CHƯƠNG 8: KẾT QUẢ MÔ PHỎNG
8.5 Mô phỏng giải quyết tranh chấp mạng OBS 5 node
8.5.5 Kích thước chùm thay đổi ứng với option=1, giá tri nfdl=160 và maxfdls=50, băng thông và tốc độ đường truyền cố định
Kích thước chùm 10000 Kích thước chùm thực 10064 Rớt chùm 44330.000000 Độ trễ gói tiêu đề 0.002664
(2100.000000): Type: 12 Str: ACKDROP Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 20 Str: ACKRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 19 Str: ACKSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 42 Str: BHPDLY Value: 0.002664 (2100.000000): Type: 8 Str: BHPDROP Value: 44330.000000 (2100.000000): Type: 10 Str: BHPRCV Value: 135681.000000 (2100.000000): Type: 9 Str: BHPSND Value: 180011.000000 (2100.000000): Type: 41 Str: BURSTDLY Value: 0.005349 (2100.000000): Type: 6 Str: BURSTDROP Value: 44330.000000 (2100.000000): Type: 7 Str: BURSTRCV Value: 135681.000000 (2100.000000): Type: 5 Str: BURSTSND Value: 180011.000000 (2100.000000): Type: 24 Str: CBRBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 22 Str: CBRBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 25 Str: CBRDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 23 Str: CBRRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 21 Str: CBRSND Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 29 Str: EXPBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 27 Str: EXPBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 30 Str: EXPDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 28 Str: EXPRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 26 Str: EXPSND Value: 0.000000
Kích thước chùm 20000 Kích thước chùm thực 20064 Rớt chùm 20794.000000 Độ trễ gói tiêu đề 0.002669
(2100.000000): Type: 12 Str: ACKDROP Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 20 Str: ACKRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 19 Str: ACKSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 42 Str: BHPDLY Value: 0.002669
(2100.000000): Type: 8 Str: BHPDROP Value: 20794.000000 (2100.000000): Type: 10 Str: BHPRCV Value: 69210.000000 (2100.000000): Type: 9 Str: BHPSND Value: 90004.000000 (2100.000000): Type: 41 Str: BURSTDLY Value: 0.007137 (2100.000000): Type: 6 Str: BURSTDROP Value: 20794.000000 (2100.000000): Type: 7 Str: BURSTRCV Value: 69210.000000 (2100.000000): Type: 5 Str: BURSTSND Value: 90004.000000 (2100.000000): Type: 24 Str: CBRBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 22 Str: CBRBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 25 Str: CBRDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 23 Str: CBRRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 21 Str: CBRSND Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 29 Str: EXPBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 27 Str: EXPBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 30 Str: EXPDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 28 Str: EXPRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 26 Str: EXPSND Value: 0.000000
Kích thước chùm 30000 Kích thước chùm thực 30064 Rớt chùm 13404.000000 Độ trễ gói tiêu đề 0.002672
(2100.000000): Type: 12 Str: ACKDROP Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 20 Str: ACKRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 19 Str: ACKSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 42 Str: BHPDLY Value: 0.002672 (2100.000000): Type: 8 Str: BHPDROP Value: 13404.000000 (2100.000000): Type: 10 Str: BHPRCV Value: 46598.000000 (2100.000000): Type: 9 Str: BHPSND Value: 60002.000000 (2100.000000): Type: 41 Str: BURSTDLY Value: 0.008433 (2100.000000): Type: 6 Str: BURSTDROP Value: 13404.000000 (2100.000000): Type: 7 Str: BURSTRCV Value: 46598.000000 (2100.000000): Type: 5 Str: BURSTSND Value: 60002.000000 (2100.000000): Type: 24 Str: CBRBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 22 Str: CBRBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 25 Str: CBRDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 23 Str: CBRRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 21 Str: CBRSND Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 29 Str: EXPBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 27 Str: EXPBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 30 Str: EXPDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 28 Str: EXPRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 26 Str: EXPSND Value: 0.000000
Kích thước chùm 40000 Kích thước chùm thực 40064 Rớt chùm 9910.000000 Độ trễ gói tiêu đề 0.002670
(2100.000000): Type: 12 Str: ACKDROP Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 20 Str: ACKRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 19 Str: ACKSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 42 Str: BHPDLY Value: 0.002670 (2100.000000): Type: 8 Str: BHPDROP Value: 9910.000000 (2100.000000): Type: 10 Str: BHPRCV Value: 35091.000000 (2100.000000): Type: 9 Str: BHPSND Value: 45001.000000 (2100.000000): Type: 41 Str: BURSTDLY Value: 0.010280 (2100.000000): Type: 6 Str: BURSTDROP Value: 9910.000000 (2100.000000): Type: 7 Str: BURSTRCV Value: 35091.000000 (2100.000000): Type: 5 Str: BURSTSND Value: 45001.000000 (2100.000000): Type: 24 Str: CBRBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 22 Str: CBRBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 25 Str: CBRDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 23 Str: CBRRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 21 Str: CBRSND Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 29 Str: EXPBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 27 Str: EXPBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 30 Str: EXPDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 28 Str: EXPRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 26 Str: EXPSND Value: 0.000000
Kích thước chùm 50000 Kích thước chùm thực 50064 Rớt chùm 7800.000000 Độ trễ gói tiêu đề 0.002676
(2100.000000): Type: 12 Str: ACKDROP Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 20 Str: ACKRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 19 Str: ACKSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 42 Str: BHPDLY Value: 0.002676 (2100.000000): Type: 8 Str: BHPDROP Value: 7800.000000 (2100.000000): Type: 10 Str: BHPRCV Value: 28200.000000 (2100.000000): Type: 9 Str: BHPSND Value: 36000.000000 (2100.000000): Type: 41 Str: BURSTDLY Value: 0.008880 (2100.000000): Type: 6 Str: BURSTDROP Value: 7800.000000 (2100.000000): Type: 7 Str: BURSTRCV Value: 28200.000000
(2100.000000): Type: 5 Str: BURSTSND Value: 36000.000000 (2100.000000): Type: 24 Str: CBRBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 22 Str: CBRBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 25 Str: CBRDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 23 Str: CBRRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 21 Str: CBRSND Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 29 Str: EXPBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 27 Str: EXPBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 30 Str: EXPDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 28 Str: EXPRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 26 Str: EXPSND Value: 0.000000
Kích thước chùm 60000 Kích thước chùm thực 60064 Rớt chùm 6460.000000 Độ trễ gói tiêu đề 0.002672
(2100.000000): Type: 12 Str: ACKDROP Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 20 Str: ACKRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 19 Str: ACKSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 42 Str: BHPDLY Value: 0.002672 (2100.000000): Type: 8 Str: BHPDROP Value: 6460.000000 (2100.000000): Type: 10 Str: BHPRCV Value: 23540.000000 (2100.000000): Type: 9 Str: BHPSND Value: 30000.000000 (2100.000000): Type: 41 Str: BURSTDLY Value: 0.010001 (2100.000000): Type: 6 Str: BURSTDROP Value: 6460.000000 (2100.000000): Type: 7 Str: BURSTRCV Value: 23540.000000 (2100.000000): Type: 5 Str: BURSTSND Value: 30000.000000 (2100.000000): Type: 24 Str: CBRBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 22 Str: CBRBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 25 Str: CBRDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 23 Str: CBRRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 21 Str: CBRSND Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 29 Str: EXPBYTESRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 27 Str: EXPBYTESSND Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 30 Str: EXPDLY Value: 0.000000
(2100.000000): Type: 28 Str: EXPRCV Value: 0.000000 (2100.000000): Type: 26 Str: EXPSND Value: 0.000000
Bảng biểu đồ khi thay đổi (tăng) số lượng các đường dây tạo trễ (option=1& nfdl=160 và maxfdls=50 các giá trị khác như ban đầu):
Khi tăng các đường trễ quang (fdl)
0 10000 20000 30000 40000 50000
10000
20000
30000
40000
50000
60000 Burstsize(kb)
Chùm rớt(kb)
chưa xữ lý tăng các đường dây trễ quang
Hình 8.8- Khi tăng các đường dây trễ quang
Như kết quả ở trên cho thấy được hiệu quả của việc có sử dụng các đường dây trễ quang, thì ở biểu đồ này lại một lần nữa góp phần cho thấy vai trò của các đường dây trễ quang. Khi tăng số lượng các đường dây tăng lên thì việc các chùm bị rớt đã giảm hẳn. Điều này cho thấy khả năng xữ lý rớt chùm của các đường dây trễ quang, số lượng chùm bị rớt sẽ thấp khi số các đường dây là lớn.
CHƯƠNG 9:
HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỀ TÀI
Chuyến mạch chùm quang OBS (optical burst switching) được xây dựng để bổ sung những thiêu sót và cân bằng giữa chuyển mạch mạch quang và chuyển mạch gói quang. Do chỉ bảo lưu tài nguyên trong một khoảng thời gian nhất định mà không phải là vô hạn nên tài nguyên được cấp phát hiệu quả hơn, cùng với khả năng ghép kênh cao hơn. Do đó, chuyển mạch chùm quang có khả năng vượt qua những giới hạn trong việc cấp phát băng thông ở trạng thái tĩnh mà chuyển mạch mạch quang phải đối mặt. Hơn thế nữa, do dữ liệu được truyền trong một khối lớn nên chuyển mạch chùm quang giảm bớt những yêu cầu kỹ thuật do bộ chuyển mạch có tốc độ cao, đó là điều rất cần thiết trong chuyển mạch gói quang. Rõ ràng chuyển mạch chùm quang tận dụng những ưu điểm của kỹ thuật chuyển mạch mạch quang và chuyển mạch gói quang cũng như tránh được những bất lợi của chúng.
Trong tương lai gần, chuyển mạch chùm quang có khả năng thương mại nhiều chuyển mạch gói quang nếu được thiết kế với yêu cầu không cần bộ đệm quang. Việc triển khai các sản phẩm mạng dựa trên chuyển mạch quang trong thời gian tới sẽ là xu hướng chính. Do vậy chúng ta phải quan tâm nhiều hơn về cách giải quyết tranh chấp nhằm tăng QoS trong mạng OBS, từ đó triển khai mạng NGN qua cấu trúc mạng đường trục sử dụng chuyển mạch chùm quang.
Hướng phát triển đề tài:
Đề tài giải quyết tranh chấp trong mạng OBS này có thể được nghiên cứu phát triển lên theo hướng nghiên cứu thêm về các cách phối hợp các loại báo hiệu và giải quyết tranh chấp. Ví dụ như chúng tra có thể có thể kết hợp kiểu báo hiệu JET với các cách giải quyết tranh chấp khác nhau. Tương tự cho các kiểu báo hiệu khác và đưa ra nhận xét đánh giá xem cách kết hợp nào là tối ưu nhất và có khả năng ứng dụng cao nhất.
Một trong những giải pháp nhằm giải quyết tranh chấp trong mạng OBS là sử dụng các đường dây trễ quang FDLs. Đây là cách nhằm sắp xếp tốt hơn các chùm trong liên kết đầu ra.
Hạn chế của đề tài:
Luận văn chủ yếu chỉ tập trung vào phần lý thuyết cơ bản về mạng OBS mà chưa đưa ra được các vấn đề sâu hơn về mạng như các loại báo hiệu, cách giải quyết tranh chấp, làm sao hạn chế đến mức tối đa các vấn đề phát sinh theo chiều hướng không có lợi cho việc truyền dẫn. Chưa nêu ra được các vấn đề nảy sinh khi phối