Bang 1.3. Phản lực liên kết của dầm
2. Giải theo phuong thức COMMAND
Nhập lệnh qua cửa so nhập lệnh.
Sơ đồ tính toán dầm trong Ví dụ 1.2 khác Ví dụ 1.1 vể chiều dài nhịp dầm, đầu trái dầm liên kết ngâm, chịu thêm tai trọng phân bố đều, không cỏ lực dọc trục thanh và bo qua trọng 36
\ T 1 -
lượng bản thân dâm. Các lệnh đã sửa và bô sung cho phù hợp với dâm cho trong ví dụ 1.2 được chú thích trên cùng dòng lệnh.
/TITLE,Vi du 1.2-Dam mot nhíp /PREP7
K, 1,0,0,0 K,2,2,0,0 K,3,6,0,0 L,l,2
L,2,3
ET,1,BEAM3
R,l, 0.06,4.5E-4,0.30 MP,EX,1,2.4E7
MP,PRXY, 1,0.2 ESIZE,0.5
LMESH,ALL /SOLUTION
ANTYPE,Static DK,l,ALL,0
DK,3,UY,0 FK,2,FY,-20
SFBE AM, ALL, 1,PRES, 12
ỈNhịp dâm 6m
!Kích thước phân tủ’ 0.5m
!Đầu trái dầm liên kết ngàm
!Gán tai trọng FY—20kN tại nút 2
!Gán tải trọng phân bố đều trên dầm có q-12kN/m /SOLƯ
SOLVE /POST1
ETABLE,QI,SMISC,2 ETABLE,QJ,SMISC,8 ETABLE,MI,SMISC,6 ETABLE,MJ,SM1SC,12 PLDISPL2
PLNSOL,U,Y FINISH
3. Giải theo phương thức APDL
Tạo file dữ liệu cho phưomg thức APDL: Copy toàn bộ câu lệnh ở trên được soạn thảo trong Word vào phần mềm Notepad có tên file là Vidu 1.2-Dam IN.txt được lưu trong ổ D:\ Thư mục Z.BT - ANSYS (1) hoặc START > Notepad > File > Open > Chọn file Vidu 1.1-Dam don
> Open > Save as > Vidu L2-Dam IN > OK. Ta CÓ file Vidu 1.2-Dam IN - Notepad và sửa các dữ liệu đầu vào cho phù hợp với bài toán mới như ở hình 1.70 > File > Save.
37
B Vidu 1.2-Dam 1N - Notepad
File Edit Format View Help
/TITLE,vi du 1,2 - oam /PREP7
K, 1, 0, 0, 0 K, 2,2,0, 0 K, 3,6,0, 00
mor nhíp
’Nhíp datĩi ôni
ET,1,BEAMS
a,1,0.oe,4.5E-4,0. 30 MP,EX,1,2.4E7
MP,PRX¥,1,0.2
ESIZE,0.5 LMESH,ALL /SOLUTION
ANTYPE,Static OK,1,ALL,0 OK,3,UY,0 FK,2,FY,-20
SFBEAM,ALL,1,PRES,12 /SOLU
SOLVE
’Chleư dài phan TU 0. 5rn
’Dau xral lien ket ngam
’Gan tai trong FY--20kN tài nut 2
’Gan tai trong phan bo deu co q-12kN/m
ETABL£,QI,SMISC,2
£TABLE,QJ,SMISC,8
£TA8LE,MI,SMI sc,6 ETABLE I MJ,SMI sc,12
PLDI5PL,2 PLNSOL,u, Y FINISH
Hỉnh 1.70. Dừ liệu Vidu Ị .2-Dam một nhịp được soạn thao trong Notepad
Chạy chương trình: Khởi động phần mềm ANSYS bàng cách nhấn chuột vào biếu tượng -9J > Xuất hiện bảng New Analysis > Nhập Vidu 1.2-Dam IN ờ cửa sổ nhó Analysis Jobname > OK. Tiếp đến nhẩn File > Read Input from... > Xuất hiện bảng Read File > Nhấn chuột vào D:\ > Chọn và nhấn đúp chuột thư mục Z.BT-ANSYS (1) ở cửa sổ nhó bên phải >
Chọn V file Vidu 1,2-Dam IN.txt ở cửa sổ trái như ở hình 1.2 > Nhấn OK > File dừ liệu* của ví dụ 1.2 đà được đưa vào phần mềm ANSYS.
T ôô ô ? ♦ ♦♦ ♦
Read File
Redd tnpU hom
pidu Y 20ò!Ti 1NI’d
[vrin i ĩ 0 yr< dọn t.ỵt
Vtoĩ 2ữam IN txt Vidu 1 's D-apSTl M
ÍỊiectooes d \z bt âosy; (1)
d\
&ZBT-AN5YSI1I
Lisi pitot of Type Olives.
Ị All Files r I Ị a d 0did jY] N etwork...
OptKXiil hne TMTibei c* Label
I ... ... ....
r” Copy input lo dôtàbose tog
Hình Ỉ.7Ỉ. Chọn file Vìdu Ị.2 - Dam ỈN.txt
Sau khi nhấn OK dữ liệu tính toán sẽ được chuyên vào ANSYS và chương trình sẽ chạy cho đến khi có thông báo Solution is done > OK > Trên màn liinh xuất hiện sơ đồ chuyến vị
như ở hình 1.72, ứng với lệnh hiển thị PLNSOL,U,Y sau lệnh /P0ST1 ở hình 1.70. Khai thác các kết quả tính toán khác như biểu đồ mômen, biểu đồ lực cắt, biểu đồ lực dọc, dược thực
hiện tương tự như trong Vidu 1.1-Dam don theo phương thức GUI.
38
’aANSYS Multiphyiki utility Menu (Vidu ij
E# ụst ÊW FtoCtl* P<*mMnrằ &KTO bH5
Toctur
èft*4I*IụfrụụjụWMWOW*WP?èM;PPằ^l
, jg)|
S3 Ctoferwic4M Sĩ ỉ^prooMiũr 3Sflftrtkwi
a Cwwwrd ftKtproc
□ CMM a> ằộ opu 13 E(**uu ^uằnrMry
SjftiMdRM^UU 3 iJiri* CHtcrta
C3 f*?i<i<wHi
Ê3 urrfijLT F<ằ1
s i.VWf*>'i< lôAl
8 FfeWi T<ih5<?
B tjằn?- iằ>***.
ô VvcUrPtrt a Wet Pdrth lt**r*
91 ùántrete MtM B thttfei
BUM Re*u*i g CM*ry fteMjft*
£3 i^rfbjris ÍỘT Cutp
£S VfewtT
s Write ptft ifc gĩ todies
B UfMM t<*Me
&PirtbOprrjrttam
B Surt4KjằqpMr*tfom
85 IcMdCm
S3 rhri fbwn <4w*t
>*u Kiurrrfti mf’i
s^ *i TUB*!
VT tAt&i
ằYJ*ô
:ô< *.ửớộ'iT
50 4-.3ĨŨ1?
ANSYS
... sMHNMMMg
---■... ^~^Tfrnni ... ...-|-.■ ■■...
*.005*ỉ ’.ỠỠMý -.OOlb
-.ww -.ô*♦*• *.ộộ<w -.ecm c
Vi d‘ớ 1-Ỉ * 2*ftằ Mt ằ>>lp J
Wi w
[pdk * Wbi7aằrii"criroiriftSb>S^-Comriw^^Gi i) 11111' (<s*i
ftW*'e>Ê■ • ; • iv s•.. i?* 7s*y;?Ịjằ J.11 ị sxịw& ^ic it a iW-/*/ v<•>;ằ>* 4
___ 7 \ _ ỉ
Hình L72* Biêu đô chuyên vị
like mrss íTtr*i
3V8 -I TĨKE-1 KI IỈJ Xlớ —74.2ô
EỈXM-l
KJOÍ *37.407 ILĨỈỊ-7
-7*.:<t: -ÍCL>71 *1ô.7Z -4>.w
Vi du 1.ỉ * aot tỉhlp
ANSYS
*.ôCMX I4>*i
-13. OM 12.1Ỉ& 37.407
•■ •* r
Hình ĩ. 73. Biêu đô mômen líôn
• Ví dụ 1.3. Đập trọng lực
Xác định ứng suất và chuyển vị của đập trọng lực được tính theo bài toán biến dạng phẳng.
Đập có kích thước mặt cắt ngang và chịu áp lực nước (ALN) tới đỉnh đập như ở hình 1.74.
Vật liệu bê tông MI50 có Eb“ 2.1xlO7kN/m2, Pb= 0'2, 7b= 24kN/m3, trọng lượng riêng của nước Ỵn = 1 OkN/m3.
39
Hĩnh ĩ. 74. Mặt cát ngang chip trọng lựcy