H◊nh 10.9.Tàu vÚ trÙ ặang bay vào kh´ng gian
C∏c trung tâm c´ng nghiữp phôn lèn tÀp trung ẻ ặÂng bêng ò´ng Âu, Tây Xi-bia, U-ran và d‰c c∏c ặ≠Íng giao th´ng quan tr‰ng.
H◊nh 10.10.C∏c trung t©m c´ng nghi÷p ch›nh cÒa LB Nga
Hiữn nay LB Nga tÀp trung ph∏t tri”n c∏c ngành c´ng nghiữp hiữn ặπi : ặiữn tˆ −tin h‰c, hàng kh´ng. LB Nga v…n là c≠Íng quậc c´ng nghiữp vÚ trÙ, nguy™n tˆ cềa th’ gièi. C´ng nghiữp quậc phflng là th’ mπnh cềa LB Nga, vèi c∏c tấ hểp c´ng nghiữp hễng mπnh phân bậ ẻ nhi“u năi (vễng Trung tâm, U-ran, Xanh P™-tọc-bua,...).
2. N´ng nghi÷p
H◊nh 10.11.Ph©n bË s∂n xu†t n´ng nghi÷p cÒa LB Nga
LB Nga c„ quá ặ†t n´ng nghiữp lèn (200 triữu ha), c„ kh∂ nđng trÂng nhi“u loπi cây và ph∏t tri”n chđn nu´i.
S∂n xu†t l≠ăng th˘c ặπt 78,2 triữu t†n và xu†t khằu tr™n 10 triữu t†n (nđm 2005). Cây l≠ăng th˘c ặ≠ểc trÂng ẻ ặÂng bêng ò´ng Âu và mi“n Nam cềa ặÂng bêng Tây Xi-bia. LB Nga cfln trÂng cây c´ng nghiữp, cây đn qu∂ và rau. S∂n l≠ểng mẩt sậ cây c´ng nghiữp, cây đn qu∂ và rau nh◊n chung t®ng.
B∂ng 10.5. S∂n l≠ểng mẩt sậ s∂n phằm n´ng nghiữp
(òăn vfi : triữu t†n)
Chđn nu´i và ặ∏nh bổt c∏ cÚng c„ s˘ tđng tr≠ẻng. Ph›a bổc chđn nu´i h≠ău và thÛ c„ l´ng qu˝.
3. Dfich vÙ
LB Nga c„ hữ thậng că sẻ hπ tông giao th´ng t≠ăng ặậi ph∏t tri”n vèi ặề c∏c loπi h◊nh. Hữ thậng ặ≠Íng sổt xuy™n Xi-bia và ặ≠Íng sổt BAM (Bai can - Amua) ặ„ng vai trfl quan tr‰ng ặ” ph∏t tri”n vễng ò´ng Xi-bia giàu c„. Thề ặ´ M∏t-xcă-va nấi ti’ng th’ gièi v“ hữ thậng tàu ặiữn ngôm. Gôn ặây nhi“u hữ thậng ặ≠Íng ặ≠ểc nâng c†p, mẻ rẩng nhêm ặ∏p ¯ng nhu côu ph∏t tri”n kinh t’ và thu hÛt ặôu t≠ n≠èc ngoài.
Kinh t’ ặậi ngoπi là ngành quan tr‰ng trong n“n kinh t’ LB Nga. ò∆c biữt trong nh˜ng nđm gôn ặây, kim ngπch ngoπi th≠ăng li™n tÙc tđng và LB Nga ặ∑ là n≠èc xu†t si™u (120 tÿ USD −nđm 2005). Trong c∏c m∆t hàng xu†t khằu th◊ nguy™n liữu và nđng l≠ểng v…n chi’m tÿ lữ cao, hăn 60% gi∏ trfi xu†t khằu.
LB Nga c„ nhi“u ti“m nđng du lfich, song nguÂn thu tı ngành này ch≠a nhi“u, mèi ặπt hăn 5 tÿ USD (nđm 2005). N’u ặ≠ểc Nhà n≠èc quan tâm ặÛng m¯c th◊ ặây sœ là nguÂn lểi ặ∏ng k” cho ặ†t n≠èc.
C∏c ngành dfich vÙ kh∏c cÚng ặang ph∏t tri”n mπnh, M∏t-xcă-va và Xanh P™-tọc-bua là hai trung tâm dfich vÙ lèn nh†t.
N®m
N´ng s∂n 1995 2002 2005
L≠¨ng th˘c 62 92 78,2
Hπt h≠Ìng d≠¨ng 2,5 2,7 2,5
Cề c∂i ặ≠Íng 10,5 12,5 21,4
Khoai t©y 31,9 30 37,3
Rau c∏c loπi 10 12 15,2
III - MÈt sË vÔng kinh t’ quan tr‰ng
IV - Quan h÷ Nga - Vi÷t trong bËi c∂nh quËc t’ mÌi
Quan hữ Nga −Viữt là quan hữ truy“n thậng, ặ≠ểc hai n≠èc ặ∆c biữt quan t©m.
LB Nga v…n coi Viữt Nam là ặậi t∏c chi’n l≠ểc ẻ ò´ng Nam ẫ, n≠èc Nga ặang th˘c hiữn ch¯c nđng Âu −ẫ cềa m◊nh vèi t≠ c∏ch là mẩt kh´ng gian côu nậi và li™n k’t kinh t’, tài ch›nh, vđn ho∏, th´ng tin và c´ng nghữ cao gi˜a châu Âu và châu ẫ. NhÀn th¯c này ngày càng ặfinh h◊nh r‚ rữt trong ch›nh s∏ch ặậi ngoπi cềa LB Nga là coi tr‰ng châu ẫ trong ặ„ c„ Viữt Nam. V◊ th’ mậi quan hữ hểp t∏c Nga −Viữt ặ≠ểc khºng ặfinh là ti’p nậi mậi quan hữ X´ −Viữt tr≠èc ặây.
Vễng kinh t’ ò∆c ặi”m nấi bÀt
VÔng Trung ≠¨ng
Là vễng kinh t’ lâu Ửi, ph∏t tri”n nh†t. TĂp trung nhi“u ngành c´ng nghiữp. S∂n l≠ểng l≠ăng th˘c, th˘c phằm lèn. M∏t-xcă-va là trung tâm kinh t’, ch›nh trfi, khoa h‰c, du lfich cềa vễng và c∂ n≠èc.
VÔng Trung t©m ặ†t ặen
C„ d∂i ặ†t ặen ph◊ nhi™u, thuÀn lểi ph∏t tri”n n´ng nghiữp. C´ng nghiữp ph∏t tri”n (ặ∆c biữt là c∏c ngành phÙc vÙ n´ng nghiữp).
VÔng U-ran
Giàu tài nguy™n. C´ng nghiữp ph∏t tri”n (khai th∏c kim loπi màu, luyữn kim, că kh›, ho∏ ch†t, ch’ bi’n gÁ, khai th∏c và ch’ bi’n dôu, kh› t˘ nhi™n). N´ng nghi÷p cfln hπn ch’.
Vễng Vi‘n ò´ng
Giàu tài nguy™n, ph∏t tri”n c´ng nghiữp khai th∏c kho∏ng s∂n, khai th∏c gÁ, ặ„ng tàu, că kh›, ặ∏nh bổt và ch’ bi’n h∂i s∂n. òây là vễng kinh t’ sœ ph∏t tri”n ặ” hẩi nhÀp vào khu v˘c châu ẫ −Th∏i B◊nh D≠¨ng.
Quan hữ Nga −Viữt trong thÀp ni™n 90 (th’ kÿ XX) và nâng l™n tôm cao mèi cềa ặậi t∏c chi’n l≠ểc v◊ lểi ›ch cho c∂ hai b™n. ò≠a kim ngπch bu´n b∏n hai chi“u Nga −Viữt ặπt 1,1 tÿ USD (nđm 2005) l™n 3 tÿ vào nh˜ng nđm gôn nh†t. Hểp t∏c sœ di‘n ra tr™n nhi“u m∆t, toàn diữn : kinh t’, ặôu t≠, khoa h‰c, gi∏o dÙc ặào tπo, c∏c ngành c´ng nghữ cao, n®ng l≠Óng, nguy™n tˆ, du lfich...
1. D˘a vào b∂ng sậ liữu sau :
S∂n l≠Óng l≠¨ng th˘c cÒa LB Nga
(òăn vfi : triữu t†n)
H∑y vœ bi”u ặ h◊nh cẩt th” hiữn s∂n l≠ểng l≠ăng th˘c cềa LB Nga qua c∏c nđm. RÛt ra nhÀn xọt.
2. H∑y n™u nh˜ng ngành c´ng nghiữp nấi ti’ng cềa LB Nga và cho bi’t LB Nga ặ∑ hểp t∏c vèi Viữt Nam trong nh˜ng ngành c´ng nghiữp nào (tr≠èc ặây và hiữn nay).
Câu hãi và bài tÀp
N®m 1995 1998 1999 2000 2001 2002 2005
S∂n l≠Óng 62,0 46,9 53,8 64,3 83,6 92,0 78,2
Ti’t 4. Th˘c hành
T◊m hi”u s˘ thay ặấi kinh t’
cÒa Li™n bang Nga
Sˆ dÙng c∏c b∂ng sậ liữu d≠èi ặây :
B∂ng 10.6. GDP b◊nh quân ặôu ng≠Íi
(òăn vfi : USD)
B∂ng 10.7. Gi∏ trfi xu†t, nhÀp khằu
(òăn vfi : tÿ USD)
H∑y vœ bi”u ặÂ, nhÀn xọt và gi∂i th›ch v“ s˘ thay ặấi trong GDP b◊nh quân ặôu ng≠Íi và gi∏ trfi xu†t, nhÀp khằu cềa LB Nga.
LI£N BANG NGA (ti’p theo)