Chọn máy: máy phay 6H13
Thông số máy:
Số cấp tốc độ trục chính 18 Phạm vi tốc độ trục chính
(vg/ph) 30-1500
Công suất động cơ (kW) 10
Hiệu suất động cơ ŋ 0,75
Khối lượng máy (KG) 4500
Kích thước phủ bì của máy - Dài
- Rộng - cao
23703140 Kích thước bề mặt làm việc 2245
của bàn máy - B1
- L
1600400
Số rảnh chữ T 3
Chiều rộng rãnh chữ T, b1-
(mm) 18
Khoảng cánh giữa 2 rảnh
chữ T ,L1(mm) 90
Dịch chuyển lớn nhất của bàn máy (mm)
- Dọc - Ngang
- Thẳng đứng
900320 420
Bước tiến bàn máy (mm/ph) - Dọc
- Ngang 23,5 –
8 – 390 1180 Lực lớn nhất cho phép theo cơ cấu
tiến của máy 2000(kg)
Chọn dao: dao phay ngón bằng thép gió:
Có thông số dao: D = 32, L = 155, Z = 6, côn móc 3.
1. Phương pháp định vị: `
- 3 phiến tỳ: được đặt song song ở bên mặt dưới của chi tiết hạn chế 3 bậc tự do (tịnh tiến OZ, xoay OX, xoay OY)
- 1 chốt trụ ngắn: được định vị ở lỗ Φ 40+0,025 của chi tiết, nhằm khống chế 2 bậc tự do (tịnh tiến theo phửụng OX, OY)
- 1 chốt trám: được định vị ở lỗ Φ 20+0,021 của chi tiết, nhằm khống chế 1bậc tự do (xoay OZ)
2. Xác định phương chiều và điểm đặt của lực cắt,lực kẹp:
- Ta có sơ đồ lực sau:
Py
Pz
R
n
S
24 25
24
- Trong trường hợp này ta có lực cắt tiếp tuyến Pz và lực hướng kính Py và tổng hợp 2 lực này là R
3. Tính lực kẹp:
- Lực cắt Pz được tính theo công thức:
( Công thức trang 28 – ST2) Trong đó:
- Z là số răng phay;
- n số vòng quay của dao vg/ph
- CP và các số mũ (tra bảng 5 – 41 – ST2,trang 35)
- KMV heọ
soỏ ủieàu
chỉnh cho chát lượng bề mặt gia công đối với gang thép (tra bảng 5 – 9, ST2, trang)
Trong đó đối với phay gang xám - Lực cắt Pz:
- Lực hướng kính Py:
- Tổng hợp lực R:
- Phương trình moment đối với điểm tỳ:
R.L – P1.L1 – P2.L2 = 0 (1)
- Sử dụng cơ cấu kẹp liên động nên P1= P2 = P (2) - Từ (1) và (2) ta có :
- Lực kẹp của một vấu kẹp là:
Trong đó:
- W1, W2: lực kẹp của mỗi vấu kẹp ( KG ) - P: Lực tính toán
- f: hệ số ma sát ở bề mặt kẹp, f = 0,7(B34 – TKDACNCTM, trang 91)
- K: hệ số an toàn
CP x y u q w
30 0,83 0,63 1 0,83 0
* Hệ số an toàn: K = K0. K1. K2. K3. K4. K5. K6
(Công thức 2.1 trang 65 – công nghệ chế tạo máy) Với:
- K0: hệ số an toàn cho tất cả các trường hợp
- K1: hệ số tính đến trường hợp tăng lực cắt khi gia công thô và tinh
- K2: hệ số tăng lực cắt khi dao mòn
- K3: hệ số tăng lực cắt khi gia công gián đoạn - K4: hệ số tính đến sai số của cơ cấu kẹp chặt
- K5: hệ số tính đến mức độ thuận lợi của cớ cấu - Kkẹp6: hệ số tính đến moment làm quay chi tiết
Ta có:
K0 = 1,5; K1 = 1,1; K2 = 1,2; K3 = 1,2; K4 = 1; K5 = 1 ;K6
K = 1,5 x 1,1 x 1,2 x 1 x 1 x 1 x 1 = 2,4= 1 Vậy:
Lực của một vấu kẹp là:
Lực kẹp tổng hợp W = 2.W1 = 2.285=570(KG) 4. Tính chọn bulong:
l1 l2
Wbl Wct
- Hình vẽ bố trí lực kẹp cho một vấu kẹp
- Phương trình cân bằng momen của các lực tác động lên cụ caỏu keùp:
Wct.(l1+l2) =Wbl.L1
Trong đđó:
o Wct: lực kẹp tại một vấu kẹp lên bề mặt chi tiết Wct = 285(KG)
o Wbl: lực kẹp cần thiết tại vị trí bu lông của một vaỏu keùp
- Để đảm bảo cho lực kẹp có thể kẹp chặc chi tiết mà không tốn nhiều lực nên ta chọn( L1/ L2=3/2).
Ta có công thức tính chọn đường kính bulong như sau:
( trang 79 – giáo trình CNCTM ) Với:
d: đường kính bulong ( mm )
C = 1,4 đối với ren hệ mét cơ bản Wct : lực kẹp bu lông ( KG )
: ứng suất kéo ( KG/mm2 ), đối với bulong bằng thép 45 thì = 8 10. Chọn = 10
Ta có: d =9,6 ( mm ), ta chọn bulong 10Mx1.5(bảng 3 – 1, trang 79, CNCTM)
5. Tính sai số chế tạo cho phép của đồ gá ct
Ta có:
Sai số gá đặt của đồ gá:
ủc m
ct k
c
gủ
(CT 60 – trang 92 – TKẹACNCTM ) Với :
gd : sai số gá đặt
c : sai soỏ chuaồn
k : sai số kẹp chặt
ct : sai số chế tạo
m : sai số mòn, m = . N ( CT 61 – trang 88 – TKẹACNCTM )
dc : sai soỏ ủieàu chổnh
* Sai số chế tạo:
ủc)
m ct
k c gủ
ct - (
- c = sai số chuẩn trong trường hợp này là lượng biến động của kích thước chiều rộng và chiều cao của chi tiết gia công, c1 có chuẩn định vị là bề mặt tiếp xúc với chốt trụ và chốt trám, c2 có chuẩn định vị là bề mặt tiếp xúc với phiến tỳ do dó ta có:
c1= tg.L=
c2= phieỏn tyứ = 0,011(mm)
c =
- k = (mm) (bảng 20– trang 48 -
ẹACNCTM)
- ủc = 5 (m) = 0,005 (mm)
- m = . N = 0,1. = 0,028(mm) (CT61-Thieỏt keỏ ẹACNCTM- Tr93)
- gủ = 31. (m) = =0,037 (mm) (Thieỏt keỏ ẹANCNCTM- Tr93)
Vậy: sai số chế tạo là:
- Từ giá trị sai số gá đặt cho phép có thể nêu yêu cầu kỹ thuật của đồ gá:
- Yêu cầu kỹ thuật :
- Độ không song song của mặt phẳng định vị so với đáy đồ gá là ≤ 0,02mm
- Độ không vuông góc giữa tâm chốt định vị và đáy đồ gá là ≤ 0,02mm