PHÂN TÍCH KÉT CẤU DẰM VÀ KHUNG

Một phần của tài liệu Kết cấu công trình thủy lợi (Tập 1): Phần 1 (Trang 106 - 111)

Bang 2.11. Chuyên vị tại các nút của giàn •f

3. Giải theo phưong thức APDL

3.3. PHÂN TÍCH KÉT CẤU DẰM VÀ KHUNG

• Ví dụ 3.1. Dâm lên tục hai nhịp

Xác định chuyển vị, mômen uốn, lực cắt của dầm.liên tục 2 nhịp có sơ đồ tính toán cho ở hình 3.10, tiết diện chữ IN230 có A = 46.5cm2, mômen quán tính Iz = 7080cm4, chiều cao dầm h = 30cm. Vật liệu thép CT3 có E = 2.1xl08kN/m2, p - 0.3.

Hình 3.10. Sơ đồ tinh toán dầm

1. Giải theo phương thức GUI

Đặt tên cho hài toán: Từ menu File > Change Title > Xuất hiện bảng Change Title Nhập: Vi du 3.1-Dam lien tuc hai nhịp > OK.

Mô hình hóa dầm: Chọn hệ đơn vị là kN, m. Tạo 5 điểm từ menu Preprocessor >

Modeling > Create > Keypoints > In Active cs > Xuất hiện bảng Create Keypoints in Active Coordinate System:

Trước hết tạo nút 1 với tọa độ X-0, Y-0. Z-0 > OK

Sau đó dùng chức năng Copy tạo các điểm 2, 3, 4, 5, từ menu Preprocessor >

Modeling > Copy > Keypoint > Nhấn chuột vào điểmt 1 > Apply > Xuất hiện bảng Copy Keypoints như ở hình 3.11 Nhập 1T1MY5 (kể cả điểm copy) và copy theo phương X với khoảng cách là DX=3 > Apply, ta có các điểm 1, 2, 3, 4, 5.

Tiếp đến vẽ các đoạn thẳng từ menu Preprocessor > Modeling > Create > Lines > Straight Line > Nhấn chuột vào nút 1 -2, 2-3, 3-4,4-5, ta có 4 đoạn thẳng LI, L2, L3 và L4.

Copy Keypoints

[KGEN] Copy Keypoints

ITIME Number of copies ’ 5

DX

- including original

X”0ffeet in active cs 3

DY ¥-offset in active cs

DZ z-oflfeet in active cs KINC Keypoint increment

NOELEM Items to be copied ị Key points a mesh

OK Apply

an d wfe kJ

Hình 3.11. Lệnh copy diêm

Cancel Help

106

Định nghĩa loại phần tử: Preprocessor > Element Type > Add/Edit/Delete > Element Type > Add > Library of Element Types > Chon BEAM ở cửa sổ trái và 2D elastic 3 ở cửa số phải > OK > Element Type và Beam3 đã được dưa vào danh sách > Option >

Beam Element Type Option > Chọn Include Output trong Member Force + Moment Output K6.

Định nghĩa đặc trưng hình học cho phần tử Beam3: Preprocessor > Real Constants >

Add\Edit\Delete > Real Constant Set Number 1, for Beam3 như ở hình 3.12 và nhập các số liệu sau: AREA 46.5xl0'4 m2, Izz = 7080xl0’V, HEIGHT = 0.30m > OK.

K Real Constants for BEAMS . ss S'Us , '"i . % • • *• . • % V

Element Type Reference No, 1 Real Constant Set to.

Cross-sec tcoal area AREA Area moment of inertia I7Z Total beam heựìt FLIGHT Shear defeztnn constant S-EARZ Initial a in iSTRN

Added rnass/uHit length ÀDOMAS

Apply ; Cancel ị

<

j46Je-4 ịvũẵũe-S [õã

---*•

|o

iwwwwwwmi0- ■■layiIIIII

Hĩnh 3. ĩ2. Định nghĩa đặc trưng hình học của Beam3

Định nghĩa thuộc tỉnh của vật liệu: Preprocessor > Material Props > Material Model

> Define Material Model Behavior > Nhấn nút Structural > Linear > Elastic > Isotropic

> Linear Isotropic Properties for Material 1 > Nhập EX = 2.1xl08kN/m2 và Poisson PRXY = 0.3 > Material > Exit.

- Chọn kích thước lưới: Preprocessor > Meshing > Size Cntrls > Manual Size >

Lines > All Lines > Xuất hiện bảng Element Sizes on All Selected Lines như ở hình 3.13 > Nhập số đoạn phần tử NDIV = 5 > OK.

K? Element Sizes on All Selected Lines

s ♦ ♦ *• S ♦ V ♦ ♦ s * X * •* * ệ J ♦ ♦ V s * * * *♦ •ằ

(LÊSkì?] EỈ&íTsẹc^ en sH Séiệcted lines.

SuE E íernsnt eidge fengtfi ỉ V Nq . 0 íe&ri W ỉ dim ions

L&ộd sníy M Of zero) SĩXMOiY C<¥1 be

mors Qptons to

Hình 3. ỉ 3. Chọn kích thưởc phần từ

Cancel

107

- Chia lưới phần ỉu: Preprocessor > Meshing > Mesh > Lincs > Xuâl hiện bang Mesh Lines như ơ hình 3.14 > Nhấn vào nút Pick All.

Apply F/M on KPs

Hình 3.Ỉ4

Pick c Unpick

<♦ Single r Box

r Polygon r Cizcl*

2

Apply Cancel

Help

Hình 3. J5

- Chọn kiêu phán lích: Solution > Analysis Type > New Analysis > Xuat hiện bang New Analysis > Chọn ' Static > OK.

- Gán liên kef: Solution > Define Loads > Apply > Displacement > On Keypoints

> Chọn diem 1 > Appy > Apply u, KOT on KPs như ở hình 3.16a > Chọn Lx. Uy >

Nhập VALUE 0 > OK. Chọn điểm 3. 5 hoặc nhập 3. 5 vào báng Apply u. RO r on KPs như ờ hỉnh 3.17 > OK > Chọn Uy > Nhập VALUE -- 0 như ở hình 3.16b > OK.

b)

r

Hình 3.Ỉ6. Gán hên kẻt vào ccác chêm /, 4 và 6

108

Apply u,ROT o... Apply PRES on ...

i* Pick c Unpick

í* Sinyl* c Box r Polygon r Circl*

£yy;.

Count - 0

Maximum ô $

HiniMUM * X

Kôyp Ho,

ềãÊttÊỊÉỆttỆttỆttỆttMtMtMtt^l^H^r^^^^^ÊiÊÊÊiÊtiÊtỊÊtiÊiÊệtÊệtỂệíÊtt^

<• Lixt of XCOBA c Kin, Max, Inc

I

iiiftiliifiiflflllll...fUmin... ... ‘ ‘ niii^iiifofHfr

3,5

Pick c Unpick

iằ Singlo c Bồx

c Polygon c Circle r

MWWWWWWmtMMNAMNeNMMMtHWeMeMemMMAMMAMmMMWHAtM**

Count ằ 0

Maximum * 40

HinlAMM * 1 iiôM Ho, •

c of ICAMX

Km, Max, Inc

aMMMMttMM44W4AMAMW4*4*A

1,10,1

OK I Apply

Rexet Cancel Pick All I Help

OK Apply

Cancel

I....rufiiinrn...PHifii

Pick All Help

MMMIIIMtoMlMMÌMiMIỀMIÌMỀÌMMMMMMMI

Hình 3.17 Hình 3.18

- Gán tải trọng vào dầm: Trước hết gán tải trọng tập trung từ menu Solution >

Define Loads > Structural > Force/Moment > Nhẩn chuột vào điểm 2 hoặc nhập số 2 vào bảng Apply F/M on KPs như ở hình 3.15 > Nhấn Apply > Xuất hiện bảng Apply

F/M on KPs như ở hình 3.19 > Chọn mômen Mz, nhập giá trị của mômen VALUE = 80 mang dấu dương (+) vì vectơ mômen Mz cùng chiều với trục z > Apply.

Nhấn chuột vào điểm 4 hoặc nhập số 4 vào bảng Apply F/M on KPs tương tự như trên > OK > Xuất hiện bảng Apply F/M on KPs > Chọn phương của lực p là FY như ở hình 3.20, nhập giá trị của lực VALUE = -200 mang dấu âm (-) vì chiều của lực p ngược chiều với chiều dương của trục Y > OK.

A

[FK] Apply Force/Mo ment on Keypoints Lab Direction of force/mom

Apply as

If Constant value then:

VALUE Force/moment value

^Constant value

80

OK

__ •? *\

Hình 3.19, Gán mômen M vào diêm 2 cùa dâm

Cancel Help

109

[FK] Apply Force/Moment on Keypoints

Lab erection offorce/mom Apply as

If Constant value then:

VALUE Force/moment value

Wil rtiSvrt-

fy...J....

[constant value

nãõũ

OK Apply : Cancel

M-• — t tateA—

Hĩnh 3.20. Gản lực p vào điểm 4 của dầm

Tiếp đến gán tải trọng phân bố đều, từ Solution > Define Loads > Pressure > On Beams > Apply PRES on Beams > Chọn trực tiếp 10 phần tử Beams ở nhịp thứ nhất

(2x5 = 10) hoặc chọn ® Min, Max, Inc và nhập 1, 10, 1 vào bảng Apply Pres on Beams như ỏ hình 3.18 > OK > Apply PRES on Beams như ở hình 3.21 > Nhập giá trị áp lực tại nút I với VALDT00 mang dấu dương (+) vỉ chiều lực phân bổ hựớng vào dầm

(ngược chiều vỡi trục y của phần tử) > OK.

l^Apply,PRES.on;Beiim5 .. . O

— . A A~ ~ _ ớ- A A AAAAAAAA ~ ~ — ~ — Ề t-AA A A A A A A —... * ** * ** * ằằ AMA ~ ~ Ề—Ề-Ề-A AA AMA AMA AA A . - t__õ_õ__õ__õ_õ__õ_ ằ AAMMAMAAMA M__Ề__Ề_Ề__Ề_a_Ề__Ề_a_Ề__Ề_ A A A M A A M ^M hxjxxxt-ixxxaxxfc M

[SF8EAM] Apply Pressure {JPfeES) on Beam Elements

LKÊT Load key p

VALI Pressure value at node I ["103 r

VAU Pressure value at node J Ị

OK j Appky I Cancel I Help i

-W-V^Ai. frf ■'VWAW^-?A . fe, AAVA.WAô^A e . . : Y A V - . f A e "f*.. ằV|V> e re Ỉ . : e3 e A V A V A. AA . : f. . AAô AV e*e A ôAA^

Hình 3.2ỉ. Gán tải trọng phân bổ vào nhịp ỉ cùa dầm

- Chạy chương trình: Solution > Solve > Currunt LS > Xuất hiện Solution is done thông báo việc giải bài toán đã hoàn thành > Nhấn Close và khai thác kết quả.

- Chuyển vị của dầm: General Postproc > Plot Results > Contour Plot > Nodal Solution > DOF Solution > Displacement Vector SUM, có biểu đồ biến dạng của dầm như ở hình 3.22. Thông báo chuyển vị USUM lớn nhất của dầm là DMX = 0.064165m.

NODAL solution ANSYS

STEP-l SƯB =x TIME®!

ỰSƯM (AVG) ĩtSYS=G

MX -.064165 SHX =.064165

;:/v ... . • •' -xxy;T •'N

0 .014259 .028518 .042776 .057035

.007129 .021388 .035647 .049306 .064165

Hình 3.22. Hình dạng biên dạng của dâm

- Biểu đồ mômen Hơn: Trước hết định nghĩa mã nội lực phần tử từ menu General Postprocessor > Element Table > Define Table > Define Additional Element Table Items > Với đổi tượng xuất là biểu đồ mômen uốn, nhập mă đầu I là MI với SMISC,6 >

110

Apply > Nhập mã đầu J là MJ với SMISC,12 > Apply > Với đối tượng xuất là biểu đồ lực cắt, nhập mã đầu I là QI với SMISC, 2 > Apply; nhập mã đầu J là QJ với SMISC, 8.

Sau đó hiển thị biểu đồ mômen uốn từ menu General Postprocessor > Plot Resul >

Contour Plot > Line Element Result > Plot Line- Element Results > Chọn mã nội lực ở đầu I là: MI và đầu J là MJ: > OK > Ta có biểu đè mônien uốn như ở hình 3.23.

LINS STRESS SĨEP=1

SUB “1 ĨIHE-l

HI MJ MIN =-332.s

BLBR=1O MAX ’331

ELEK*5

ANSYS

-332,5 ‘185,056 -37.811 103.833 257.278

-258.778 -111.333 38.111 183.556 331

Hình 3.23. Biêu đồ mômen uốn

Một phần của tài liệu Kết cấu công trình thủy lợi (Tập 1): Phần 1 (Trang 106 - 111)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(215 trang)