This module focuses on the reasons for and experience of taking time off from the career to do something different.
88 2. VOCABULARY
NEW WORDS/
STRUCTURES
PRONUNCIATION VIETNAMESE
MEANING/EXPLANATION 4.1 About business – Career choices
acknowledge (verb)
/əkˈnɒlɪdʒ/ Thừa nhận, chấp nhận
Our new management won’t acknowledge the existence of the problems. (Ban quản lý mới của chúng ta sẽ không thừa nhận những vấn đề đang tồn tại.)
aptitude (noun)
/ˈổptɪtjuːd/ Năng khiếu, khả năng thiờn bẩm Her mom sent her to a business school after discovering that she had an aptitude for marketing (Mẹ cô ấy đã cho cô ấy đi học tại một trường thương mại khi phát hiện ra cô ấy có khả năng thiên bẩm về marketing.)
attune (verb)
/əˈtjuːn/ Làm cho hòa hợp, làm cho ai đó hiểu hoặc nhận ra điều gì và hành xử lại một cách phù hợp
To have a suitable job, you need to attune yourself to your desires. (Để có một công việc phù hợp, bạn cần biết được những mong muốn của mình đồng thời hồi đáp lại những mong muốn ấy)
calling (noun)
/ˈkɔːlɪŋ/ Nghề nghiệp (nghề mà bạn coi là quan trọng nhất/có khao khát được làm nhất)
89 Finally, I realized that my calling is teaching English for kids. (Cuối cùng tôi cũng nhận ra rằng nghề mà tôi luôn khao khát được làm là dạy tiếng Anh cho các em bé)
compromise (verb)
/ˈkɒmprəmaɪz/ Thỏa hiệp (chấp nhận rằng mình không thể có mọi thứ như mình mong muốn, để tiến tới thỏa hiệp, mình phải thay đổi ý định ban đầu hoặc giảm mục tiêu ban đầu)
You say $100 but I want $80, so let’s compromise at $90. (Anh hét giá $100 nhưng tôi muốn trả $80 thôi, vậy thỏa thuận là giá $90 nhé)
dicey (adjective)
/ˈdaɪsi/ Có vẻ nguy hiểm hoặc mạo hiểm Investing in property at this moment is pretty dicey. (Đầu tư vào bất động sản thời điểm này khá là mạo hiểm)
dictate (verb)
/dɪkˈteɪt/ Kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đến sự việc xảy ra ra sao
When we visit our grandparents is dictated by my father’s days off. (Thời điểm chúng tôi về thăm ông bà còn tùy thuộc vào ngày nghỉ của ba chúng tôi) dig (verb)
dig into something
/dɪɡ/ Cố gắng tìm kiếm thông tin
She was deeply shocked to dig into the reasons of that fire. (Cô ta thật sự ngạc nhiên khi tìm kiếm nguyên nhân dẫn đến vụ cháy đó.)
90 earth-shattering
(adjective)
/ˈɜːθ ʃổtərɪŋ/ Rất quan trọng hoặc rất ngạc nhiờn (trấn động địa cầu)
The earth-shattering idea of lab- grown meat can change the world meat production. (Thịt nuôi cấy trong phòng thí nghiệm là một ý tưởng vô cùng quan trọng, nó có thể thay đổi ngành sản xuất thịt toàn cầu)
gel (verb)
/dʒel/ Trở lên rõ ràng và ổn định hơn
I had an intention of going abroad to study, and it gelled when I got IELTS band 8. (Trước đây tôi đã có ý định đi du học, ý định đó càng rõ hơn khi tôi được band 8 IELTS)
get (verb)
get in the way of (idiom)
/ɡet/ Ngăn cản ai làm gì/ Ngăn chặn điều gì xảy ra
Financial problems are getting in the way of him setting up a new company.
(Các rắc rối về tài chính đang ngáng trở anh ấy thành lập công ty mới) granular
(adjective)
/ˈɡrổnjələ(r)/ Gồm nhiều chi tiết nhỏ
To be successful we need to have a granular plan. (Để thành công chúng ta cần phải có một bản kế hoạch chi tiết)
jump in (phrasal verb)
jump in (at) the deep end
/ˌdʒʌmp ˈɪn/ Gặp tình huống khó khăn trong khi ít có sự chuẩn bị trước hay sự giúp đỡ nào
91 Jumping in the deep end is an unavoidable situation in business but it is the fastest way for you to learn and develop yourself. (Khi kinh doanh bạn khó tránh khỏi những tình huống khó khăn ngoài dự tính nhưng đây cũng là cách nhanh nhất giúp bạn học hỏi và phát triển bản thân)
incorporate (verb) incorporate
something in/into/within something
/ɪnˈkɔːpəreɪt/ Hợp nhất, sát nhập, gắn kết cái gì thành một phần của cái gì lớn hơn He tries to read books 30 minutes per day and incorporate this into his life.
(Anh ấy cố gắng đọc sách 30 phút mỗi ngày và biến điều đó thành một mảnh ghép của cuộc đời anh)
inertia (noun)
/ɪˈnɜːʃə/ Sự trì trệ, tính ì, không muốn thay đổi điều gì
After a long vacation, my feeling of inertia seems to grow up more. (Sau kì nghỉ lễ dài, cảm giác chây ì của tôi dường như càng lớn mạnh hơn) interchangeably
(adverb)
/ˌɪntəˈtʃeɪndʒəbli/ Có thể thay cho nhau, đổi lẫn cho nhau Since I realized the difference between merger and acquisition, I haven’t used them interchangeably. (Kể từ khi tôi nhận ra sự khác biệt giữa sát nhập và thâu tóm, tôi không còn dùng chúng thay thế cho nhau nữa)
light (verb) /laɪt/ Thắp lửa đam mê
92 light your fire Working hard for something we love is
a way of lighting your fire and keep it burning in your career. (Làm việc chăm chỉ vì những gì mình yêu là một cách để thắp lên ngọn lửa đam mê và duy trì nó cháy suốt trong sự nghiệp của mình)
optimum/optimal (adjective)
/ˈɒptɪməm/
/ˈɒptɪməl/
Điều tốt nhất hoặc có hiệu quả nhất We modified the first version so that it could have the optimum performance.
(Chúng tôi đã sửa đổi phiên bản đầu tiên, do đó nó có thể hoạt động ở mức tốt nhất)
pan out (phrasal verb)
/pổn aʊt/ Thành cụng/ Phỏt triển theo một hướng nhất định
I started up a tea shop near the city zoo but it didn’t pan out. (Tôi đã mở một quán trà ở gần sở thú thành phố nhưng nó đã không hoạt động như tôi mong đợi)
pick (verb)
pick someone’s brain
/pɪk/ Hỏi xin thông tin hoặc lời khuyên từ một người có kiến thức/chuyên môn This young man emailed to pick our brains about how to grow organic vegetables two weeks ago. (Anh bạn trẻ này đã viết thư điện tử hỏi xin thông tin về việc trông rau hữu cơ từ 2 tuần trước.)
93 posse
(noun)
/ˈpɒsi/ Một nhóm bạn/ một nhóm người có chung một đặc điểm nào đó
As soon as I came in and sat down, I was surrounded by a posse of beggars.
(Ngay khi tôi bước vào và ngồi xuống, tôi đã bị bao vây bởi một nhóm những người ăn xin)
profound (adjective)
/prəˈfaʊnd/ Rất nhiều, rất mạnh, rất sâu sắc
The management has informed a new rule which produced a profound change in the life of workers. (Ban quản lý vừa thông báo một quy định mới gây ra sự thay đổi sâu sắc tới đời sống công nhân)
shift (verb)
/ʃɪft/ Di chuyển, dời chỗ
The cat shifted from the chair to the ground and tried to find a comfortable place to sleep. (Con mèo chuyển từ ghế xuống sàn nhà và cố gắng tìm một nơi thoải mái để ngủ)
spark (verb)
/spɑːk/ Gây ra/ tạo ra điều gì
The idea of a year-end party sparked some interest in my staff. (Ý tưởng về bữa tiệc cuối năm đã tạo cho nhân viên của tôi một vài hứng thú)
start the ball rolling (idiom)
/stɑːt ðə bɔːl ˈrəʊlɪŋ/ Bắt đầu việc gì đó
Unless we start the ball rolling right away, we will miss the deadline. (Trừ
94 khi chúng ta bắt tay vào việc ngay, còn không chúng ta sẽ bị trễ hạn)
stay put (idiom)
/ˌsteɪ ˈpʊt/ Vẫn cứ ở nguyên một chỗ, một ví trí She worked as a secretary in this company 2 years ago, and she wants to stay put here for more than 2 years.
(Cô ấy làm thư kí ở công ty này được 2 năm và vẫn muốn ở lại công ty hơn 2 năm nữa)
strike off (phrasal verb)
/ˌstraɪk ˈɒf/ Cắt bỏ, xóa bỏ điều gì/ quyết tâm đi theo một hướng hoàn toàn mới hoặc khác biệt
I decide to strike off in pursuit of a hairdresser that is my passion. (Tôi quyết định gạt bỏ mọi thứ để quyết tâm theo đuổi nghề cắt tóc, niềm đam mê của tôi)
tap (verb)
/tổp/ Sử dụng/ khai thỏc nguồn năng lượng, kiến thức, kinh nghiệm ….
We need to tap the experience we learnt from the internship. (Chúng ta cần sử dụng những kinh nghiệm học được từ chuyến thực tập)
think through (phrasal verb)
/ˈθɪŋk ˈθruː/ Cân nhắc/ suy xét một vấn đề nào đó một cách đầy đủ và trọn vẹn
You need to think it through. Don’t accept the proposal too quickly. (Bạn cần cân nhắc thật kĩ. Đừng chấp nhận lời đề nghị ấy một cách quá nhanh.)
95 treadmill
(noun)
/ˈtredmɪl/ Công việc buồn tẻ, đơn điệu, thường lặp lại
The treadmill of receiving and answering phone calls in this call centre makes me tired. (Công việc buồn tẻ nhận và trả lời các cuộc gọi ở tổng đài này làm tôi thấy mệt mỏi) up in the air
(idiom)
/ʌp ɪn ði eə(r/ Mơ hồ, không chắc chắn, vẫn chưa được quyết định
My trip to Europe this summer is still up in the air because I’m too busy with deadlines at this moment. (Chuyến đi Châu Âu mùa hè này của tôi vẫn còn mơ hồ lắm bởi thời điểm này tôi còn bận quá nhiều việc đến hạn phải làm) vocation
(noun)
/vəʊˈkeɪʃn/ Nghề nghiệp (nghề mà bạn chọn bởi bạn có kĩ năng đặc biệt để làm và là nghề bạn yêu, bạn tìm thấy mục đích cuộc đời mình ở đó)
Web producer is not just a job, it is my vocation. (Sản xuất website không chỉ là nghề, nó là đam mê, là mục đích sống của cuộc đời tôi)
4.2. Vocabulary – Careers, personal skills and qualities assignment
(noun)
/əˈsaɪnmənt/ Bài tập/ Công việc được giao
Be quick! There is one day left to finish this assignment. (Nhanh lên. Còn có một ngày nữa là phải hoành thành xong nhiệm vụ này rồi.)
96 controversial
(adjective)
/ˌkɒntrəˈvɜːʃl/ Gây tranh cãi, có nhiều người đồng tình và nhiều người không đồng tình Abortion is still one of the major controversial issues in our country.
(Nạo phá thai vẫn còn là một trong những vấn đề gây tranh cãi chính ở đất nước chúng ta.)
fast track (noun)
/ˈfɑːst ˌtrổk/ Cỏch nhanh để đạt được điều gỡ đú Our company is on the fast track to becoming the market leader. (Công ty chúng ta tiến nhanh tới vị trí dẫn đầu thị trường)
fire (verb)
/ˈfaɪə(r)/ Sa thải, đuổi việc ai đó
She was fired for poor performance after 2 weeks working. (Cô ấy bị đuổi việc vì không làm tốt công việc sau có 2 tuần làm việc.)
flag (verb)
/flổɡ/ Đỏnh dấu ai/cỏi gỡ để lần khỏc mỡnh cú thể dễ dàng tìm lại/ nhận ra giữa số đông
Could you flag the volunteers for this project and send me the list this afternoon? (Cô có thể đánh dấu những người tình nguyện làm dự án này và gửi danh sách cho tôi vào chiều nay được không?
greedy (adjective)
/ˈɡriːdi/ Tham lam, luôn mong có nhiều tiền của, nhiều quyền lực hơn mức cần thiết
97 He was promoted 3 months ago but he is greedy for power. (Ông ấy được thăng chức từ 3 tháng trước nhưng giờ vẫn mong có nhiều quyền chức hơn nữa.)
headhunter (noun)
/ˈhedhʌntə(r)/ Nhà tuyển dụng, một người hay một công ty chuyên tìm kiếm các ứng viên tài năng và thuyết phục họ rời bỏ công việc họ đang làm để chuyển sang làm một công ty khác
You can find a headhunter to get a job in that country. (Anh có thể tìm một công ty tuyển dụng để giúp anh kiếm một công việc ở đất nước đó.)
high-flier (noun)
/ˌhaɪ ˈflaɪə(r)/ Người có năng lực, có thành tựu, có triển vọng và có tham vọng
Working hard every day, my manager is a high-flier in IT area. (Sếp tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày và là người có tham vọng cũng như triển vọng trong lĩnh vực IT)
initiative (noun)
/ɪˈnɪʃətɪv/ Khả năng đánh giá tình hình và tự đưa ra quyết định mà không cần sự gợi ý hay chỉ bảo từ ai
This is a traditional company and you cannot show initiative much here.
(Đây là một công ty theo kiểu truyền thống, anh không thể thể hiện quyền tự quyết nhiều ở đây)
98 luncheon voucher
(noun)
/ˈlʌntʃən vaʊtʃə(r)/ Phiếu ăn
My mom often prepares my lunch for me, so I prefer meal money to luncheon vouchers. (Mẹ tôi thường chuẩn bị đồ ăn trưa cho tôi nên tôi vẫn thích công ty cho tiền ăn hơn là phiếu ăn)
liaise (verb)
/liˈeɪz/ Liên hệ, trao đổi thông tin để làm việc với nhau hiệu quả
Our staff will liaise with the designer to carry out this project. (Nhân viên của chúng tôi sẽ giữ liên lạc với nhân viên thiết kế để thực hiện dự án này) mentor
(noun)
/ˈmentɔː(r)/ Người cố vấn, người có kinh nghiệm giúp đỡ những người có ít kinh nghiệm hơn
I would like to express my sincere gratitude to my mentor for giving me the constructive feedback throughout my internship. (Tôi muốn thể hiện sự cám ơn chân thành tới người cố vấn của tôi vì đã cho tôi những góp ý mang tính xây dựng trong suốt quá trình thực tập của tôi)
multitasking (noun) /ˌmʌltiˈtɑːskɪŋ/ Đa nhiệm, có thể làm nhiều việc cùng lúc
She is familiar with multitasking when dealing with a baby, a job and household without any help. (Cô ấy đã quen với việc đa nhiệm khi vừa phải
99 chăm con, làm việc nhà và việc công ty mà không hề có sự giúp đỡ nào) on the spot
(idiom)
/ˌɒn ðə ˈspɒt/ Ngay lập tức
After receiving the letter, he called the interviewer on the spot. (Sau khi nhận được thư, anh ấy gọi điện cho bên phỏng vấn ngay lập tức.)
unconventional (adj) /ˌʌnkənˈvenʃənl/ Khác thường, trái với thông lệ
It is an unconventional marriage in our village in which the son of the president got married to a hairdresser last month. (Đó là một cuộc hôn nhân khác thường ở làng chúng ta khi mà con trai ngài chủ tịch kết hôn với cô gái làm đầu vào tháng trước.)
4.3. Grammar – Present tenses
appraisal (n) /əˈpreɪzl/ Cuộc gặp giữa nhân viên và quản lý để thảo luận về tình hình công việc của nhân viên
There is an appraisal in our company every 6 months to ensure that every employee has the best performance in line with the company’s goals. (Cứ 6 tháng công ty chúng ta lại có một cuộc gặp giữa quản lý và nhân viên để đảm bảo rằng mỗi nhân viên đều có hiệu suất làm việc tốt nhất theo đúng với mục tiêu của công ty.)
100 assault course
(noun)
/əˈsɔːlt kɔːs/ Bài tập bao gồm chạy, nhảy và leo trèo, thường được sử dụng trong huấn luyện quân nhân
Our company holds a running competition every year for people both inside and outside the company. I took part in one time and felt like being in an assault course. (Công ty chúng ta có tổ chức một cuộc thi chạy hàng năm cho những người cả trong và ngoài công ty. Tôi đã từng tham gia một lần và có cảm giác hệt như tham gia một buổi tập dành cho quân nhân)
cog (noun)
a cog in a/the machine
(idiom)
/kɒɡ/ Một mấu răng trong cả một cỗ máy (Nhân viên của một công ty lớn, dù công việc của họ là cần thiết nhưng họ vẫn cảm thấy mình không quan trọng) I’m thinking of moving to Leeds to study MBA. I don’t want to stay here and be a cog in the machine. (Tôi đang suy nghĩ về việc chuyển tới Leeds học để lấy bằng thạc sĩ quản trị kinh doanh. Tôi không muốn ở đây và mãi nhỏ nhoi trong cả một tập thể lớn.) deposit
(noun)
/dɪˈpɒzɪt/ Tiền đặt cọc/ Tiền trả trước
Our father paid a deposit on a department near the river, and we were promised to get this department next month. (Cha chúng ta đã trả trước một phần tiền để mua căn hộ ở gần
101 sông và chúng ta được hứa hẹn là sẽ có căn hộ này vào tháng tới.)
divorcee (n) /dɪˌvɔːˈsiː/ Người đã ly hôn
John, who is our business partner, is a divorcee with a 9-year-old daughter.
(Anh John, đối tác kinh doanh của chúng ta là người đã ly hôn và có một đứa con gái 9 tuổi.)
dilemma (noun)
/dɪˈlemə/ Tình huống khó khăn, tình huống buộc bạn phải băn khoăn chọn lựa giữa nhiều yếu tố quan trọng ngang nhau She faces the dilemma of studying abroad and working in a large company. (Cô ấy hiện đang băn khoăn chọn lựa đi du học hay tiếp tục công việc ở một công ty lớn.)
hand (verb)
have hand it to someone (idiom)
/hổnd/ Ai đú đó rất thành cụng hoặc giỏi giang (Dùng để khen/ thể hiện sự ngưỡng mộ)
I have hand it to you. How can you manage to be a research team leader and a mother of three children as well? (Tôi ngưỡng mộ chị lắm đó. Sao chị có thể xoay sở vừa làm bà mẹ ba con vừa là nhóm trưởng nhóm nghiên cứu?)
intensive (adjective)
/ɪnˈtensɪv/ Cần sự tập trung và tích cực (bao gồm rất nhiều hoạt động, nhiều công việc
102 cần nhiều sự nỗ lực trong khoảng thời gian ngắn)
I was sent to London to attend two weeks of intensive training. (Tôi được cử đi London để tham dự khóa đào tạo chuyên sâu 2 tuần)
knock over
something (phrasal verb)
/nɒk ˈəʊvə(r)/ Va phải và làm đổ thứ gì đó
Sorry! I have rushed to the door and knocked your file over. (Xin lỗi nhé.
Tôi vừa vội đi ra cửa và va đổ tập tài liệu của bạn.)
undergraduate (noun)
/ˌʌndəˈɡrổdʒuət/ Sinh viờn đại học, vẫn đang học chưa tốt nghiệp
I have worked as a web designer since I was a first-year undergraduate. (Từ khi còn là sinh viên năm thứ nhất, tôi đã làm công việc của một người thiết kế web.)