ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
A. Hoạt động khởi động ( 8 phút)
Mục tiêu:Nhớ lại khái niệm đơn thức đồng dạng, các phép toán của đơn thức
Phương pháp:Giải quyết vấn đề, tự kiếm tra đánh giá.
Hình thức tổ chức:HĐ cá nhân, cả lớp.
Sản phẩm: Nhớ lại kiến thức đơn thức đồng dạng.
Nhiệm vụ:
Yêu cầu học sinh hoạt động các nhân, thực hiện các yêu cầu sau
_ Học sinh làm việc cá nhân, thức hiện các yêu cầu vào vở.
_ Giơ tay thông báo để
vào vở:
- Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
- Cho ví dụ 3 đơn thức đồng dạng có bậc là 3 và có hai biến số x y.
_Kiểm tra kết quả và cách làm của 5 học sinh nhanh nhất.
_ Xác nhận học sinh làm đúng, hoặc chỉ ra lỗi sai, hướng dẫn học sinh làm chưa đúng.
giáo viên kiểm tra két quả, nếu là 1 trong 5 học sinh làm xong bài sớm nhất.
_ Giải thích được cách làm bài của mình.
_ Hỗ trợ giáo viên kiếm tra, giúp đỡ các bạn học sinh khác nếu được yêu cầu.
B. Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: Các ví dụ. (8 phút)
Mục tiêu: Luyện tập tính giá trị của biểu thức.
Phương pháp:Giải quyết vấn đề, luyện tập Hình thức tổ chức:HĐ cá nhân, cả lớp.
Sản phẩm: Bài tập 19 SGK tráng 36 _ Cho học sinh đọc đề
bài tập.
_ Muốn tính giá trị biểu thức 16x y2 5−2x y3 2 tại x 0,5 ; y= = −1 ta làm như thế nào?
_ Gọi 2 học sinh trả lời, giá vien nhận xét và hướng dẫn học sinh cách làm.
_ Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài, các học sinh còn lại làm bài vào vở.
_ Hướng dẫn học sinh đổi x 0,5 1
= = 2 thay vào biểu thức thì ta có thể rút gọi dễ
_ Học sinh đọc đề bài tập.
_ Thay giá trị x 0,5 ; y= = −1 vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính trên các số.
Giải
Thay x 0,5 ; y= = −1 vào biểu thức 16x y2 5−2x y3 2 ta được:
2 5 3 2
16.(0,5) .( 1) 2.(0,5) .( 1) 16.0, 25.( 1) 2.0,125
4 0, 25 4, 25
− − −
= − −
= − −
= −
Bài 19 trang 36 Tính giá trị của biểu thức
2 5 3 2
16x y −2x y tại x 0,5 ; y= = −1
dàng hơn.
_ Qua bài tập trên, e hãy nêu cách làm dạng bài toán tính giá trị của biểu thức?
_ Học sinh nghe câu hỏi suy nghĩ trả lời.
Để tính giá trị biểu thức, ta thực hiện các bước sau:
- Thu gon biểu thức (nếu có thể)
- Thay các giá trị của biến vào biểu thức - Tính ra kết quả và
kết luận Hoạt động 2: ( 8 phút)
Mục tiêu:Luyện tập kĩ năng cộng trừ các đơn thức đồng dạng Phương pháp: Luyện tập
Hình thức tổ chức:HĐ cá nhân, cả lớp.
Sản phẩm: Bài tập 23 SGK tráng 36 _ Giáo viên chuẩnn bị
sẵn bảng phụ.
_ Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập. Các em còn lại làm vào vở.
_ Chọn để kiểm tra 3 học sinh bất kì.
_ Giáo viên và học sinh cùng nhận xét đánh giá cho điểm.
_ Giáo viên nhấn mạnh: chỉ cộng trừ các đơn thức đồng dạng. Vậy bài toán sau đúng hay sai :
2 3 6
x x+ +x =x
_ Làm theo hiệu lệnh của giáo viên.
Giải
2 2 2
2 2 2
5 5 5 5
a) 3x y 2x y 5x y
b) 5x 2x 7x
c) 4x 3x ( 6x ) x
+ =
− − = −
+ + − =
_ Sai. Các đơn thức trên không phải đơn thức đồng dạng nên không cộng được.
Bài 23 trang 36.
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống.
2 2
2 2
5
a) 3x y 5x y
b) 2x 7x
c) x
+ =
− = −
+ + =
Hoạt động 3 ( 8 phút)
Mục đích: Rèn luyện kĩ năng tính tích các đơn thức và tìm bậc của đơn thức
Phương pháp: Giải quyết vấn đề, luyện tập.
Hình thức tổ chức:HĐ cá nhân, cả lớp.
Sản phẩm: Bài tập 22 SGK tráng 36 _ Gọi một học sinh
đứng tại chỗ đọc đề bài 22.
_ Học sinh đọc đề bài.
_ Suy nghĩ, trả lời các câu hỏi của giáo viên đưa ra
Bài 22 trang 36.
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của
_Nêu câu hỏi, học sinh suy nghĩ trả lời 1/ Muốn tính tích các đơn thức ta làm như thế nào
2/ Thế nào là bậc của đơn thức
3/ Để tìm bậc của đơn thức ta làm như thế nào?
_ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
1/ Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau 2/ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
3/ Để tìm bậc của đơn thức ta thực hiện các bước sau:
- Thu gọn đơn thức - Tìm bậc: bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức.
2 học sinh lên bảng làm bài :
_Học sinh 1:
( ) ( )
4 2
4 2
5 3
12 5
a) x y . xy
15 9
12 5. . x .x . y .y 15 9
4x y 9
= ÷
=
Đơn thức 4x y5 3
9 có bậc 8 _ Học sinh 2:
( ) ( )
2 4
2 4
3 5
1 2
b) x y. xy
7 5
1 2
. x x yy
7 5
2 x y 35
− − ÷
= − ÷ − ÷
=
Đơn thức 2 x y3 5
35 có bậc 8 Các học sinh còn lại làm bài vào vở, và nhận xét bài làm trên bảng của bạn .
đơn thức nhận được:
12 4 2
a) x y
15 và 5xy 9 b) 1x y2
7
− và 2xy4 5
−