PHẦN II: XÂY DỰNG KHO D ữ LIỆU THỬ NGHIỆM
I. KIẾN TRÚC VÀ KHẢ NĂNG CỦA SẢN PHAM (PRODUCT ARCHITECTURE AND CAPABILITIES)
3. Bước 3: Khai báo quá trình chuyển đổi và vận chuyển dữ liệu
Sau k h i k h a i báo các m ođuíe nguổn, đ íc h , tạo quá trình chu yển đổi và vận chuyển lo g ic. Q u á trình này được xem như là tạo E T L lo g ic. Công việ c chủ yếu kh i thiết k ế kho d ữ liệ u là thiết k ế tiến trình E T L lo g ic. C húng ta có thể sử dụng các thành phần để đ ịnh nghĩa quá trìn h chuyển đổi vằ vận chu yển dữ liệu trong W B : T ra n sfo rm a tio n s, M ap p ing s, Pro cess F lo w s .
Sử đụng những đ ố i tượng n ày để kh ai báo quá trình ch u yển đ ổ i, vận chuyển dữ liệu từ nguồn tới đ íc h , Đ â y là m ột tập hợp các toán tử ánh x ạ cùng với công cụ M apping E d ite r như m ột thư v iệ n sẵn có cho v iệ c chu yển đ ổi. dể thêm thông tin tham kh ảo "Part I I , D esig n in g E T L O b je cts" trong cuốn U se r's G u id e O W B của O racle.
T h iế t lập cấu hình (C o n fig u ra tio n )
T h iế t lập c á c thông số cấu hình củ a quá trình ánh x ạ dữ liệ u để kh ai báo các thuộc tính vật lý củ a các đối tượng, cấu hình c á c tham số để tối ưu hoẩ hệ thống
69
đ ích. C húng ta có thẻ’ sử dụng c á c giá trị ngầm đ ịn h , để thẽm thông tin về thiết ỉập quá trình ch u yển đ ổ ì, vận ch u yể n đ ữ liệ u xe m "C h ap ter 11, C o n fig u rin g E T L O b je cts” trong cuốn U s e r’s G u id e O W B củ a O ra c le ,
4 . B ư ớ c 4 : K iể m t r a hợp lệ v à s in h m ã (V a lid a t in g a n d G e n e r a tin g )
Sau k h i bạn đ ịnh n ghĩa các m odule nguổn, m odule đ ích và quá trình chuyển đ ổ i, vận chu yển đ ữ liệ u E T L lo g ic , chúng ta kiể m ư a tính toàn vẹn v à sin h m ã lệnh, kiểm tra lỗi để thực hiện.
K iể m tra tính hợp lệ (v a lid a tio n )
C húng ta có thể kiể m tra tính hợp ỉệ củ a tất c ả c á c đối tưọng v à m ođuỉe để đảm bảo rằng không có kh a i báo nào b ị không hợp lệ hoặc không đ ầy đủ. N ếu xu ất hiện sự khồng hợp lệ hoặc không đ ầy đ ủ , chúng ta có thể sử đụng công cụ (E d it ) để sửa.
Nếu tất cả c á c m odule v à đối tượng họp lệ , chúng đã sẵn sàng cho v iệ c thực hiện sin h m ã.
S in h m â (G e n e r a tio n )
C hú ng ta có thể sin h m ã và xe m trước k h ỉ thực hiện c á c m ã n ằ y , L o ạ i m ă được sinh ra tuỳ thuộc vào cấu hình tham số cho hệ thống đ íc h . K h i sin h m ã chúng ta cũng có thể g hi lạ i các m ã này để thực hiện m ột cá ch ríỗng rẽ ngoài công cụ W B . 5 . B ư ớ c 5 : T ạ o v à th ự c h iệ n (D e p lo y in g a n d E x e c u tin g )
Sau kh i hoàn thành v iệ c thiết k ế hệ thống đ ích lo g ic, chúng ta sẽ thực hiện hệ thống đ ích . C hứ ng ta phải c à i đặt m ôi trường thực h iện R e p o sito ry v à k h a i báo kết nối R u n tim e R e p o sito ry trước k h i thực h iện. W B cung cấp h a i phương pháp để thực hiện. C húng ta có thể thực hiện trực tiếp ngay trong m àn hình quản trị (co n so le) hoặc sử dụng thành phần D eplo ym ent M an ag er tru y cập tới W B R e p sito ry . Chúng ta có thể sử dụng D e p lo ym e n t M an ag er để thực hiện tiến trìn h ánh x ạ , có thể kiể m tra tính hợp lệ và sin h m ã trước kh i thực h iện.
T ạ o kết nốt thực thi R e p o s ito ry (C re a tin g a R u n tim e R e p o sito ry C onn ection)
70
K h i chúng ta thực thi chúng ta phải chọn kết nốt thực thi R ep o sito ry, kết nối này kh a i báo R u n tim e R ep o sito ry được lưu trong dữ liệu thực hiện.
T rư ớ c k h i thực th i, chúng la phải cài đặt R u n tim e R ep o sito ry và tạo kết nối R u n tim e R ep o sito ry. K ế t nối R u n tim e R ep o sito ry m ò tả kết nối tới Runtim e R ep o sito ry để thực thi và quản trị. Đ ể biết thêm thông tin về R u n tim e Rep ository xem thêm tài liệ u : "O ra c le 9 i W arehouse B u ild e r In sta llatio n and C onfiguration G u id e ".
Sử dụng Deployment Manager.
C ông cụ được cung cấp n hư một thành phần trong W B giúp bạn quản trị m ôi trường thực th i, cập nhật và thực hiện các tiến trình ánh x ạ . chúng cũng cho phép xem các thông tin về những lẩn thực thị trước (D e p lo y ).
Việc xem, báo cảo kiểm toán thực thi (Viewing Deployment and Execution Audit Reports)
Sừ đụng còng cụ W B R u n tim e A u d it B ro w se r để xem các nhật k ý về quá trình thực thi c á c tiến trìn h ánh x ạ dữ liệ u .
71
O ra cỉe9 / W arehouse B u ild e r là một công cụ nghiệp vụ thông m inh (business in te llig e n ce ), nó cung cấp g iả i pháp tích hợp cho thiết k ế và thực hiện kho dữ liệu cấp doanh nghiệp, kho dữ liệu cụ c bộ, và các ứng dụng nghiệp vụ thông m inh.
C hú ng g iải quyết các vấn đề phức tạp của dữ liệu tích hợp từ các dữ liệ u tản mát nguồn và đ ích . N goài ra công cụ còn có tính nẫng m ờ rộng cung cấp các chức năng cần thiết để bảo trì vòng đ ời hê thống được phát triển. Chương đã trìn h b ày hai phần:
Kiến trúc và khả năng của sản phẩm
- Th à n h phần thiết k ế (T h e D e sig n Com ponent) - Th à n h phần thực thi (T h e R u n tim e Com ponent)
- C á c thành phần ch ín h củ a W arehouse B u ild e r: ứng dụng m á y kh á ch , D ịc h vụ nền thực hiện W arehouse B u ild e r, T h à n h phần thiết k ế R ep o sito ry, R ep o sito ry W B thục th i, nhật k ý , B áo cáo siêu dữ liêu
Sơ lược các bước tạo dựng một hệ nghiệp vụ thông minh.
D ùng W B để x â y đụng kho dữ liệu, chúng ta cần phải qua các bước sau:
Bước 1: T ạ o P ro ject (C re a tin g a Pro ject) Bư ớc 2 : K h a i báo hộ thống nguổn và đích
Bư ớc 3 : K h a i báo quá trìn h ch u yển đổi và vận chu yển dữ liệu Bước 4 : K iể m tra toàn vẹn và sinh m ã (V a lid a tin g and G enerating) B ư ó c5 : T ạ o v à thực hiện (D e p lo y in g and E x e c u tin g )
KẾT LUẬN
72