Thực hiện theo phưoìig thức GUI

Một phần của tài liệu Kết cấu công trình thủy lợi (Tập 1): Phần 1 (Trang 75 - 81)

ảng 2.8. Nội lực và ứng suât trong giàn r

1. Thực hiện theo phưoìig thức GUI

* Đặt tên cho bài toán: Từ menu File > Change Title... > Xuất hiện bảng Change Title Nhập: Vidu 2.3-Gian phang > OK.

* Kct cấu giàn: Chọn hệ đơn vị là kN, m. Trước hết tạo 7 điểm nút từ menu Prep >

Modeling > Create > Keypoints > Active cs > Xuất hiện bảng Create Keypoints in Active Coordinate System:

Nhập điểm 1 với tọa độ X- (), Y-0, z_() > Apply với hệ đơn vị chọn là kN, m Nhập điểm 2 với tọa độ x=o, Y=2.5, z=o > Apply

Nhập điểm 3 với tọa độ X=1.5 Y=2.6, 7-0 > Apply Nhập điểm 4 với tọa độ X=L5 Y=2.85, z=o > Apply

Nhập điểm 5 với tọa độ X-3, Y-3.2, z=o > Apply Nhập điểm 6 với tọa độ x=4.5, Y—2.6, z=o > Apply Nhập điểm 7 với tọa độ X-4.5, Y--2.85, 7-0 > Apply Nhập điểm 8 với tọa độ x=6, Y=o, z=o > Apply

Nhập diêm 9 với tọa độ X-6, Y=2.5, z=o > OK

Vẽ các đoạn thanh giàn từ menu Prep > Modeling > Create > Lines > Straight Line >

Nhấn chuột lần lượt vào nút 1-2, 1-3,.. .và 8-9, ta có sơ đồ giàn.

* Định nghĩa loại phần tử: Prep > Element Type > Add/Edit/Delete > Xuất hiện Element Type như ở hình 2.33 > Add > Xuất hiện bảng Library of Element Types như ở hình 2.34 > Chọn Link ở cửa sổ trái > Chọn 2D spar 1 ở cửa sổ phải > OK > Close.

Element Types

Defined Element Types:

NONE OEFiNED

Add.,. I

Close ị

____ ____ __ _ '

Hình 2.33. Định nghĩa loại phân tư

75

K5 Library of Element Types $

Library of Element Types

Element type reference number

OK

I s true Lira I Mass

Link

Apply

2D spar 1

30 finit stn ISO

spar 8

bilinear 10 actuator 11 20 spar

Shell Sold’Sheil

Beam Pipe Solid

Cancel [

Hình 2.34. Chọn phần tư Link 2D spar Ị

* Định nghĩa đặc trưng hình học của thanh giàn: Từ menu Prep > Real Constants >

Add\Edit\Delete > Xuất hiện bảng Real Constant Set Number 1. for 2D spar 1 như Ở hình 2.35 và nhập số liệu sau: Diện tích tiết diện AREA = 2E-04 > OK.

QReal Constant Set Number 1, for LINK1 Nc

Element Type Reference No. 1

Real Constant SetNo. 11

Cross-eectỉũnal area AREA Ị Õ 0002

Initial Itran 1STRN I

OK I App^ j Cancel Help [

Hình 2.35. Định nghĩa đặc trưng hình học thanh giàn

* Định nghĩa thuộc tính của vật liệu: Prep > Material Props > Material Model > Xuất hiện bảng Define Material Model Behavior > Nhấn nút Structural > Linear > Elastic >

Isotropic > Xuất hicn bang Linear Isotropic Properties for Material 1 > Nhập mô đun dàn hồi EX=2.1E8 và hệ số Poisson PRXY=0.3 > Material > Exit.

* Định nghĩa kích thước lưới: Prep > Meshing > Size Cntrls > Manual Size > Lincs >

All Lines > Xuất hiện báng Element Sizes on All Selected Lines > Nhập NDI\'“1 như Ờ hỉnh 2.36 > OK.

Kỉ Element Sizes on All Selected Lines ix j

[LES1ZE] Element sizes on ell selected Ines

SIZE Element edge length I

N0ỈV No. of element divisions n

(bOIV is used only if SIZE is blank or zero)

KYNDIV SIZE.NDIV can be changed p Yes

SPACE Spacing ratio I

Show more options r No

OK Cancel I Help

_____ _ _ _ __ _ '

Hilih 2.36. Định nghĩa kích thước phân tư

16

* Chia lưới phân tư: Prep > Meshing > Mesh

f

như ờ hình 2.37 > Nhân vào nút Pick All.

Lines > Xuât hiện bang Mcsh Lines

Apply F/M on KPs Apply F/M on KPs Mesh Lines

Hình 2.37

Mck c Ưnpick

í* Single f** Êỏx r Polygon r Circle

Count * 0

Kax ikUM ■ 2

nibUu* • 1 KoyP So. *

G Lllt ot

Kin, Kex, Inc

12,8

OK I Apply keaetJ Cancel Pick All I Help

Pick r Unpick

G Single r* Box c Polygon r circle

Count • 0 Hexiwu* • z

ninlkMB • 1 Key> ằo. ■

<• Liat Qt Xteaui

c Hin, &ex, Inc

R3Ũ

OK I Apply I Beret Cancel Pick All Help

Hình 2.38

* Định nghĩa kiêu phân tích: Solution > Analysis Type > Xuất hiện bảng New Analysis > New Analysis > Chọn Static > OK.

* Gán liên kết: Solution > Define Loads > Apply > Displacement > On Keypoints >

Chọn diêm 1 và 8 > OK > Apply u, ROT on KPs > Chọn All DOF > VALUE - 0 > OK.

* Gán tải trọng vào giàn: Solution > Structural > Force/Momcnt > Nhân chuột vào điềm 2 và 8 hoặc nhập 2, 8 vào bảng Apply F/M on KPs như ở hình 2.38a > OK >

Apply F/M on KPs > Chọn FY, nhập giả tri VALUE = -10 như ớ hình 2.39a > Apply, tiêp tục nhân chuột vào các nút 4, 5 và 7 hoặc nhập 4,5,7 vào bâng Apply F/M on KPs

như ờ hình 2.38b, nhập VALUE--20 như ở hình 2.39b > OK.

QApplyF/Mon KPs

ÍFK ] Apply FcrceA*>merrt on KeypontJ Lab erection of force/mom

Apphí Constant vabe

ưConstant twn:

VALl€ Rrce/rnoment váa

App*r Cancel j Help ]

:FY

[constant vờùẽ

Cartel

b)

Hình 2.39. Gán tai trọng vào giàn

77

* Chạy chương trình: Solution > Solve > Current LS > Xuất hiện Solution is done thông báo việc giải bài toán đã hoàn thành > Close.

* Nội lực và ứng suât trong các thanh giàn: Đặt lệnh xuât lực dọc và ứng suât:

General Postprocessor > Element Table > Define Table > Xuất hiện bảng Define Additional Element Table Items như ở hình 2.40 > Nhập NAXL ở cửa nhỏ bên trái (Lab) và SMISC,1 ở cửa sổ nhô bên phải (Item Comp) > Apply. Tương tự với ứng suất nhập

SAXL ở cửa nhò bên trái (Lab) và SL,1 ở cửa so nhô bên phải (Item Comp) như ở hình 2.41 > OK.

Hiển thị biểu đồ ứng suất và lực dọc từ General Postprocessor > Plot Result >

Contour Plot > Line Element Result > Xuất hiện bảng Plot Line - Element Result >

Chọn Labi là SAXL và LabJ là SAXL > Chọn hệ số tỷ lệ hiển thị Fact“0.5 như ở hình 2.42 > OK, ta có biểu đồ ứng suất giàn bàng phổ mầu cho ở hình 2.43. Để hiển thị biểu đồ ứng suất bằng phô mẩu cũng thực hiện tương tự với lệnh hiển thị như ở hình 2.42.

ESDefine Additional Element Table Items

[AVPRIN] EffNU for EQV strar

[ETABLE] Def ne Add I tonal Element Table Items Lab User label for item

I tern,Comp Results data item

NAXL

Strain-thermal A Strain-plastic

strarr-creep Strain-other Contact

Optimization

SMỈSC,!

By sequence num

(For "By sequence num", enter sequence no. IÌ Selection box. See Table 4.XX-3 h Elements Manual for seq. numbers.)

OK Apply Cancel ị Help

Hĩnh 2.40. Đặt lệnh xuất ỉực dọc NAXL

Define Additional Element Table Items

[AVPR1N] EffNU for EQV strain

[ETABLE] Define Additional Element Table Items Lab User label for item

Item, Comp Results data item

SAXL

strah-thermal A

Strain-plastic stran-creep Strain-other Contact

Optimization __

SMISC, A

NMISC,

LS.

LEPEL,

LEPTH,M

By sequence rum LS, 1

(For "8y sequence num'; enter sequence no, in Selection box. See Table 4.XX-3 in Elements Manual for seq. numbers,)

OK Apply 1 Cancel Help

___ z r _

Hĩnh 2.4 ĩ. Đặt ỉ ềnh xuât ứng suât dọc trục SAXL

78

Plot Line-Element Results

[PLLS1 Plot Line-Elemerit Result Labi Etem table Item at node I Lab J Elem table item at node ] Fact Optional scale factor

[saxl 3

JsA.XL 0,5 KƯND Items to be plotted cn

£ Unde formed shape r Deformed shape

OK Apply Cancel I Help

LỈNI STRISS ST1P-1

I z

Hình 2.42. Chọn lênh hiên thị ứngsuât

ANSYS

SV® -1 ĨIrtl-1

1ỈÀXL NAXL HIW *-102 Sũ$

XLIĨ1-2

MAX -34.986

-102 80S -"iz.iss -41,$6$ -10,944

-G-7 43$ -2É.25S <3bí 34.986

__ _ •> \ y * '

Hình 2.43. Biêu đô lực dọc giàn băng phô máu

* Độ võng của giàn: General Postproc > Plot Results > Contour Plot > Nodal Solu >

DOF Solution > Displacement Vector SUM > Hình dạng biến dạng giàn cho ở hình 2,44, thông báo phía góc trên phía phải màn hình cho biết chuyển vị tại đỉnh khung DMX-0.011577m.

ANSYS

í TI MI.

ô• -ớ ĩnti'1

z %

Hĩnh 2.44. Hình dạng biên dạng cùa dâm

79

*Xuất bang liệt kê giá trị lực dọc và ứng suất: General Postprocessor > List Result

> Eleni Table Data > Xuất hiện bảng List Element Table Data > Chọn NAXL và SAXL

> OK > Xuất hiện bảng PRETAB Command, liệt kê lực dọc và ứng suất cùa các thanh giàn cho ở bảng 2.10.

Bảng 2.10. Nội lực và ứng suât/

HPRETAB Command

File

STAT CURRENT ELEM NA X L

1 -25.000 2 -102.80 3 34.986

4 -30.806 5 -50.000 6 -58.941 7 -30-806 8 -58.941 9 -30.8Ộ6 10 -50.000 11 34.986

12 -30,806 13 -1B2.80 14 -25.000

CURRENT SARL

-0.12500E+06 -0.51402E+06 0.17493E+06 -0.15403E+06 -0.25000E+06 -0.29471E+06 -0.15403E+B6 -0.29471E+06 -0.15403E+06

0.25H00E+06 0.17493E+06 -0.15403E+06 -0151402E+06 -0.12500E+06 MINIMUM VALUES

ELEM 2

VALUE -102.80

I

MAXIMUM VALUES

ELEM 3

VALUE 34.986

2

-0.51402E+06 3

0.17493E+06

2. Phuong thức COMMAND

/TITLE, Vi du 2.3 Gian phang /PREP7

ET,1,LINK1 R, 1,0.0002

MP,EX,l,2.1E+08 MP,PRXY,1,0.3 K, 1,0,0,0

K,2,0,2.5,0 K,3,1.5,1.6,0 K,4,1.5,2.85,0 K,5,3,3.2,0

K,6,4.5,1.6,0 K,7,4.5,2.85,0 K,8,6,0,0

K,9,9,2.5,0 L,l,2

80

ESIZE,0,1

LMESH,ALL ANTYPE,0 DK,1,ALL DK,8,ALL FK,l,FY,-50 FK,9,FY,-50 FK,5,FY,-100 /SOLƯ

SOLVE /POST1

ETABLE,NAXL,SMISC,1 ETABLE,SAXL,LS,1

FINISH

Một phần của tài liệu Kết cấu công trình thủy lợi (Tập 1): Phần 1 (Trang 75 - 81)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(215 trang)