∏o dÙc, l≠¨ng th˘c tr™n th’ giÌi th´ng qua c∏c d˘ ∏n chậng ặ„i nghÃo, bữnh tÀt. Nhi“u quậc gia, trong ặ„ c„ Viữt Nam ặ∑ gˆi chuy™n gia sang gi∂ng dπy và t≠ v†n k‹ thuÀt cho mẩt sậ n≠èc châu Phi.

* Chÿ t›nh c∏c n≠Ìc c„ sË li÷u thËng k™

Chÿ sậ HDI cềa châu Phi* và th’ gièi - nđm 2003 - òπt tr™n 0,7 : 3 quậc gia (An-gi™-ri, Tuy-ni-di, Cap Ve) - Tı 0,5 ặ’n 0,7 : 13 quậc gia (Ai CÀp, Nam Phi, Ga-na,...) - D≠èi 0,5 : 28 quậc gia (Bu-run-ặi, Ma-la-uy, Cật òi-voa,...) - Th’ giÌi : 0,741.

Ch©u lÙc - nh„m n≠Ìc

Tÿ su†t sinh th´ (‰)

Tÿ su†t tˆ th´ (‰)

Tÿ su†t gia t®ng d©n sË t˘ nhi™n

(%)

TuÊi th‰ trung b◊nh (tuÊi)

Ch©u Phi 38 15 2,3 52

Nh„m n≠Ìc

ặang ph∏t tri”n 24 8 1,6 65

Nh„m n≠Ìc

ph∏t tri”n 11 10 0,1 76

Th’ giÌi 21 9 1,2 67

III - mẩt sậ v†n ặ“ v“ kinh t’

M∆c dễ c„ nguÂn tài nguy™n kh∏ phong phÛ, song ặa sậ c∏c n≠èc châu Phi v…n là nh˜ng n≠èc nghÃo, kinh t’ kọm ph∏t tri”n (châu Phi chÿ ặ„ng g„p 1,9% GDP toàn côu - nđm 2004). ò„ là hÀu qu∂ cềa s˘ thậng trfi nhi“u th’ kÿ qua cềa chề ngh‹a th˘c dân. M∆t kh∏c, c∏c cuẩc xung ặẩt sổc tẩc, s˘ y’u kọm trong qu∂n l› ặ†t n≠èc cềa nhi“u quậc gia châu Phi non trŒ, tr◊nh ặẩ dân tr› th†p,... cÚng hπn ch’ nhi“u ặ’n s˘ ph∏t tri”n cềa châu lÙc này.

B∂ng 6.2. Tậc ặẩ tđng tr≠ẻng GDP cềa mẩt sậ n≠èc (t›nh theo gi∏ so s∏nh)

(òăn vfi : %)

D˘a vào b∂ng 6.2, nhÀn xọt tậc ặẩ tđng GDP cềa mẩt sậ n≠èc ẻ châu Phi so vÌi th’ giÌi.

N“n kinh t’ cềa châu Phi ặang ph∏t tri”n theo chi“u h≠èng t›ch c˘c, tậc ặẩ tđng tr≠ẻng GDP t≠ăng ặậi cao trong thÀp ni™n vıa qua.

N®m QuËc gia

1985 1990 1995 2000 2004

An-gi™-ri 2,5 3,2 4,0 2,4 5,2

Nam Phi -1,2 -0,3 3,1 3,5 3,7

Ga-na 5,1 3,3 4,5 3,7 5,2

C´ng-g´ 2,6 3,0 0,7 8,2 4,0

Th’ giÌi 3,7 2,9 2,8 4,0 4,1

1. C∏c n≠èc châu Phi côn c„ gi∂i ph∏p g◊ ặ” khổc phÙc kh„ khđn trong qu∏ tr◊nh khai th∏c, b∂o v÷ t˘ nhi™n ?

2. D˘a vào b∂ng d≠èi ặây, vœ bi”u ặ và nhÀn xọt v“ s˘ thay ặấi tÿ lữ

d©n sË ch©u Phi so vÌi c∏c ch©u lÙc kh∏c.

Tÿ lữ dân sậ c∏c châu lÙc và th’ gièi qua mẩt sậ nđm

(òăn vfi : %)

3. H∑y phân t›ch t∏c ặẩng cềa nh˜ng v†n ặ“ dân c≠ và x∑ hẩi châu Phi tèi s˘ ph∏t tri”n kinh t’ cềa châu lÙc này.

Câu hãi và bài tÀp

N®m C∏c ch©u

1985 2000 2005

Ch©u Phi 11,5 12,9 13,8

Ch©u M‹

T rong ặ„ M‹ La tinh

13,4 8, 6

14,0 8, 6

13,7 8, 6

Ch©u É 60,0 60,6 60,6

Ch©u ¢u 14,6 12,0 11,4

Châu òπi D≠ăng 0,5 0,5 0,5

Th’ giÌi 100,0 100,0 100,0

Ti’t 2. Mẩt sậ v†n ặ“ cềa M‹ La tinh

M∆c dễ ặ∑ tuy™n bậ ặẩc lÀp tı tr™n 200 nđm nay, song n“n kinh t’ cềa hôu h’t c∏c n≠èc M‹ La tinh v…n Ưang phÙ thuỈc vào n≠èc ngoài ; Ửi sỊng cềa ng≠Íi dân lao ặẩng ›t ặ≠ểc c∂i thiữn, ch™nh lữch giàu nghÃo gi˜a c∏c nh„m d©n c≠ r†t lÌn.

I - mẩt sậ v†n ặ“ v“ T˘ nhi™n, dân c≠ và x∑ hẩi

H◊nh 6.3.C∏c c∂nh quan và kho∏ng s∂n ch›nh cềa M‹ La tinh

MúT Sˇ VƒN ò≈ CỷA CHÂU L|C VÄ KHU V#C (ti’p theo)

Bài 6

D˘a vào h◊nh 6.3, cho bi’t : M‹ La tinh c„ nh˜ng c∂nh quan và tài nguy™n kho∏ng s∂n g◊ ?

M‹ La tinh c„ nhi“u tài nguy™n kho∏ng s∂n, chề y’u là qu∆ng kim loπi màu, kim loπi qu˝ và nhi™n liữu. Tài nguy™n ặ†t, kh› hÀu thuÀn lểi cho ph∏t tri”n rıng, chđn nu´i ặπi gia sÛc, trÂng cây c´ng nghiữp và cây đn qu∂ nhiữt Ừi. Tuy nhi™n, viữc khai th∏c nh˜ng tài nguy™n giàu c„ Ư„

ch≠a mang lπi nhi“u lểi ›ch cho ặπi bẩ phÀn dân c≠ M‹ La tinh.

B∂ng 6.3. Tÿ tr‰ng thu nhÀp cÒa c∏c nh„m d©n c≠ trong GDP cÒa mÈt sË n≠Ìc - n®m 2000

D˘a vào b∂ng 6.3, nhÀn xọt tÿ tr‰ng thu nhÀp cềa c∏c nh„m dân c≠ ẻ mẩt sË n≠Ìc M‹ La tinh.

ụ hôu h’t c∏c n≠èc M‹ La tinh, dân c≠ cfln nghÃo ặ„i, thu nhÀp gi˜a ng≠Íi giàu và ng≠Íi nghÃo c„ s˘ ch™nh lữch r†t lèn. Cho tèi ặôu th’ kÿ XXI, sậ dân sậng d≠èi m¯c nghÃo khấ cềa M‹ La tinh cfln kh∏ ặ´ng dao ặẩng tı 37% ặ’n 62%. C∏c cuẩc c∂i c∏ch ruẩng ặ†t kh´ng triữt ặ”

ặ∑ tπo ặi“u kiữn cho c∏c chề trang trπi chi’m gi˜ phôn lèn ặ†t canh t∏c.

Dân nghÃo kh´ng c„ ruẩng kọo ra thành phậ t◊m viữc làm, d…n ặ’n hiữn t≠ểng ặ´ thfi ho∏ t˘ ph∏t. Dân c≠ ặ´ thfi cềa M‹ La tinh chi’m tèi 75%

dân sậ và 1/3 trong sậ ặ„ sậng trong ặi“u kiữn kh„ khđn.

T◊nh trπng tr™n ặ∑ ∂nh h≠ẻng lèn ặ’n viữc gi∂i quy’t c∏c v†n ặ“ x∑ hẩi và t∏c ặẩng ti™u c˘c ặ’n s˘ ph∏t tri”n kinh t’ cềa c∏c quậc gia M‹ La tinh.

QuËc gia

GDP theo gi∏

th˘c t’ (tÿ USD)

Tÿ tr‰ng GDP cÒa 10% d©n c≠ nghÃo

nh†t

Tÿ tr‰ng GDP cềa 10% dân c≠ giàu

nh†t

Chi-l™ 75,5 1,2 47,0

Ha-mai-ca 8,0 2,7 30,3

M™-hi-c´ 581,3 1,0 43,1

Pa-na-ma 11,6 0,7 43,3

II - mẩt sậ v†n ặ“ v“ Kinh t’

H◊nh 6.4.Tậc ặẩ tđng GDP cềa M‹ La tinh

D˘a vào h◊nh 6.4, h∑y nhÀn xọt tậc ặẩ tđng GDP cềa M‹ La tinh trong giai ặoπn 1985 - 2004.

òa sậ c∏c n≠èc M‹ La tinh c„ tậc ặẩ ph∏t tri”n kinh t’ kh´ng ặ“u. T◊nh h◊nh ch›nh trfi kh´ng ấn ặfinh ặ∑ t∏c ặẩng mπnh tèi s˘ ph∏t tri”n kinh t’ và c∏c nhà ặôu t≠, khi’n cho ặôu t≠ tı n≠èc ngoài vào khu v˘c này gi∂m mπnh. Cuậi thÀp ni™n 90, nguÂn FDI vào M‹ La tinh ặπt 70 80 tÿ USD/nđm, ặ’n nđm 2003 gi∂m xuậng cfln 31 tÿ USD, nđm 2004 tđng l™n ặ≠ểc 40 tÿ USD. Tr™n 50% nguÂn ặôu t≠ là tı Hoa K◊ và T©y Ban Nha.

Giành ặ≠ểc ặẩc lÀp sèm song c∏c n≠èc M‹ La tinh ặ∑ duy tr◊ că c†u x∑

hẩi phong ki’n trong thÍi gian dài, c∏c th’ l˘c b∂o thề cềa Thi™n chÛa gi∏o ti’p tÙc c∂n trẻ s˘ ph∏t tri”n x∑ hẩi. Do ch≠a xây d˘ng ặ≠ểc ặ≠Íng lậi ph∏t tri”n kinh t’ x∑ hẩi ặẩc lÀp, t˘ chề, n™n kinh t’ c∏c n≠èc M‹ La tinh ph∏t tri”n chÀm, thi’u ấn ặfinh, phÙ thuẩc vào c∏c c´ng ti t≠

b∂n n≠èc ngoài nh†t là Hoa K◊.

Nh˜ng nđm gôn ặây, nhi“u quậc gia M‹ La tinh ặ∑ tÀp trung cềng cậ bẩ m∏y nhà n≠èc, ph∏t tri”n gi∏o dÙc, c∂i c∏ch kinh t’, quậc h˜u ho∏

mẩt sậ ngành kinh t’, th˘c hiữn c´ng nghiữp ho∏ ặ†t n≠èc, tđng c≠Íng và mẻ rẩng bu´n b∏n vèi n≠èc ngoài n™n t◊nh h◊nh kinh t’ tıng b≠èc ặ≠ểc c∂i thiữn. Bi”u hiữn r‚ nh†t là xu†t khằu tđng nhanh, kho∂ng 10%

nđm 2003 và 21% nđm 2004. Nhi“u n≠èc ặ∑ khậng ch’ ặ≠ểc lπm ph∏t. Tuy nhi™n, qu∏ tr◊nh c∂i c∏ch kinh t’ ặang g∆p ph∂i s˘ ph∂n ¯ng cềa c∏c th’ l˘c bfi m†t quy“n lểi tı nguÂn tài nguy™n giàu c„ ẻ c∏c quậc gia này.

B∂ng 6.4. GDP và nể n≠èc ngoài cềa mẩt sậ quậc gia M‹ La tinh - n®m 2004

(òăn vfi : tÿ USD)

D˘a vào b∂ng 6.4, cho bi’t ặ’n nđm 2004, nh˜ng quậc gia nào ẻ M‹ La tinh c„ tÿ lữ nể n≠èc ngoài cao (so vèi GDP).

1. V◊ sao c∏c n≠èc M‹ La tinh c„ ặi“u kiữn t˘ nhi™n thuÀn lểi ặ” ph∏t tri”n kinh t’ nh≠ng tÿ lữ ng≠Íi nghÃo ẻ khu v˘c này v…n cao ? 2. Thu thÀp th´ng tin v“ xu†t khằu n´ng s∂n cềa c∏c n≠èc M‹ La tinh.

3. Nh˜ng nguy™n nhân nào làm cho kinh t’ c∏c n≠èc M‹ La tinh ph∏t tri”n kh´ng ấn ặfinh ?

Câu hãi và bài tÀp

QuËc gia GDP TÊng sË nÓ QuËc gia GDP TÊng sË nÓ

Ac-hen-ti-na 151,5 158,0 M™-hi-c´ 676,5 149,9

Bra-xin 605,0 220,0 Pa-na-ma 13,8 8,8

Chi-l™ 94,1 44,6 Pa-ra-goay 7,1 3,2

Ê-cu-a-ặo 30,3 16,8 P™-ru 68,6 29,8

Ha-mai-ca 8,0 6,0 V™-n™-xu-™-la 109,3 33,3

Ti’t 3. Mẩt sậ v†n ặ“ cềa khu v˘c Tây Nam ẫ và khu v˘c Trung É

Vfi tr› ặfia l› mang t›nh chi’n l≠ểc, nguÂn tài nguy™n dôu mã giàu c„, s˘ tÂn tπi c∏c v†n ặ“ dân tẩc mang t›nh lfich sˆ, c∏c t´n gi∏o vèi nh˜ng t›n ng≠ẽng kh∏c biữt và c∏c phôn tˆ c˘c ặoan trong c∏c t´n gi∏o, s˘ can thiữp vÙ lểi cềa c∏c th’ l˘c b™n ngoài... ặang là nh˜ng nguy™n nhân ch›nh gây n™n s˘

tranh ch†p, xung ặẩt kọo dài tπi khu v˘c Tây Nam ẫ và khu v˘c Trung ẫ.

I - ò∆c ặi”m cềa khu v˘c Tây Nam ∏ và khu v˘c Trung ∏ 1. T©y Nam É

H◊nh 6.5.Khu v˘c T©y Nam É

MúT Sˇ VƒN ò≈ CỷA CHÂU L|C VÄ KHU V#C (ti’p theo)

Bài 6

Tây Nam ẫ là khu v˘c rẩng lèn nêm ẻ ph›a tây nam châu ẫ, năi ti’p gi∏p gi˜a châu ẫ vèi châu Âu và châu Phi, bao gÂm b∏n ặ∂o A-r∏p, cao nguy™n I-ran và mẩt sậ vễng ặ†t ti’p gi∏p vèi òfia Trung H∂i, bi”n Ca-xpi và Bi”n òen, c„ 20 quậc gia và vễng l∑nh thấ vèi diữn t›ch kho∂ng 7 tri÷u km2, sË d©n h¨n 313 tri÷u ng≠Íi (n®m 2005).

D˘a vào h◊nh 6.5 và b∂n ặÂ òfia l› t˘ nhi™n châu ẫ, h∑y cho bi’t t˘ nhi™n cềa khu v˘c Tây Nam ẫ c„ c∏c ặ∆c ặi”m g◊ nấi bÀt ?

Tây Nam ẫ c„ dôu mã, kh› t˘ nhi™n ẻ nhi“u năi, nh≠ng tÀp trung nhi“u nh†t ẻ vễng vfinh Pọc-xich.

Tı thÍi cấ ặπi, ẻ Tây Nam ẫ ặ∑ xu†t hiữn nhi“u quậc gia c„ n“n vđn minh r˘c rẽ. òây cÚng là năi xu†t hiữn nhi“u t´n gi∏o c„ ∂nh h≠ẻng lèn tr™n th’

gièi. Ngày nay phôn lèn dân c≠ trong khu v˘c theo ặπo HÂi, mẩt phôn nhã theo c∏c t´n gi∏o kh∏c.

Là t´n gi∏o c„ ∂nh h≠ẻng sâu, rẩng trong khu v˘c nh≠ng hiữn nay ặπo HÂi bfi chia rœ bẻi nhi“u gi∏o ph∏i kh∏c nhau. Nh˜ng phôn tˆ c˘c ặoan cềa c∏c t´n gi∏o, gi∏o ph∏i ặang g„p phôn gây ra s˘ m†t ấn ặfinh trong khu v˘c.

H◊nh 6.6.V≠Ín treo Ba-bi-lon - (tranh vœ)

2. Trung É

H◊nh 6.7.Khu v˘c Trung É

Quan s∏t h◊nh 6.7, h∑y cho bi’t Trung ẫ c„ nh˜ng quậc gia nào ? Vfi tr› ặfia l›, l∑nh thấ cềa khu v˘c c„ ặ∆c ặi”m g◊ ?

Trung ẫ c„ diữn t›ch kho∂ng 5,6 triữu km2, là khu v˘c giàu tài nguy™n thi™n nhi™n : dôu mã, kh› t˘ nhi™n và than ặ∏ (c„ ẻ hôu h’t c∏c n≠èc), ti“m nđng thu˚ ặiữn (C≠-ră-g≠-xtan, T∏t-gi-ki-xtan), sổt (Ca-dổc-xtan), ặÂng (M´ng Cấ), ngoài ra Trung ẫ cfln c„ vàng, kim loπi hi’m, U-ra-ni-um, muậi mã,...

Kh› hÀu kh´ hπn, n’u gi∂i quy’t ặ≠ểc v†n ặ“ n≠èc t≠èi th◊ c„ th” ph∏t tri”n trÂng b´ng và mẩt sậ cây c´ng nghiữp kh∏c. C∏c th∂o nguy™n thuÀn lÓi cho vi÷c ch®n th∂ gia sÛc.

V“ x∑ hẩi, Trung ẫ là khu v˘c c„ mÀt ặẩ dân sậ th†p, ặa dân tẩc, tÿ lữ

dân theo ặπo HÂi cao (trı M´ng Cấ).

Trung ẫ tıng c„ "Con ặ≠Íng tă lÙa" ặi qua, n™n ặ≠ểc ti’p thu nhi“u gi∏

trfi vđn ho∏ cềa c∂ ph≠ăng ò´ng và ph≠ăng Tây.

Nh˜ng nđm gôn ặây, Trung ẫ cÚng là khu v˘c thi’u ấn ặfinh cềa th’ gièi.

II - Nhà n≠èc I-xra-en và nhà n≠èc Pa-le-xtin 1. Nhà n≠èc I-xra-en

Nhà n≠èc I-xra-en ặ≠ểc thành lÀp n®m 1948 (theo Nghfi quy’t sậ 181 cềa òπi Hẩi ặÂng Li™n hÓp quËc kho∏ 2 n®m 1947) vÌi di÷n t›ch 14 100km2. Hi÷n nay I-xra-en c„ diữn t›ch là 21059km2g†p 1,5 lôn so vèi nđm 1948, bao gÂm vễng ặÂng bêng hóp ven òfia Trung H∂i, vễng nÛi Giu-ặa ẻ trung tâm, mẩt phôn thung lÚng Gio„c-ặan ẻ ặ´ng bổc và sa mπc N™-gep ẻ ph›a nam.

I-xra-en c„ kh› hÀu cÀn nhi÷t ặfia trung h∂i, l≠ểng m≠a ›t.

Tài nguy™n hπn ch’, chÿ c„, ặÂng, phật ph∏t, br´m, manh™, ặ†t sọt...

D©n sË I-xra-en c„ h¨n 7 tri÷u ng≠Íi (nđm 2005) trong ặ„

phôn lèn theo ặπo Do Th∏i (80%).

I-xra-en thuÈc nh„m n≠Ìc ph∏t tri”n (c¨ c†u GDP khu v˘c I : 2%, khu v˘c II : 17%, khu v˘c III : 81%), khoa h‰c k‹ thuÀt và tr◊nh ặẩ qu∂n l›

kinh t’ ti™n ti’n. Thu nhÀp b◊nh quân ặôu ng≠Íi vào loπi cao tr™n th’ giÌi (17287 USD/ng≠Íi, n®m 2004).

H◊nh 6.8.I-xra-en và Pa-le-xtin (nđm 2006)

Kim c≠ăng ặ∑ ch’ t∏c, thi’t bfi c´ng nghữ cao, vÚ kh›, phôn m“m m∏y t›nh, ho∏ ch†t, dữt may là c∏c s∂n phằm xu†t khằu mÚi nh‰n. I-xra-en nhÀp khằu ngÚ cậc, dôu th´...

I-xra-en g∆p nhi“u trẻ ngπi trong ph∏t tri”n kinh t’ x∑ hẩi v◊ chi ph›

cao cho c∏c cuẩc xung ặẩt, chi’n tranh vèi c∏c n≠èc Å rÀp...

S˘ mẻ rẩng l∑nh thấ cềa I-xra-en c„ ∂nh h≠ẻng th’ nào tèi mậi quan hữ vèi c∏c quậc gia l∏ng gi“ng, và tı ặ„ c„ ∂nh h≠ẻng g◊ tèi s˘ ph∏t tri”n kinh t’

x∑ hẩi cềa I-xra-en cÚng nh≠ s˘ ấn ặfinh cềa khu v˘c Tây Nam ẫ ?

2. Nhà n≠èc Pa-le-xtin

Nhà n≠èc Pa-le-xtin thành lÀp ngày 15 - 11 - 1988, ặ≠ểc Li™n hểp quậc c´ng nhÀn nđm 1989, c„ vfi tr› nêm k“ c∏c n≠èc Gio„c-ặa-ni, Ai CÀp và I-xra-en. Bao gÂm c∏c bẩ phÀn t∏ch rÍi : bÍ Tây s´ng Gio„c-ặan, d∂i Ga-da và mẩt phôn ò´ng Gi™-ru-xa-lem. Theo Nghfi quy’t sậ 181 cềa òπi Hẩi ặÂng Li™n hểp quậc kho∏ 2 nđm 1947, Pa-le-xtin c„ l∑nh thấ rÈng 11000 km2, nh≠ng hi÷n nay di÷n t›ch chÿ c„ ≠Ìc chıng 6260 km2. Dân sậ Pa-le-xtin kho∂ng 3,8 triữu ng≠Íi, ặa sậ theo ặπo HÂi.

Pa-le-xtin c„ n“n kinh t’ kọm ph∏t tri”n (că c†u GDP khu v˘c I : 33%, khu v˘u II : 25%, khu v˘c III : 42%). S∂n phằm n´ng nghiữp chề y’u là dôu ´-liu, cam, qu˝t, rau, thfit bfl... S∂n phằm c´ng nghiữp c„ xi mđng, hàng dữt may, hàng m‹ nghữ...

Hăn nˆa th’ kÿ ặ†u tranh gi∂i ph„ng dân tẩc, sau khi ặ†t n≠èc ặ≠ểc thành lÀp lπi xung ặẩt tri“n mi™n vèi I-xra-en, kinh t’ Pa-le-xtin li™n tÙc bfi khÒng ho∂ng ; kho∂ng 60% sË d©n sËng nghÃo khÊ, Li™n hÓp quËc th≠Íng xuy™n ph∂i trÓ giÛp.

Tπi sao gi˜a I-xra-en và Pa-le-xtin lπi c„ mâu thu…n kọo dài, d…n tèi xung ặẩt ?

1. T◊m trong b∂ng sau c∏c quậc gia lèn nh†t, nhã nh†t (v“ diữn t›ch, dân sậ) ẻ tıng khu v˘c và x∏c ặfinh vfi tr› ặfia l›, l∑nh thấ tr™n b∂n ặÂ (ho∆c At lat òfia l› th’ gièi)

Câu hãi và bài tÀp

Diữn t›ch, dân sậ c∏c quậc gia ẻ khu v˘c Tây Nam ẫ và khu v˘c Trung É - n®m 2005

2. Quan hữ gi˜a I-xra-en và Pa-le-xtin c„ ∂nh h≠ẻng nh≠ th’ nào tèi s˘ ph∏t tri”n kinh t’ x∑ hẩi cềa c∂ hai quậc gia ? ò” cễng ph∏t tri”n, hai n≠èc côn ph∂i làm g◊ ?

STT T™n n≠Ìc Di÷n t›ch (km2)

D©n sË (tri÷u ng≠Íi)

STT T™n n≠Ìc Di÷n t›ch (km2)

D©n sË (tri÷u ng≠Íi)

Khu v˘c T©y Nam É 7009101 313,3 14 Li-b®ng 10399 3,8

1 Éc-m™-ni-a 29801 3,0 15 §-man 212460 2,4

2 A-dọc-bai-gian 86599 8,4 16

L∑nh thÊ Pa-le-xtin

6260 3,8

3 A-rÀp X™-ut 2149690 24,6 17 S›p 9249 1,0

4 Ép-ga-ni-xtan 652089 29,9 18 ThÊ Nh‹ K◊ 774819 72,9

5

C∏c Ti”u v≠¨ng quËc A-rÀp ThËng

nh†t

83600 4,6 19 Xi-ri 185180 18,4

6 Ba-ranh 689 0,7 20 Y-™-men 527969 20,7

7 Ca-ta 11000 0,8 Khu v˘c Trung É 5560900 61,3

8 C´-ột 17819 2,6 1 Ca-dỉc-xtan 2717301 15,1

9 Gru-di-a 69699 4,5 2 C≠-r¨-g≠-xtan 198500 5,2

10 Gio„c-ặa-ni 89210 5,8 3 M´ng Cấ 1566499 2,6

11 I-ran 1633189 69,5 4 T∏t-gi-ki-xtan 143100 6,8

12 I-rổc 438321 28,8 5 Tuậc-m™-ni-xtan 488101 5,2

13 I-xra-en 21059 7,1 6 U-d¨-b™-ki-xtan 447399 26,4

Ti’t 4. Th˘c hành

Phân t›ch mẩt sậ v†n ặ“ cềa khu v˘c Tây Nam ẫ và khu v˘c Trung ẫ

Bài tÀp 1.Vai trfl cung c†p dôu mã

1. D˘a vào b∂ng sậ liữu sau :

B∂ng 6.5. L≠ểng dôu th´ khai th∏c và ti™u dễng ẻ mẩt sậ khu v˘c cềa th’ gièi - n®m 2003

(òăn vfi : ngh◊n thễng*/ngày)

a) Vœ bi”u ặ th” hiữn l≠ểng dôu th´ khai th∏c và ti™u dễng cềa mẩt sậ khu v˘c tr™n th’ giÌi, n®m 2003.

b) T›nh l≠ểng dôu ch™nh lữch gi˜a khai th∏c và ti™u dễng cềa c∏c khu v˘c tr™n.

c) NhÀn xọt v“ kh∂ nđng cung c†p dôu mã cho th’ gièi cềa khu v˘c Tây Nam ẫ .

MúT Sˇ VƒN ò≈ CỷA CHÂU L|C VÄ KHU V#C (ti’p theo)

Bài 6

STT Khu v˘c L≠ểng dôu th´ khai th∏c L≠ểng dôu th´ ti™u dễng

1 ò´ng ẫ 3414,8 14520,5

2 T©y Nam É 21356,6 6117,2

3 Trung É 1172,8 503,0

4 ò´ng Nam ẫ 2584,4 3749,7

5 ò´ng Âu 8413,2 4573,9

6 T©y ¢u 161,2 6882,2

7 Bổc M‹ 7986,4 22226,8

Bài tÀp 2. Xung ặẩt sổc tẩc, xung ặẩt t´n gi∏o và nπn khềng bậ

D˘a vào ki’n th¯c bài h‰c, hi”u bi’t cềa b∂n thân và th´ng tin d≠èi ặây, h∑y nhÀn xọt chung v“ t◊nh h◊nh ch›nh trfi, x∑ hẩi ẻ Tây Nam ẫ và Trung ẫ.

H◊nh 6.9.Nπn nhân cềa xung ặẩt bπo l˘c ẻ Tây Nam ẫ NguÂn :

* Trang http://www.mofa.gov.vn/vi/nr040807104143/nr040807105001/ns041202102250.

** Trang http://www.tapchicongsan.org.vn/details.asp?Object=6&news_ID=15153973.

*** Trang http://www.mofa.gov.vn/vi/cnvakv/ cÒa BÈ Ngoπi giao n≠Ìc CHXHCN Vi÷t Nam.

1. Nđm m≠ăi b∂y nđm ặ∑ tr´i qua k” tı khi òπi hẩi ặÂng Li™n hểp quậc kho∏ 2 th´ng qua Nghfi quy’t 181 v“ v†n ặ“ Pa-le-xtin và I-xra-en, xong v†n ặ“ này v…n ch≠a ặ≠ểc gi∂i quy’t và c∏c quy“n că b∂n cềa nhân dân Pa-le-xtin v…n ch≠a ặ≠ểc th˘c hiữn. *

2. Theo thậng k™, nđm 2006 ặ≠ểc coi là mẩt nđm ặ…m m∏u ẻ ẫp-ga-ni-xtan vèi hăn 100 vÙ ặ∏nh bom li“u ch’t và bπo l˘c khềng bậ làm 3700 ng≠Íi ch’t, trong ặ„ c„ hăn 1000 th≠Íng dân v´ tẩi, nhi“u g†p bận lôn nđm 2005**

3. C≠-ră-g≠-xtan ch≠a gi∂i quy’t ặ≠ểc c∏c mâu thu…n gi˜a cẩng ặÂng c∏c dân tẩc ẻ mi“n nam nghÃo ặ„i, chfiu ∂nh h≠ẻng nhi“u cềa chề ngh‹a HÂi gi∏o c˘c ặoan vèi c∏c dân tẩc mi“n bổc n„i ti’ng Nga c„ m¯c sậng cao hăn.

Cuẩc ch›nh bi’n 24/3/2005 cÚng ặ≠ểc bổt ặôu tı nguy™n nhân này. ***

4. Tπi U-dă-b™-ki-xtan, c∏c l˘c l≠ểng HÂi gi∏o li khai và c˘c ặoan hoπt ặẩng mπnh, ch›nh quy“n ặ∑ cậ tr†n ∏p, ki”m so∏t an ninh, nh≠ng v…n x∂y ra c∏c vÙ ặ∏nh bom khềng bậ, bi”u t◊nh, bπo loπn. Do ph∂i lo cềng cậ quy“n l˘c, ặậi ph„ vèi khềng bậ n™n ch›nh quy“n ch≠a tÀp trung nhi“u cho ph∏t tri”n kinh t’. ***

òfia l› khu v˘c và Quậc gia

Di÷n t›ch : 9629 ngh◊n km2

D©n sË : 296,5 tri÷u ng≠Íi (n®m 2005) Thề ặ´ : Oa-sin-tăn

Hoa K◊ là quậc gia rẩng lèn ẻ trung tâm Bổc M‹, c„ nguÂn tài nguy™n thi™n nhi™n phong phÛ. Dân c≠ ặ≠ểc h◊nh thành chề y’u do qu∏ tr◊nh nhÀp c≠. N“n kinh t’ cÒa Hoa K◊ ph∏t tri”n mπnh nh†t th’ giÌi.

Ti’t 1. Vfi tr› ặfia l› và tài nguy™n thi™n nhi™n

I - L∑NH THấ và Vfi TR› òfiA L›

1. L∑nh thÊ

Hoa K◊ là quậc gia c„ diữn t›ch lèn th¯ ba tr™n th’ gièi. L∑nh thấ Hoa K◊ gÂm phôn rẩng lèn ẻ trung tâm Bổc M‹, b∏n ặ∂o A-la-xca và quôn ặ∂o Ha-oai.

Phôn ặ†t ẻ trung tâm Bổc M‹ c„ diữn t›ch hăn 8 triữu km2vèi chi“u tı ặ´ng sang tây kho∂ng 4500 km và chi“u tı bổc xuậng nam kho∂ng 2500 km. òây là khu v˘c rẩng lèn n™n thi™n nhi™n thay ặấi r‚ rữt tı ven bi”n vào nẩi ặfia, tı ph›a nam l™n ph›a bổc. H◊nh dπng l∑nh thấ cân ặậi là mẩt thuÀn lểi cho phân bậ s∂n xu†t và ph∏t tri”n giao th´ng.

2. Vfi tr› ặfia l›

V“ că b∂n, vfi tr› ặfia l› cềa Hoa K◊ c„ mẩt sậ ặ∆c ặi”m ch›nh :

−Nêm ẻ b∏n côu Tây.

−Nêm gi˜a hai ặπi d≠ăng lèn : òπi Tây D≠ăng và Th∏i B◊nh D≠ăng.

−Ti’p gi∏p Ca-na-ặa và khu v˘c M‹ La tinh.

H∑y cho bi’t vfi tr› ặfia l› Hoa K◊ c„ thuÀn lểi g◊ cho ph∏t tri”n kinh t’.

HỳP CH@NG QUˇC HOA Kỗ Bài 7

Một phần của tài liệu Dia ly nang cao 11 (Trang 23 - 60)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(184 trang)