Trang tồn hàng hoá (Sheet-TON)

Một phần của tài liệu Xây dựng kho dữ liệu (Data warehousing) (Trang 88 - 94)

PHẦN II: XÂY DỰNG KHO D ữ LIỆU THỬ NGHIỆM

CHƯƠNG 5: XÁ Y DỤNG KHO DỮ LIỆU TẠI PETROLIMEX

43. Trang tồn hàng hoá (Sheet-TON)

T ư ơ ng tự trang nhập, xuất hàng hoá, trang tồn hàng hoá có kh ả năng thiết k ế đào x â u ( D r ill d ow n) Iheo các c h ỉ tiêu m ột cách m ềm đẻo như số lượng hàng hoá tồn kho trung bình của năm , các q u í, các tháng và thậm c h í theo m ột k ỳ được định nghĩa k h i k h a i th ác, cho một tập con của nhóm c h ỉ tiêu: C á c K h o hàng hoá, N hóm hàng hoá tổn k h o , Hằng hoá tồn kh o .

1 • ÍJr.1C^*N EMroô"** Í^SVrTap [NXĨDtiVC.lHÍ Ị 2] fH tô V** 9*# ĩo^ SiflpH Help

ô ô B õ À 31 o O C3 jằ 3 'dl 3 ớ- - *

. ữ X

X • * • - * + # = * < < > £ 7

I T * * ... "" jdlô""3 • ớ u * . 4 . ằ...-...

Lucngt ofttvo* AVG

; 2000 jằ 2GD I ; > ¿02 ■ " f 2003 ' V m

c tv x D B tỉ i.w uo< esa.tiằi<ô*ằ4 .O iratfifcằ*ô** _ T 4 .7 S Ĩ.M ằjb'i.tos" V>ới,fỌ6 T m m t f f l m

1 .GAS HếAè.OMG "■ •Sằ.8i<a(i30ff0 ' ... : 39jÊa;"‘ ~ Z3)S$ ằ9,ós' ằ8SB &3SX

;""o*VButinSOđ _ ~ T , ...i p* L ... 2.0ô;

2 Môur wôtj *4-4 _ ■MMai3.5ôari8Peô : "jsjw'iii "g jB jijT JSKgjijr ằf6sjửj

1NHCM ừ c m ẽ c o ' ' MC-30 " • " 190ô. t i m ằ ô ô I MÍM8 \ 9 B ằ

I PHUY XÓÚT • Phựy nhóm 3ŨŨ1 iiin m ~ ijgyl ~ ' SjSB?"" 5 f ã r ' 607

■'•PtigniwJWCnjirf* : IẬS3I 1 ~ ÚẸ3!

j.ằNỌJỊạm|è0O9 ... Mằậôè3_ ....~ZZL' ' ...'Ă¿jSBBja 25.SB0332 ằ ô nig Kjaijgi

' iOmOmfilnur ' ' :0mÊ-ôms~ ' "'ôMSằ,ằ: ằ.ôsera ằ.ô¿rờ ằẬ ũnị 3.XANC Cw ca* •“ *ô“ ?i„... ...___ .. 32iằ4.ô0i ^MflSH.6S3' 32iiMiS3' JD084i92_ ằ/ằ4,893:

■ • Mobằ 96 " ...: " ' '6 7 3 1 ằ ; ' “ t S a i đ .... s.rằ .iT 0 i...s . w i o ‘ $/29.1101

CTY XD NCMg Ĩ1NM ICWJ 0 * s & (Son* - Cằtt1 tfcoR* Ĩ3308Ỉ3Í ¿,381*3 Í.3BD9 ằ MSDjSB MiDjaa':

Í GAS MC* long . Gm Bulwi 3V7ể...1^.731 ■ " 1M732 1ô/ằ' 1<3.73ỉj ... - gmbumswo •’ ■ T s a i ; I.tmr ijjzj! 1>23' " Ijoaai

tMôWtkwj4u*} • lvÊ:*Ts%Sn8fcôr '! i78330x‘ ' '"Ĩ2JS33>* i “Ĩ2jộ33, l i i i i j w . i ô !

).NM0NDôôC0 -MC-30 MQ9 è&B 9JSW 9.509 93B-

tPHUVSSOUT - PlMjy nSom 300 Ỉ. ằ0 2739: J.rte' 5.7ằ' 2 m Ĩ.738;

■ Phuỳ nftom 300 L Ml ộằ. 50: w i n ' 5ô 542:

I XM tữTW.jdun, .M o jw a j 127$6iieDi 12^95,166 J 2.796.166' 1J.795.1GS W.79S.Iô!

2 D w 0 m * i t ằ c i t . D * w t* < a s * s \ ô ¿ ô 2 .1 ô: ~ ộ * a s x " " ô t j n ' i k *>3<0,in ô ¿ ô .S B ; Ĩ.W N 0 C ằ n t. ■ ' . -Mo?n8J IG W .tM i JS J M J iir ô J O ằ * * ' l6H W .Br teW753l-

r. MojM* _ 3¿ô53?!."ixisssớạạ&S6r' 3JMSằ’ 3364JKô|

XHOXANŨOAUMIENTÃY < D M Iw e s a .fo n t4UHỊ: • D * ô H U w q d U H .Ị ' " ' i M w ' ' "¿3B6J67.... 7 X 6 X T 2 J K 3 ằ ' ■ J 3 K j & !

't.QASH<Vk'C0ôG . ô k t e u w i w r o ' ' " mW 'tụm'. 'Viằ*ằ '*Ũ9Ũ tSiiạỊ

ôlH'c w y XC*^ J^ xtiỵ* XOằ*.ỏằ xp t^ sằr^ feôôằằr XIĨ}T0(Môt^-7 ““ “ "“1*]___ I lT

V3L.

H ìn h số 2 2 : T ra n g tổn hàng hoă (Sheet T O N )

D ự a trên thồng tin k h a i thác từ trang n à y , c á c nhà lãnh đạo, quản lý diều hành ng h iệp vụ k in h doanh có được những thông tin trả lờ i các câu hỏi tổn kh o hàng hoá trên phạm v i toàn ngành, phạm v i m ột k h o r với c h i tiết hoặc tổng hợp số lượng và thời g ian nhập cho một hàng h o á, một nhóm hàng h o á ? ....

-•88

C á c thông Ún tồn kho hàng hoá sẽ hổ ỉrợ các nhù lãnh đạo ra các quyết định điểu độ nhập xu ất hàng hoá, k v kết các hợp đồng nhập xuất hàng hoá với các đối tác m ột cách h iệu quả nhất, giảm hao hụt, giàm thời g ian và đặc b iệ t....lu ô n đảm bảo nguồn hàng cun g cấp ổn định.

T ra n g n ày cung cấp khả năng thể hiện theo biểu đồ xuất hàng hoá theo các ch ỉ tiêu trong n hóm c h ỉ tiêu trên. V í dụ B iểu đồ cho biết tỷ trọng của m ột mặt hàng, nhóm m ặt hàng tồn ở các kh o (rên phạm v i toàn Tổ ng công ty.

* Cỉáph 3 H H

ằ1 'I i n i i n p v MBớdớitsỉSS!^:?;* ằ ■ ■ ■ ■ —■ ■ Moớit 92.KHJ vue 2

■ - VUCÍ

■ - Wafằ S2.KHO XANG DAU WEN TAY

□ - Mo$>ằ ổ.CTY xo NOHE INH

■ . MsflMS2,KWVVCÌ

■ ■ Mojm 92.KHU 'AJC 3

H ìn h số 2 3 : B iểu đổ củ a trang tổn hàng hoá (Sheet T O N )

T ừ c á c b iểu đổ n à y , nhà quản lý luôn chủ động lập ra c á c k ế hoạch nhập, xuất hàng hoá, tìm ra các g iải pháp g iảm thiểu c h ì p h í lưu kho ỉưu b ã i, giảm hao h ụ t....

N g o ài c á c trang nhập, xu ất, tồn được k h a i bảo sừ dụng ban đầu. N gười dùng cuố i có thể tự đ ịnh n ghĩa các trang khác dựa trên những siêu d ữ liệu sử đụng được

89

định nghĩa trong phần I . Công cụ cũng cung cấp kh ả năng kết xu ất d ữ liệu ra E x c e l-

> kh ả nãng kh ai thác đầu ra mểm đẻo.

K Ế T L U Ậ N

P e tro ỉim e x có đ ịa bàn trải rộng trên toàn quốc vớ i tỷ lệ thị phần chiếm tói 6 0 % . L à một doanh nghiệp xuất nhập kh ẩu, nguồn xăng dầu dược nhập từ các nước trên thế g iớ i, trong những nãm gần đây g íá dầu trên thế g iớ i liê n tục tảng. T ro n g kh i giá xãng dầu trong nước phải tuân thủ theo giá trần do nhà nước q ui đ ịnh . N goài nhiệm vụ kin h doanh, m ang lạ i lợ i ích k in h tế. T ổ n g công ty xă n g dầu V iệ t nam còn phải thực hiện n hiệm vụ ch ín h trị “ đóng vai trò chù đạo ưong lĩn h vực kìn h doanh xăng dầu, không được phép để x ả y ra tình trạng thiếu nguồn dẫn tới sốt hàng hoá” .

Trư ớ c yêu cầu phát triể n , h ội nhập, yêu cầu đảm bảo g iữ vũng sự bình ổn thị trường xăng đầu trong nước trong kh i thị trường xảng đầu thế g ió i biến động ngày càng phức tạp. T ổ n g công ty xă n g dầu V iệ t nam cần có m ột kh o d ữ liệ u , tập hợp và quản trị một k h ố i lượng dữ liệu khổng lồ tạỉ c á c đơn v ị thành v iê n , cung cấp thông tin cho các nhà lãnh đạo ra quyết đ ịn h nghiệp vụ .

V iệ c x â y dựng kho d ữ liậ u ià một công việ c rất phức tạp, tốn nhiểu thdi gian, Đ ố i với việc x â y dựng kho dữ liệ u thực tế T ổ n g công ty xăn g dầu V iệ t nam đòi hỏi phải h u y động m ột ngổn lự c {n g ân sách , con người, thời g ia n ..) rất lớn. T h ự c tế x â y dựng thành công kh o dữ ĩiệ u đẫ c h ỉ ra “ cần phải tập trung vào k h ía cạnh nghiệp vụ hơn là tập trung vào k h ía cạnh công nghệ” .

Đ ề tài n ày đã nghiên cứu k ỹ lý thuyết v à các công cụ x â y đựng kho d ữ liệ u , vận dụng vào m ột lĩn h vự c thực tế của P e tro lim e x-ĩĩn h v ự c quản lý nhập xu ất tồn hàng hoá. M ặ c dù đề tài x â y dựng kho đữ liệ u thử nghiêm cho m ột ĩĩn h vực quản lý hẹp, song mô h ìn h củ a bài toán m ang tính điển h ìn h , nó bao gồm các công v iệ c cần thiết phải thực hiện k h i x â y dựng kho dữ ỉiệ u .

V ể m ặt nghiệp vụ , bài toán nhập xu ất quan hệ m ật thiết v ố i bài toán điểm hoà vố n , bài toán hao h ụt, bài toán điểu đô, và có m ô h ìn h nghiệp vụ tương tự như các nghiệp vụ quản trị công nợ (tồn đầu <-> nợ đầu k ỳ ; nhập <-> phải th u ; xuất<->phải

90

trả; nhập — xuất <-> phát sinh trong k ỳ ; tổn cuối< -> nợ cu ố i k ỳ ) , tương tự như c á c nghiệp vụ quản trị tài k h o ả n .... để tài thực hiện thành công với nghiệp vụ nhập xu ấ t tồn, đã chứng m inh cho khả năng thực hiện thành còng các nghiệp vụ kh á c.

V ề m ặt công nghệ, để tài đã đi sâu nghiên cứ u , c à i đặt triển kh a i và sử dụng thành công các công cụ hỗ trợ x â y đựng kho đữ liệu trên thực tế củ a P e tro lim e x theo m ỏ hình đ ữ ỉiệ u 3 tầng, 2 lớp siêu dữ liệu :

M ô hình kiên trúc dữ liệu :

- T ầ n g 1 : tầng dữ liệ u tác nghiệp — tồn tại trong c á c chương trình nghiệp vụ tại c á c đơn v ị thành viên (đữ liệu có định dạng F o xp ro được tập hợp về thổng qua c á c tiện ích F T P củ a chương trìn h nghiệp vụ ).

- T ầ n g 2 : D ữ liệu tương th ích , đữ liệ u được ánh xạ v à tải từ tầng d ữ liệ u tác nghiệp vào kho dữ liệ u , (s ử đụng công cụ S Q L * L o a d e r , chu yển d ữ liệu từ các file có định dạng F o x p ro vào kh o dữ liệu - O ra c le D atabase)

- T ầ n g 3 : D ữ liệu đẫn x u ấ t, các dữ liệ u dẫn xu ất từ c á c dữ liê u tương th íc h , nhằm cung cấp các thông tin có n g h ĩa, gần gũi với nghiệp vụ người sử dụng c u ố i.

M ố h ìn h kiế n trúc siốu dữ liệ u :

- Siêu dữ liệ u trong g iai đoạn x â y dựng. B a o gồm c á c sieu dữ liệ u về nguổn, đ ích và quá trình ánh x ạ dữ liệ u (s ừ đụng công c ụ O ra c le W arehou se B u ild e r).

- Siôu dữ liệ u vận dụng. B a o gổm siêu đ ữ liệ u trong kho dữ liệ u v à siêu dữ ỉiệ u dẫn xu ấ t. D ù n g công cụ O ra ỉc e D is c o v e ry A d m in istra to r để định n g h ĩa các siêu dữ liệu và siêu dữ ỉiệu dẫn xu ất để người dùng cu ố i có thể k h a i thác qua công cụ O ra lce D is c o v e ry D esktop .

(O ra c le D is c o v e ry A d m in istra to r, O ra c le D is c o v e ry D estop).

91

Đ ề tài được thực hiện là m ột bước chuẩn b ị về m ật lý th uyết, cống cụ và đặc biệt là m ột nghiệp vụ điển hình trên thực tế. Đ ể sẵn sàng cho v iệ c tổ chức triển k h a i m ột kho d ữ liệ u theo yêu cầu thực tế tại Petxo lim ex.

92

J . O ra c le 9 i D is c o v e ry A d m in istrato r, R e le a se 9 .2 ; T ừ trang l đến trang 6 2. O ra c le 9 i D is c o v e ry D esktop , R e le a se 9 .2 ; T ừ trang ẻ đến ưang 4 3. D ata W arehou se D atabase D esig n

M . L e a Shaw E d itio n 1.0 A u g u st 2001

T ừ trang 1-2 đến trang 1-38

4 . O ra c le 9 i W arehouse B u ild e r In s ta ll and C o n fig u ratio n G u id e , R elease 9.2

T ừ trang 25 đến trang 9 4 5. O ra c le 9 i W arehouse B u ild e r U se r G u id e , R e le a se 9.2

T ừ trang 41 đến trang 573 T À I L IỆ U T H A M K H Ả O

Một phần của tài liệu Xây dựng kho dữ liệu (Data warehousing) (Trang 88 - 94)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(94 trang)