Hoạt động khởi động ( 8 phút)

Một phần của tài liệu ĐẠI số 7 PTNL SOẠN 3 cột (Trang 276 - 280)

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

A. Hoạt động khởi động ( 8 phút)

Mục tiêu:Nhớ lại khái niệm đơn thức đồng dạng, các phép toán của đơn thức

Phương pháp:Giải quyết vấn đề, tự kiếm tra đánh giá.

Hình thức tổ chức:HĐ cá nhân, cả lớp.

Sản phẩm: Nhớ lại kiến thức đơn thức đồng dạng.

Nhiệm vụ:

Yêu cầu học sinh hoạt động các nhân, thực hiện các yêu cầu sau

_ Học sinh làm việc cá nhân, thức hiện các yêu cầu vào vở.

_ Giơ tay thông báo để

vào vở:

- Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

- Cho ví dụ 3 đơn thức đồng dạng có bậc là 3 và có hai biến số x y.

_Kiểm tra kết quả và cách làm của 5 học sinh nhanh nhất.

_ Xác nhận học sinh làm đúng, hoặc chỉ ra lỗi sai, hướng dẫn học sinh làm chưa đúng.

giáo viên kiểm tra két quả, nếu là 1 trong 5 học sinh làm xong bài sớm nhất.

_ Giải thích được cách làm bài của mình.

_ Hỗ trợ giáo viên kiếm tra, giúp đỡ các bạn học sinh khác nếu được yêu cầu.

B. Hoạt động hình thành kiến thức.

Hoạt động 1: Các ví dụ. (8 phút)

Mục tiêu: Luyện tập tính giá trị của biểu thức.

Phương pháp:Giải quyết vấn đề, luyện tập Hình thức tổ chức:HĐ cá nhân, cả lớp.

Sản phẩm: Bài tập 19 SGK tráng 36 _ Cho học sinh đọc đề

bài tập.

_ Muốn tính giá trị biểu thức 16x y2 5−2x y3 2 tại x 0,5 ; y= = −1 ta làm như thế nào?

_ Gọi 2 học sinh trả lời, giá vien nhận xét và hướng dẫn học sinh cách làm.

_ Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài, các học sinh còn lại làm bài vào vở.

_ Hướng dẫn học sinh đổi x 0,5 1

= = 2 thay vào biểu thức thì ta có thể rút gọi dễ

_ Học sinh đọc đề bài tập.

_ Thay giá trị x 0,5 ; y= = −1 vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính trên các số.

Giải

Thay x 0,5 ; y= = −1 vào biểu thức 16x y2 5−2x y3 2 ta được:

2 5 3 2

16.(0,5) .( 1) 2.(0,5) .( 1) 16.0, 25.( 1) 2.0,125

4 0, 25 4, 25

− − −

= − −

= − −

= −

Bài 19 trang 36 Tính giá trị của biểu thức

2 5 3 2

16x y −2x y tại x 0,5 ; y= = −1

dàng hơn.

_ Qua bài tập trên, e hãy nêu cách làm dạng bài toán tính giá trị của biểu thức?

_ Học sinh nghe câu hỏi suy nghĩ trả lời.

Để tính giá trị biểu thức, ta thực hiện các bước sau:

- Thu gon biểu thức (nếu có thể)

- Thay các giá trị của biến vào biểu thức - Tính ra kết quả và

kết luận Hoạt động 2: ( 8 phút)

Mục tiêu:Luyện tập kĩ năng cộng trừ các đơn thức đồng dạng Phương pháp: Luyện tập

Hình thức tổ chức:HĐ cá nhân, cả lớp.

Sản phẩm: Bài tập 23 SGK tráng 36 _ Giáo viên chuẩnn bị

sẵn bảng phụ.

_ Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập. Các em còn lại làm vào vở.

_ Chọn để kiểm tra 3 học sinh bất kì.

_ Giáo viên và học sinh cùng nhận xét đánh giá cho điểm.

_ Giáo viên nhấn mạnh: chỉ cộng trừ các đơn thức đồng dạng. Vậy bài toán sau đúng hay sai :

2 3 6

x x+ +x =x

_ Làm theo hiệu lệnh của giáo viên.

Giải

2 2 2

2 2 2

5 5 5 5

a) 3x y 2x y 5x y

b) 5x 2x 7x

c) 4x 3x ( 6x ) x

+ =

− − = −

+ + − =

_ Sai. Các đơn thức trên không phải đơn thức đồng dạng nên không cộng được.

Bài 23 trang 36.

Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống.

2 2

2 2

5

a) 3x y 5x y

b) 2x 7x

c) x

+ =

− = −

+ + =

Hoạt động 3 ( 8 phút)

Mục đích: Rèn luyện kĩ năng tính tích các đơn thức và tìm bậc của đơn thức

Phương pháp: Giải quyết vấn đề, luyện tập.

Hình thức tổ chức:HĐ cá nhân, cả lớp.

Sản phẩm: Bài tập 22 SGK tráng 36 _ Gọi một học sinh

đứng tại chỗ đọc đề bài 22.

_ Học sinh đọc đề bài.

_ Suy nghĩ, trả lời các câu hỏi của giáo viên đưa ra

Bài 22 trang 36.

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của

_Nêu câu hỏi, học sinh suy nghĩ trả lời 1/ Muốn tính tích các đơn thức ta làm như thế nào

2/ Thế nào là bậc của đơn thức

3/ Để tìm bậc của đơn thức ta làm như thế nào?

_ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

1/ Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau 2/ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

3/ Để tìm bậc của đơn thức ta thực hiện các bước sau:

- Thu gọn đơn thức - Tìm bậc: bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức.

2 học sinh lên bảng làm bài :

_Học sinh 1:

( ) ( )

4 2

4 2

5 3

12 5

a) x y . xy

15 9

12 5. . x .x . y .y 15 9

4x y 9

 

=  ÷

=

Đơn thức 4x y5 3

9 có bậc 8 _ Học sinh 2:

( ) ( )

2 4

2 4

3 5

1 2

b) x y. xy

7 5

1 2

. x x yy

7 5

2 x y 35

 

− − ÷

   

= − ÷  − ÷

=

Đơn thức 2 x y3 5

35 có bậc 8 Các học sinh còn lại làm bài vào vở, và nhận xét bài làm trên bảng của bạn .

đơn thức nhận được:

12 4 2

a) x y

15 và 5xy 9 b) 1x y2

7

− và 2xy4 5

Một phần của tài liệu ĐẠI số 7 PTNL SOẠN 3 cột (Trang 276 - 280)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(361 trang)
w