Tính toán giá thành

Một phần của tài liệu Thiết kế cầu qua sông 1 (Trang 66 - 72)

CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BTCT NHỊP 4x45 (m)

4.6. Tính toán giá thành

Bảng 4.26: Bảng thống kê vật liệu toàn bộ cầu phương án II STT Kết cấu Hạng mục vật liệu Đơn vị Khối lượng 1

Lớp phủ mặt cầu

BTNC 12.5 dày 7cm T 396,90

2 Lớp phòng nước dày 0,4cm T 22,68

3

Lan can tay vịn+gở chắn

BT fc=25MPa m3 24,288

4 Cốt Thép thường T 1,24

5 Tay vịn T 28,386

6

Bản mặt cầu

BT fc=30MPa m3 552,824

7 Cốt Thép thường T 71,867

STT Kết cấu Hạng mục vật liệu Đơn vị Khối lượng

8 Dầm chủ Cốt thép T 534.114

9 Hệ liên kết Cốt thép T 64,093

10

Trụ cầu BT fc=30MPa m3 882,744

11 Cốt Thép thường T 100,267

12

Mố cầu BT fc=30MPa m3 517,394

13 Cốt Thép thường T 51,793

14

Bản giảm tải

BT fc=30MPa m3 19,11

15 Cốt Thép thường T 1,911

16

Cọc khoan nhồi BT fc=30MPa m3 942

17 Cốt Thép thường T 94,2

Bảng 4.27: Bảng dự toán chi tiết của phương án 2 - Cầu dầm thép liên hợp

`

Mã số

Tên công tác / Diễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng

Đơn giá Thành tiền

Định mức Vật liệu Nhân

công Máy T.C Vật liệu Nhân công Máy thi công HẠNG MỤC I: LỚP PHỦ

1 AD.23235 Làm mặt đường BT nhựa hạt mịn,

chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 100m2 305,424 150.631 294.572 46.006.322,50 89.969.358,50 2 AD.26223 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng

trạm trộn 50-60T/h T 396,9 1.199.320 338.379 2.885.735 476010108 134.302.625,10 1.145.348.221,50 3 AD.27242 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa

4km Ôtô 10t T 396,9 60.004,50 23.815.786,10

HẠNG MỤC II: LAN CAN TAYVỊN

4 AF.14323 Bê tông lan can, gờ chắn, vữa M200,

đá max=20mm độ sụt 2-4cm m3 24,288 428.938 246.686 11.010 10418046,1 5.991.509,60 267.410,90 5 AF.61321 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d

<=18mm, cao<=4m Tấn 1,24 10.507.846 612.328 158.044 13029729 759.286,70 195.974,60 6 AF.82111 Ván khuôn , tường, cột vuông,chữ nhật,

xà dầm, giằng, cao <=16m 100m2 69,4 1.800.160 2.261.238 222.839 124931104 156.929.917,20 15.465.026,60 7 AI.11421 Sản xuất lan can thép Tấn 28,386 10.629.285 2.016.462 675.007 301722884 57.239.290,30 19.160.748,70

HẠNG MỤC III: BẢN MẶT CẦU 8 AF.34125 Bê tông dầm cầu tàu bến cảng, vữa

M300, đá max=20mm độ sụt 14-17cm m3 552,824 517.315 287.425 151.674 285984147,6 158.895.438,20 83.849.027,40 9 AF.61721 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d

Tấn 71,867 10.507.517 598.075 167.720 755143724,2 42.981.856,00 12.053.533,20

10 AF.81531 Ván khuôn gỗ, dầm, bản dầm cầu cảng 100m2 37,2 5.911.179 1.960.566 219895858,8 72.933.055,20 0,00

HẠNG MỤC IV: DẦM CẦU 0 0,00 0,00

11 AI.11131 Sản xuất thép hình Tấn 534,14 11.069.029 1.161.175 2.130.416 5912411150 620.230.014,50 1.137.940.402,20 12 AI.21132 Sản xuất hệ liên kết dọc dưới - DầM

thép kín Tấn 64,093 11.114.150 1.512.293 2.377.496 712339216 96.927.395,20 152.380.851,10 HẠNG MỤC VII: MỐ CẦU

13 AF.33215

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa M300, đá max=20mm độ sụt 14- 17cm

m3 517,394 519.876 171.583 167.903 268980723,1 88.776.014,70 86.872.004,80

14 AF.65230 Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu dưới

nước d>18mm Tấn 51,793 10.540.570 691.131 354.989 545927742 35.795.747,90 18.385.945,30 15 AB.25321 Đào móng chiều rộng <=20m, bằng

máy đào <=1,25m3, đất cấp I 100m3 3,2 60.679 366.851 194.172,80 1.173.923,20

16 AF.87221 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn

mố trụ cầu dưới nước 100m2 1,95 896452 2492796 3682423 1748081,4 4.860.952,20 7.180.724,90 HẠNG MỤC VIII: TRỤ CẦU

17 AF.33225

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, vữa M300, đá max=20mm độ sụt 14- 17cm

m3 882,744 519.876 182.547 458.396 458917419,7 161.142.269,00 404.646.318,60

18 AF.65230 Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu dưới

nước d>18mm Tấn 100,267 10.540.570 691.131 354.989 1056871332 69.297.632,00 35.593.682,10 19 AB.25321 Đào móng chiều rộng <=20m, bằng

máy đào <=1,25m3, đất cấp I 100m3 3,6 60.679 366.851 218.444,40 1.320.663,60

20 AF.87221 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn

mố trụ cầu dưới nước 100m2 3,935 896452 2492796 3682423 3527538,6 9.809.152,30 14.490.334,50

HẠNG MỤC IV: BẢN GIẢM TẢI 21 AF.31125 Bê tông móng chiều rộng > 250cm, vữa

M300 Đá max=20mm độ sụt 14-17cm m3 19,11 543947 261185 40708 10394827,2 4.991.245,40 777.929,90 22 AF.61130 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d >

18mm Tấn 1,911 10.517.277 348101 164603 20098516,3 665.221,00 314.556,30

HẠNG MỤC IV: CỌC

23 AC.32212 Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước đường

kính lỗ khoan 1000mm m 1200 137.556 204.386 530.969 165067200 245.263.200,00 637.162.800,00

24 AF.35215

Bê tông cọc nhồi dưới nước ĐK<=1000mm, vữa M300, đá max=20mm độ sụt 14-17cm

m3 942 596.318 72.361 447.321 561731556 68.164.062,00 421.376.382,00

25 AF.67120

Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn đường kính cốt thép

>18mm

Tấn 94,2 10.677.501 637.967 489.969 1005820594 60.096.491,40 46.155.079,80

TỔNG CỘNG CÁC HẠNG MỤC 12.910.971.499 2.142.471.315 4.355.896.685

Bảng 4.28: Tổng dự toán xây dựng của phương án 2 - Cầu dầm liên thép liên hợp

TT Hạng mục chi phí

hiệu Cách tính Thành tiền

Chi phÝ trùc tiÕp : T VL+NC+M+K 19.409.339.499

- Chi phí vật liệu VL VL 12.910.971.499

- Chi phí nhân công NC NC 2.142.471.315

- Chi phí xe máy M M 4.355.896.685

- Trực tiếp phí khác K (VL+NC+M)*2% 388.186.789,98

Chi phÝ chung NC : C T*5.5% 1.067.513.672

Thu nhập chịu thuế tính trớc TL (T+C)*6% 1.228.611.190 Giá trị dự toán xây lắp trớc thuế Z T+C+TL 21.705.464.362 Thuế giá trị gia tăng đầu ra VAT Z*10% 2.170.546.436 Giá trị dự toán xây lắp sau thuế G Z+VAT 23.876.010.798 Chi phí xd nhà tạm, nhà điều hành Gxdnt G*2%*(1+10%) 525.272.238

* - Tổng cộng Gxdtc G1 23.876.010.798

1. Chi phÝ x©y dùng: G1 23.876.010.798

2. Chi phí quản lý dự án: G2 G1/1.1*2.259% 490326439,9 3. Chi phÝ t vÊn ®Çu t x©y dùng: G3 TV1+...+TV6 1.807.414.017

- Khảo sát xây dựng TV1 TV 520.497.035

- Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật TV2 G1*2.80%*1.05 546.521.887 - ThÈm tra thiÕt kÕ kü thuËt, BVTC TV3 G1*0.136% 32.471.375 - Thẩm tra dự toán công trình TV4 G1*0.133% 31.755.094 - Lập hồ sơ mời thầu, chọn thầu XD TV5 G1*0.270% 64.465.229 - Giám sát thi công xây dựng TV6 G1*2.562% 611.703.397

4. Chi phí khác: G4 K1+...+K2 101.711.806

- Bảo hiểm công trình K1 G1*0.215% 51.333.423

- Thẩm tra, phê duyệt quyết toán K2 0.38%*TMĐT 50.378.383

5. Chi phí dự phòng: G5 (G1+...+G4)*10% 2.627.546.306

6 Chi phí đền bù CGMP G6 Tạm tính 2.000.000.000

7. Tổng cộng(1+2+3+4+5+6) G G1+...+G6 30.903.009.367 (Bằng chữ: Ba mươi tỉ chín trăm lẻ ba triệu không trăm không mươi chín ngàn ba trăm sáu mươi bảy đồng.)

Một phần của tài liệu Thiết kế cầu qua sông 1 (Trang 66 - 72)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(259 trang)