Chương 2: GIỚI THIỆU PHẦN MỀM MAPINFO
2.2 CÁCH SỬ DỤNG MAPINFO
2.2.3 Làm quen thực đơn hệ thống – Menu
File:
New Table: Tạo mới lớp thông tin.
Open Table: Mở một lớp thông tin đã có.
Open ODBC Table: Mở một lớp thông tin dạng ODBC đã có.
Open Workspace: Mở một trang làm việc đã có.
Close Table: Đóng một lớp thông tin đang mở.
Close All: Đóng mọi lớp thông tin đang mở.
Save Workspace: Ghi một trang đang làm việc vào ổ đĩa.
SVTH: Kim Ngọc Vũ Trang 28
Save Window As: Ghi hình ảnh cửa sổ đang mở vào đĩa dạng file ảnh.
Revert Table: Bảo toàn nguyên trạng một lớp thông tin đang mở.
Run MapBasic Program: Thực hiện một chương trình ứng dụng viết trong MapBasic.
Page Setup: Cài đặt trang giấy của thiết bị in.
Print: Thực hiện in.
Exit : Thoát khỏi chương trình.
Edit:
Undo: Trở lại câu lệnh trước.
Cut: Cắt bỏ đối tượng đã chọn.
Copy: Sao chép đối tượng đã chọn.
Paste: Dán đối tượng đang lưu trong bộ đệm.
Clear: Xóa các đối tượng đã chọn.
Clear Map Objects Only: Chỉ xóa các đối tượng bản đồ đã chọn.
Reshpe: Bật các đỉnh đối tượng đã chọn.
New Row: Thêm một bảng ghi mới vào lớp thông tin biên tập.
Get Info: Hiển thị hộp thông tin địa lý về đối tượng đã chọn.
Object:
Set Target: Đặt đối tượng đã chọn thành đối tượng mục tiêu.
Clear Target: Loại bỏ việc chọn đối tượng thành đối tượng mục tiêu.
Combine: Tổng hợp các đối tượng đã chọn thành đối tượng mới.
Split: Phân tích đối tượng đã chọn thành đối tượng mới.
Erase: Thực hiện xóa một phần đối tượng đã chọn (phần nằm trong đối tượng khác)
Erase Outside: Thực hiện xóa một phần đối tượng đã chọn ( phần bên ngoài đối tượng khác).
Overlay Nodes: Tạo ra điểm tại vị trí các đối tượng giao nhau.
Bufer: Tạo ra đối tượng vành đai của các đối tượng cho trước.
Smooth: Làm trơn đối tượng đã chọn.
Unsmooth: Loại bỏ Smooth.
Convert to Regions: Chuyển đối tượng đường thành đối tượng vùng.
Convert to Polylines: Chuyển đối tượng vùng thành đối tượng đường.
Query:
Select: Cho phép chọn đối tượng thông qua chỉ tiêu cho trước.
SVTH: Kim Ngọc Vũ Trang 29
SQL Select: Cho phép chọn đối tượng thông qua chỉ tiêu cho trước và thực hiện đồng thời việc tổng hợp các dữ liệu thuộc tính cho các dữ liệu được chon.
Select All Form: Chọn các đồi tượng trong một lớp đối tượng cho trước đang mở.
Unselect All: Loại bỏ sự chọn toàn bộ đối tượng đang được chọn.
Find: Tìm kiếm các đối tượng theo một chỉ tiêu cho trước (ID).
Find Selection: Hiển thị các đối tượng đang chọn vào cửa sổ hiện thời.
Calculate Statistict: Hiển thị cửa sổ thông tin tính toán thống kê.
Table:
Update Column: Thay đổi giá trị của các trường dữ liệu trong Table.
Thực hiện liên kết các các đối tượng trong các Table theo trường dữ liệu thuộc tính chung và theo phân bố địa lý.
Append Rows to Table: Ghép nối các bảng ghi của 2 Table có cùng cấu trúc dữ liệu thành một Table mới.
Geocode: Thực hiện địa mã hóa các đối tượng trong Table.
Create Point: Tạo ra đối tượng điểm trên cơ sở tọa độ của chúng.
Combine Objects using Column: Tổng hợp các đối tượng địa lý theo giá trị của các trường dữ liệu.
Import: Nhập các dữ liệu địa lý trong các format trao đổi đồ họa vào hệ thống
Export: Xuất các dữ liệu địa lý trong một lớp ra format trao đổi với hệ thống.
Maintenance: Quản lý một số chức năng Table (cấu trúc, xóa, đổi tên, đóng gói và các chức năng khác về ODBC).
Raster: Thực hiện và quản lý các thao tác đối với Table hình ảnh, đăng ký ảnh.
Options:
Line Style: Thay đổi thuộc tính thể hiện của các đối tượng đường.
Region Style: Thay đổi thuộc tính thể hiện của các đối tượng vùng.
Symbol Style: Thay đổi thuộc tính thể hiện của các đối tượng điểm.
Text Style: Thay đổi thuộc tính thể hiện của các đối tượng chữ.
Toolbars: Điều khiển sự hiển thị của các công cụ thực đơn.
Show Legend Window: Hiển thị cửa sổ ghi chú.
Show Statistics Window: Hiển thị cửa sổ thông tin thống kê.
SVTH: Kim Ngọc Vũ Trang 30
Show MapBasic Window: Hiển thị cửa sổ câu lệnh của MapBasic.
Hide/ Show Status Bar: Tắt hiện thanh trạng thái của hệ thống.
Custom Colors: Định nghĩa thêm màu mới và chọn màu cho hệ thống.
Preferences: Xác định các tham số chung cho hệ thống.
Window:
New Browser Window: Mở cửa sổ thông tin xét duyệt (CSDL).
New Map Window: Mở cửa sổ thông tin bản đồ.
New Graph Window: Mở cửa sổ thông tin biểu đồ.
New Layout Window: Mở cửa sổ tạo trang trình bày.
New Redistrict Window: Mở cửa sổ thông tin phân nhóm.
Redraw Window: Vẽ lại màn hình.
Tile Windows: Xếp đứng các cửa sổ.
Cascade Windows: Xếp theo lớp các cửa sổ.
Arrange Icons: Sắp xếp các biểu tượng của hệ thống vào màn hình hiện tại.
Danh sách các cửa sổ thông tin đang mở.
Map:
Layer Control: Gọi hộp thoại xác định các tham số điều khiển các lớp trong hệ thống.
Create Thematic Map: Tạo bản đồ chuyên đề.
Modify Thematic Map: Biên tập lại các bản đồ chuyên đề đã có.
Change View: Thay đổi tầm nhìn cửa sổ thông tin.
Clone View: Tạo ra tầm nhìn độc lập cho một cửa sổ thông tin.
Previous Views: Trở lại tầm nhìn trước đó.
View intire Layer: Hiển thị toàn bộ thông tin trong cửa sổ xác định.
Clear Custom Label: Loại bỏ các nhãn đối tượng do chúng ta phát sinh.
Save Cosmetic Objects: Ghi lại các thông tin nằm trong lớp trung gian.
Claer Cosmetic Objects : Loại bỏ các thông tin nằm trong lớp trung gian
Set Clip Region : Hiển thị cửa sổ thông tin của đối tượng đã phân tích
Clip Region On : Phân tích đối tượng đã chọn thành một cửa sổ thông tin
Digitize Setup : Cài đặt bàn số hóa
SVTH: Kim Ngọc Vũ Trang 31
Option : Xác định các tham số điều khiển của cửa sổ bản đồ Browser:
Pick Fields : Chọn trường dữ liệu
Option : Xác định tham số điều khiển Graph:
Graph Type : Lựa chọn loại biểu đồ
Label Axis : Xác định nhãn cho các trục biểu đồ
Value Axis : Xác định các giá trị cho các trục biểu đồ
Series : Thay đổi thể hiện biểu đồ Redistrict:
Assign Selected Objects : Gán đối tượng đã chọn cho nhóm
Set Target District from Map : Xác định nhóm mục tiêu từ cửa sổ thông tin bản đồ
Add District : Thêm một nhóm
Delete Target District : Loại bỏ nhóm mục tiêu
Option : Xác định các tham số điều khiển của cửa sổ phân nhóm.
Layout:
Chage Zoom : Thay đổi tầm nhìn của trang trình bày
View Actual Size : Hiển thị trang trình bày theo kích thước thực
View Entire Layout : Hiển thị toàn bộ nội dung của trang trình bày vào một cửa sổ trình bày
Previous View : Trở lại tầm nhìn trước
Bring to Front : Chuyển đối tượng của trang trình bày về phía trước
Send to Back : Chuyển đối tượng của trang trình bày về phía sau
Align Object : Căn các đối tượng của trang trình bày
Create Drop Shadows : Tạo bóng cho các đối tượng trong trang trình bày đã chọn
Option: Xác định các tham số điều khiển cửa sổ trang trình bày Tools:
Xác định một số chương trình hỗ trợ của Map Basic
Crytal Report : Mở hoặc tạo báo cáo
Tool Manager : Gọi các ứng dụng Map Basic
Universal Translator: Cho phép dịch các bản đồ từ các phần mềm bản đồ khác Sang Mapinfo hay ngược lại ( như định dạng AutoCAD, ESRI Shape- Arcview, intergraph….).
SVTH: Kim Ngọc Vũ Trang 32 Help:
Là phần trợ giúp của Mapinfo.
Mapinfo Help Topics: Khởi động phần giúp đỡ của Mapinfo.
Mapinfo on the web: Khởi động liên kết với trang web của Mapinfo.
Mapinfo Data Products on the web: Khởi động liên kết vào trang web có các sản phẩm của Mapinfo.
Mapinfo Data and Solutions for Europe: Liên kết vào trang web có các thông tin về châu Âu.
About Mapinfo: Giới thiệu phiên bản, số đăng ký bản quyền và các thông tin liên quan đến phần mềm Mapinfo đang dược sử dụng.
Mapinfo có 4 thanh công cụ chính:
Thanh Standard
tạo một table mới undo
mở table mở 1 Browser mới
ghi lại table mở 1 cửa sổ bản đồ mới
in mở cửa sổ đồ thị mới
cắt mở 1 Layout mới
copy mở cửa sổ thống kê mới
gián giúp đỡ
Thanh công cụ chính ( Main toolbar)
Thay đổi vị trí Nút chọn đối tượng
Hiện thị dữ liệu thuộc tính Chọn đối tượng theo hình tròn Gián nhãn cho các đối tượng Chọn đối tượng theo HCN làm việc với các lớp thông tin Chọn đối tượng theo vùng Hiển thị cửa sổ chú thích Phóng to đối tượng Đo khoảng cách các điểm Thu nhỏ đối tượng
Thanh vẽ ( Drawing toolbar)
Chèn thêm node Thay đổi định dạng polygol
Vẽ ẳ elip Hiện, thay đổi, xúa cỏc node
vẽ hình tròn hoặc elip Vẽ hình vuông HCNcó bo góc Tạo một khung bản đồ mới Vẽ các symbol
SVTH: Kim Ngọc Vũ Trang 33 Vẽ đường thẳng Thay đổi định dạng các symbol Thay đổi định dạng của đường Nhập text
Vẽ polygol Thay đổi định dạng của text
Thanh tools
Chạy các chương trình Mapbasic
Hiện/ ẩn trang viết chương trình Mapbasic Chạy chương trình thành lập bản đồ