Mô phỏng mạng OBS 15 node

Một phần của tài liệu kl le vuong thanh huy 811119d (Trang 88 - 92)

CHƯƠNG 8: KẾT QUẢ MÔ PHỎNG

8.4 Mô phỏng mạng OBS 15 node

Các thông tin của mạng:

Kích thước tối đa của burst: 50000 bytes.

Băng thông đường truyền: 10 Gb.

Core node: 7.

Edge node: 8.

Tốc độ truyền dữ liệu là 100 Kbps.

Hình 8.4- Mng OBS 15 node Kết quả mô phỏng:

Kích thước thật của gói là 50064 bytes.

Thời gian trễ giữa các node là 1ms.

Bảng định tuyến xác định trạm kế tiếp của burst:

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 0 -- 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 1 9 -- 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 2 10 10 -- 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 3 11 11 11 -- 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 4 12 12 12 12 -- 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 5 13 13 13 13 13 -- 13 13 13 13 13 13 13 13 13 6 14 14 14 14 14 14 -- 14 14 14 14 14 14 14 14 7 8 8 8 8 8 8 8 -- 8 8 8 8 8 8 8 8 0 9 9 9 14 14 14 7 -- 9 9 9 14 14 14 9 8 1 10 10 10 8 8 8 8 -- 10 10 10 8 8 10 9 9 2 11 11 11 9 9 9 9 -- 11 11 11 9 11 10 10 10 3 12 12 12 10 10 10 10 -- 12 12 12 12 13 11 11 11 4 13 13 13 13 11 11 11 -- 13 13 13 14 14 12 12 12 5 14 14 14 14 12 12 12 -- 14 14 8 8 8 13 13 13 6 8 8 8 8 13 13 13 --

Burst đi từ node 0 đến node 0: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 0 đến node 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14: trạm kế tiếp là node 8.

Burst đi từ node 1 đến node 1: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 1 đến node 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14: trạm kế tiếp là node 9.

Burst đi từ node 2 đến node 2: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 2 đến node 0, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14: trạm kế tiếp là node 10.

Burst đi từ node 3 đến node 3: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 3 đến node 0, 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14: trạm kế tiếp là node 11.

Burst đi từ node 4 đến node 4: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 4 đến node 0, 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14: trạm kế tiếp là node 12.

Burst đi từ node 5 đến node 5: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 5 đến node 0, 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14: trạm kế tiếp là node 13.

Burst đi từ node 6 đến node 6: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 6 đến node 0, 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14: trạm kế tiếp là node 14.

Burst đi từ node 7 đến node 7: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 7 đến node 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14: trạm kế tiếp là node 8.

Burst đi từ node 8 đến node 8: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 8 đến node 1, 2, 3, 9, 10, 11: trạm kế tiếp là node 9.

Burst đi từ node 8 đến node 4, 5, 6, 12, 13, 14: trạm kế tiếp là node 14.

Burst đi từ node 8 đến node 0: trạm kế tiếp là node 0.

Burst đi từ node 8 đến node 7: trạm kế tiếp là node 7.

Burst đi từ node 9 đến node 9: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 9 đến node 0, 5, 6, 7, 8, 13, 14: trạm kế tiếp là node 8.

Burst đi từ node 9 đến node 2, 3, 4, 10, 11, 12: trạm kế tiếp là node 10.

Burst đi từ node 9 đến node 1: trạm kế tiếp là node 1.

Burst đi từ node 10 đến node 10: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 10 đến node 0, 1, 6, 7, 8, 9, 14: trạm kế tiếp sẽ là node 9.

Burst đi từ node 10 đến node 3, 4, 5, 11, 12, 13: trạm kế tiếp sẽ là node 11.

Burst đi từ node 10 đến node 2: trạm kế tiếp là node 2.

Burst đi từ node 11 đến node 11: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 11 đến node 0, 1, 2, 7, 8, 9, 10: trạm kế tiếp sẽ là node 10.

Burst đi từ node 11 đến node 4, 5, 6, 12, 13, 14: trạm kế tiếp sẽ là node 12.

Burst đi từ node 11 đến node 3: trạm kế tiếp là node 3.

Burst đi từ node 12 đến node 12: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 12 đến node 0, 5, 6, 7, 8, 13,14: trạm kế tiếp sẽ là node 13.

Burst đi từ node 12 đến node 1, 2, 3, 9, 10, 11: trạm kế tiếp sẽ là node 11.

Burst đi từ node 12 đến node 4: trạm kế tiếp là node 4.

Burst đi từ node 13 đến node 13: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 13 đến node 0, 1, 6, 7, 8, 9, 14: trạm kế tiếp sẽ là node 14.

Burst đi từ node 13 đến node 2, 3, 4, 10, 11, 12: trạm kế tiếp sẽ là node 12.

Burst đi từ node 13 đến node 5: trạm kế tiếp là node 5.

Burst đi từ node 14 đến node 14: không có trạm kế tiếp.

Burst đi từ node 14 đến node 0, 1, 2, 7, 8, 9, 10: trạm kế tiếp sẽ là node 8.

Burst đi từ node 14 đến node 3, 4, 5, 11, 12, 13: trạm kế tiếp sẽ là node 13.

Burst đi từ node 14 đến node 6: trạm kế tiếp là node 6.

(2100.000000): Type: 12 Str: ACKDROP Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 20 Str: ACKRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 19 Str: ACKSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 42 Str: BHPDLY Value: 0.003933 (2100.000000): Type: 8 Str: BHPDROP Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 10 Str: BHPRCV Value: 223970.000000 (2100.000000): Type: 9 Str: BHPSND Value: 223970.000000 (2100.000000): Type: 41 Str: BURSTDLY Value: 0.004009 (2100.000000): Type: 6 Str: BURSTDROP Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 7 Str: BURSTRCV Value: 223970.000000 (2100.000000): Type: 5 Str: BURSTSND Value: 223970.000000 (2100.000000): Type: 24 Str: CBRBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 22 Str: CBRBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 25 Str: CBRDLY Value: 0.000000

(2100.000000): Type: 23 Str: CBRRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 21 Str: CBRSND Value: 0.000000

(2100.000000): Type: 29 Str: EXPBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 27 Str: EXPBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 30 Str: EXPDLY Value: 0.000000

(2100.000000): Type: 28 Str: EXPRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 26 Str: EXPSND Value: 0.000000

(2100.000000): Type: 34 Str: PARBYTESRCV Value: 0.000000

(2100.000000): Type: 32 Str: PARBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 35 Str: PARDLY Value: 0.000000

(2100.000000): Type: 33 Str: PARRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 31 Str: PARSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 13 Str: PERFLOW Value: 0.000000

(2100.000000):Type: 39 Str: SSIMBYTESRCV Value:11198500000.000000 (2100.000000):Type: 37 Str: SSIMBYTESSND Value:11199938000.000000 (2100.000000): Type: 40 Str: SSIMDLY Value: 0.004129

(2100.000000): Type: 38 Str: SSIMRCV Value: 5599250.000000 (2100.000000): Type: 36 Str: SSIMSND Value: 5599969.000000 (2100.000000): Type: 3 Str: TCPBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 1 Str: TCPBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 4 Str: TCPDLY Value: 0.000000

(2100.000000): Type: 11 Str: TCPDROP Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 2 Str: TCPRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 0 Str: TCPSND Value: 0.000000

(2100.000000): Type: 17 Str: UDPBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 15 Str: UDPBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 18 Str: UDPDLY Value: 0.000000

(2100.000000): Type: 16 Str: UDPRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 14 Str: UDPSND Value: 0.000000

Một phần của tài liệu kl le vuong thanh huy 811119d (Trang 88 - 92)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(116 trang)