Phép biến đổi Fourier

Một phần của tài liệu Toán chuyên đề ngành điện phần 2 IUH (Trang 61 - 66)

CÁC PHÉP BIÉN ĐỔI

3. Phân tích thành tổng các phân thức tối giản

6.5. Phép biến đổi Fourier

6.5.1. Tích phân Fourier

Xét hàm /(/) xác dịnh trên 1R ì [-7; 7’1. Ta có

và thỏa điều kiện khai tricn Fourier

Ch)

2

oo /?7T/

—---- F hn sin Hĩĩ

/ z 1 n 1

với

rz n n 7Ĩ ỉ { /(u)cos du bn

1 f1 , niĩĩi

—• / / (w) sin ———dll (6.13) vào (6.1 I) và ký hiệu Ờ^Ị = nir

, ta được

2T

/■ T Z. 7’

cosứ?„z / /(ĩ/) cos(i)nitdu -| sin (Jử„ỉ I fụ) sin(I)niidu

J-T ' J-T

Đặt Aa> --- oj/t +ì —

T

71 ...'

—■, ta co T

oo . fT

cos(Jửn udu + si n O)n 1 Ị sin O)nudỉi A(J)

(6.14)

136 Chương 6. CÁC PHÉP IM ÉN DÔI Giả thiết rằng /(/) khả tích tuyệt đối, tức là

Cho T —> +oo, với giả thiết (6.15), ta có — 'll J-T (6.14) trở thành

cos col cos(OUdu -| sinoư sin con du dco

o

COSỪ)(/ — u)(lu dco

0

hay

1 /\u) cosco(t — Iỉ)dtí dco

(vì hàm Mặt

dirới khác

(vì hàm dưới

dấu tích phân là hàm chằn theo co).

2zr

dấu tích phân là hàm lẻ theo co).

Từ (6.16), (6.17) và công thức Euler, ta được

2tt — oo

I f(ĩỉ)elcư(t u)du deo

—oo

~i<ứUdu ei(ứtdeo (6.18)

Nhận xét: Công thức tích phân Fourier là mở rộng của chuỗi Fourier nhàm mục đích biếu diễn cho hàm không tuần hoàn trên (-OO. + oo).

Toán chuyên đê ngành Diện — Trưcmịi Thuận 137 6.5.2. Phép biến đổi Fourier

Neu ký hiệu

F(ico) — / f (u)e~IMUdu J-co

thì công thức (6.18) có dạng

/■(z) = -í- / F<Jcư)eituídco

^TT J-OQ

(6.19)

(6.20) Phép biến đối F hàm thành hàm F(ỉco) theo công thức (6.19) được gọi là phép biến đối Fourier của hàm f, ký hiệu là

F{ỉco) (6.21)

Phép biến đổi hàm F(ĩco) thành hàm f(í) theo cóng thức (6.20) dược gọi là phép biến đoi Fourier ngưực, ký hiệu là

^-'{Eíico)} = _fịl) = 1 /* / F(ị °° co)eia>t dl

Irc (6.22)

Biến dổi Fourier tác động lên hàm f (í) ở mien biên số thực t được hàm F(ịco) nhận giá trị phức ở miền biến số co.

Chú ý:

1. Ta ký hiệu ở miền coF{ico) đế thể hiện mối quan hệ giữa biến doi Fourier và biến đối Laplace. Đế) là lý do mà hệ số công thúc bien đoi Fourier ngược. Trong các tài liệu lien quan den xử lý tín hiệu và lý thuyết truyền thông, biến sổ f eé> dơn vị là vòng trên giây, được thay cho biến so co cỏ đơn vị là radians trên giây. Khi đó khi thay co —- 2/r/' thì không có hệ so ■— trong công thức biến dối Fourier ngược.

2. Điều kiên de tích phàn Fourier tồn tại là /2Xo I / < I-oo nen các hàm so sau không có biến doi Fourier:

* /(/) — /1 là hàng số

* / (/) /ô, V/7 1

* /(/) — eaí, íí là hằng số

138 Chương 6. CÁC PHÉP HIÊN DÔI ' Ví dụ 6.57 Tìm biến đổi Fourier của hàm

/•(/) - Iỉ(ỉ)e~at vói ơ 0 và u(ỉ) 0 khi < 0 ,,

là hàm bậc (hang đon vị.

1 khi t 0 Giải: Ta có

CXD

e-ale~iMtdt o

a + ì 0

Ví dụ 6.58 Tìm biến đổi Fourier củíi hàm f\l) e tz|r* vói Cỉ Giải:

• 0

fụ)e^icưídt eat dl

gịa—iarìt

•/ —oo

ị,—(ư-i-ị (ư)í

o a — Ịcư a 4- ị cư

1

a — 7 Ct> a + i cư í/2 + cư2

0 ’ o

2a

Ví dụ 6.59 * Tìm biến dổi Fourier của một xung chù’ nhật ./■(O - khi |í Ị <

2 khi |/| > 2 k

0 Giải: Ta có

f \ >

t./ (1) (

Khi (ii 0 thì F{f(lYị = 4/<.

Khi 7^ 0 thì

/ce-íí"' 2 i cư -2

2.k —e 2i(ưt sin 2cư

— ---_--- = 2k-

2i

Toán chuyên đê ngành Diện Trưong Thuận 139 6.5.3. Ý nghĩa vật lý

Bân chất vật lý của biến doi Fourier ngược (6.20) có the hieu rõ hơn nếu ta hieu biếu diễn này của hàm /ụ) như là sự chong chat các dao dộng hình sin vời mọi tan so có thế. Sự chong chat này dược gọi

biểu dien pho của J(í).

Bây giờ la giải thích ý nghía cưa -— / ị/7(7m)và sè thấy 2zr ./.oo

nó là năng lượng toàn phẩn của hệ vật lý.

Ta băt dâu với hệ dao dộng điêu hòa cửa một khôi lượng m trcn một lò xo:

my" + k y -- 0 (6.23)

Nhân hai vê với v\ rồi tích phân hai vố tri dược

1 7.1,7

— /77 ư I- —ky =-•- /10 2 2 -

ờ diìy V -- y' là vận tốc. Do dó so hạng thứ nhât là dộng năng, so hạng llìử hai là thế năng và vì vậy hang so tích phân là năng lượng loàn phần cua hệ.

'ra xét thêm /?() bicu diễn the nào qua nghiệm của phương trình dao dộng (6.23). Nghiệm của phương trình này là

y(ỉ) -- /1coswp/ 4- /?sincU()/ - CeilOiìl I Ce-"ứ"‘

/T 1 1

với OJ() --- ằ/—-,6 ~-(d 4 7/7). c --- ~-( A — ị R). Do do V /77 2

/ìo — (C/aw"*'' 1 ^k (Cei,lhit 4CK"""')2

Với (ỹcuị))2 —cu 2 và ma>2ị -- k, ta tính dược

Eí) = 2/cCC -- 2/<|C|2 - ^/<(/l2 I /72)

Vậy năng lượng 7í() tỷ lộ với bình phương biên dộ |C|2.

Chuyển sang trường hợp phức tạp hon khi hệ là phức lạp ớ mức chuyên dộng ỵ(z) là tuần hoàn bicư diễn được bởi chuồi Fourier. Khi

140 Chương 6. CÁC PỈĨÉP Ỉ3ỈÈN ĐÔ ĩ đó thay cho số hạng duy nhất đặc trưng cho năng lượng là ịc ị2, ta được cỏc chuỗi bỡnh phương y |c„J2ằ với cfl là hệ số Fourier

= 7^- í y(í)e~lntdl oc

của hàm y(0 = Ỵ7 cneint (xem mục dạng phức của chuồi Fourier).

H —OO

Trường hợp này ta cỏ phổ rời. rạc gồm các số đốm được các lần số tách biệt, tương ứng đóng góp |c„ |2 vào nãng lượng toàn phần.

Cuối cùng, nếu nghiệm y(/) của hệ biểu diễn bởi (6.20) thì phố không còn rời rạc nữa mà đã liên lục và các hệ số k’/ỉ|2 trở thành

1 S.2 >

tích phân —— I \ b (ico)\ dco và dây chính là năng lượng toàn phân 2/r J-OO

của hệ.

6.5.4. Các tính chất phép biến đổỉ Fourier 1. Biến đổi tuyến tính

Nếu J-~ỉ/'(/)} F(ico) G(ìco) thì íF{af(ỉ) 4- bfĩ(ỉ)} = aF(ico) 4- bG(ìco) với ay h là các hang so phức.

Một phần của tài liệu Toán chuyên đề ngành điện phần 2 IUH (Trang 61 - 66)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(76 trang)