Nguyeõn coõng 8: khoeựt doa loồ  20 +0,021

Một phần của tài liệu Bai Thuyet Minh.doc (Trang 37 - 45)

W

s n n

ỉ20 +0.0210

0,8

1. Sơ đồ gá đặt: như hinh vẽ

2. Định vị: định vị 6 bậc tự do (phiến tỳ 3 bậc, chốt trụ ngắn 2 bậc, chốt trám 1 bậc.

3. Kẹp chặt: : dùng cơ cấu kẹp liên động phương lực kẹp vuông góc với mặt phẳng định vị 3 bậc.

4. chọn máy: máy khoan cần 2A55

- Đường kính lớn nhất khoan thép (бb =60 kG/mm2): 50mm

- Coõn mooc truùc chớnh soỏ 5 - Công suất đầu khoan 4,5

- Công suất nâng xà ngang 1,7kw

- Số vòng quay trục chính (v/ph): 30-37, 5-47,5-60- 75-95-118-150-190-225-300-375-475-600-950-1180- 1500-1700

- Bước tiến vòng quay trục chính(mm/v): 0,05- 0,07-0,1-0,14-0,2-0,28-0,4-0,56-0,79-1,15-1,54-2,2 - Moment xoắn lớn nhất 75kGm lực dọc trục

lớn nhất 2000kG 5. Duùng cuù caột :

- Mũi khoét gắn mảnh hợp kim cứng dạng chuôi côn với các thông số:

(D = 20 mm, L=180, l=85, d=13)

(  = 50 ;  = 80 ;  = 30; 1 = 300; w = 10 ; f = 1 ;  = 0 ) ( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1-bảng 4-46-

trang332; bảng 4-48-trang 335)

- Mũi doa máy có gắn các mảnh hợp kim cứng chuôi côn với các thông số kỹ thuật:

(D=20 mm, L= 140, l= 16). Tùy theo mức độ gia công thô hoặc tinh ta chọn đường kính dao có độ chính xác thích hợp.

(  = 5;  = 100 ; 1 =25, c = 1,  = 15; w = 10 ; f = 0,15 ;  = (sổ tay công nghệ chế tạo máy tâp 1-bảng 4-49-trang15)

bảng 4-52, 4-53- trang 340)336;

6. Chế độ cắt:

a. Bước 1: khoét 19,5 - Duứng dao khoeựt D= 19,5 - Chieàu saâu caét :

( mm ) - Lượng chạy dao : S = 0,9( mm/vòng )

( bảng 5-107 trang 98 – ST2 )

- Tốc độ cắt: v = 86( m/ph ) ( bảng 5-109 trang 101 – ST2 )

- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:

- Ta chọn số vòng quay theo máy, n = 1180 ( v/ph ) - Tốc độ cắt thực tế là:

- Công suất cắt: N = 4,3 ( kW ) ( Bảng 5-111-trang 103 – ST 2 )

- Kiểm tra vơí công suất máy: N = 4,3 (kW) < Nđc = 4,5 (kW)

Vậy máy hoạt động tốt - Thời gian gia công bước 1:

o Do cắt một lần với lượng dư là 2,75 ( mm ), nên thời gian thực hiện bước là:

TB1 = T01 + TP + TPV + TTN

Với :

TB2 : thời gian từng bước

T0 : thời gian cơ bản, là thời gian cần thiết để biến đổi trực tiếp hình dạng, kích thước và tính chaát cô lyù cuûa chi tieát

TP: thời gian phụ, là thời gian để gá, kiểm tra kích thước, tháo chi tiết… Giá trị gần đúng TP = 10%T0

TPV: thời gian phục vụ chỗ làm việc, gồm: thời gian phục vụ kỹ thuật ( Tpvkt = 8%T0 ) và thời gian phục vụ tổ chức ( Tpvtc = 3%T0)

TTN : thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhaân ( TTN = 5%T0 )

Với : thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:

Ta có:

Chiều dài bề mặt gia công: L = 20(mm) Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiều dài ăn dao là:

2 cotg

L1  

2 d D

L1 = 3,59 (mm)

Chiều dài thoát dao: L2 = 3 ( mm ) Thời gian gia công cơ bản là:

) phuùt ( S.n1 L2

L T01 L 

Thời gian thực hiện bước 2 là:

TB1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 = 0,04 ( phuùt )

b. Bước 2: Doa thô 19.9 (mm) - Dụng cụ cắt: D = 19,9 (mm)

- Chieàu saâu caét :

( mm ) - Lượng chạy dao : S = 2,6( mm/vòng )

( bảng 5-112 trang 104 – ST2 )

- Tốc độ cắt: v = 6,5( m/ph ) ( bảng 5-114 trang 106 – ST2 )

- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:

- Ta chọn số vòng quay theo máy, n = 95( v/ph ) -- Tốc độ cắt thực tế là:

- Thời gian gia công bước 2:

o Do cắt một lần với lượng dư là 0,2( mm ), nên thời gian thực hiện bước là:

TB2 = T02 + TP + TPV + TTN

Với :

TB2 : thời gian từng bước

T0 : thời gian cơ bản, là thời gian cần thiết để biến đổi trực tiếp hình dạng, kích thước và tính chaát cô lyù cuûa chi tieát

TP: thời gian phụ, là thời gian để gá, kiểm tra kích thước, tháo chi tiết… Giá trị gần đúng TP = 10%T0

TPV: thời gian phục vụ chỗ làm việc, gồm: thời gian phục vụ kỹ thuật ( Tpvkt = 8%T0 ) và thời gian phục vụ tổ chức ( Tpvtc = 3%T0)

TTN : thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhaân ( TTN = 5%T0 )

Với : thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:

Ta có:

Chiều dài bề mặt gia công: L = 20(mm) Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiều dài ăn dao là:

) phuùt ( S.n1 L2

L T02 L 

L2 = 2,12(mm)

Chiều dài thoát dao: L2 = 3 ( mm ) Thời gian gia công cơ bản là:

Thời gian thực hiện bước 2 là:

TB2 = T02 + 10%T02 + 8%T02 + 3%T02 +5%T02 = 0.16( phuùt )

c. Bước 3: doa tinh lổ  20+0,021 - Dụng cụ cắt: D = 20 (mm)

- Chieàu saâu caét :

( mm ) - Lượng chạy dao : S = 1,7( mm/vòng )

( bảng 5-112 trang 104 – ST2 )

- Tốc độ cắt: v =8,2( m/ph ) ( bảng 5-114 trang 106 – ST2 )

- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:

- Ta chọn số vòng quay theo máy, n = 118( v/ph ) - Tốc độ cắt thực tế là:

- Thời gian gia công bước 3:

Do cắt một lần với lượng dư là 0,05( mm ), nên thời gian thực hiện bước là:

TB2 = T02 + TP + TPV + TTN

Với :

TB2 : thời gian từng bước

T0 : thời gian cơ bản, là thời gian cần thiết để biến đổi trực tiếp hình dạng, kích thước và tính chaát cô lyù cuûa chi tieát

TP: thời gian phụ, là thời gian để gá, kiểm tra kích thước, tháo chi tiết… Giá trị gần đúng TP = 10%T0

TPV: thời gian phục vụ chỗ làm việc, gồm: thời gian phục vụ kỹ thuật ( Tpvkt = 8%T0 ) và thời gian phục vụ tổ chức ( Tpvtc = 3%T0)

TTN : thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhaân ( TTN = 5%T0 )

2 cotg L2  

2 d D

Với : thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:

Ta có:

Chiều dài bề mặt gia công: L = 20(mm) Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiều dài ăn dao là:

L3 = 2(mm)

Chiều dài thoát dao: L3 = 3 ( mm ) Thời gian gia công cơ bản là:

Thời gian thực hiện bước 2 là:

TB3 = T03 + 10%T03 + 8%T03 + 3%T03 +5%T03 = 0.16( phuùt )

Bảng tổng kết nguyên công 8:

Bước S(mm/

vg) V(m/

ph) t(m

m) n(vg/

ph) T(ph) Bước 1: khoét lổ

19,5 0,9 72,3 2,75 1180 0,04

Bước 2: doa thô

19,8 2,6 5,94 0.2 95 0.16

Bước 3: doa tinh

20+0,021 1,7 7,4 0,05 118 0,16

VIII. Nguyên công 9: phay rãnh 10 ± 0,055

RZ25

s W

n

10 +0,055-0,055

1. Sơ đồ gá đặt: như hình vẽ

) phuùt ( S.n1 L2

L T03 L 

2 cotg L3  

2 d D

2. Định vị: hạn chế 6 bậc tự do (phiến tỳ 3 bậc, chốt trụ ngắn 2 bậc, chốt tỳ phụ 1 bậc).

3. Kẹp chặt : dùng cơ kẹp liên động theo phương vuông góc với mặt định vị 3 bậc

4. Chọn máy: máy phay 6H13

- Bề mặt làm việc (mm2): 400x1600 - Công suất động cơ: 10kW

- Hiệu suất máy ŋ: 0,75

- Số vòng quay trục chính (v/ph): 30-37, 5-4, 75-60-75- 95-118-150-190-235-300-375-475-600-753-950-1180-1500 - Bước tiến của bàn (mm/ph): 23-30-37-47-60-75-95-

120-150-190-240-300-370-470-600-750-1200

- Lực lớn nhất cho phép theo cơ cấu tiến của máy, (KG): 2000

(chế độ cắt gia công cơ khí – trang 221) 5. Dụng cụ cắt: Dao phay ngón bằng thép gió

( D = 30; L = 22 ; Z = 5) ( Bảng 4-66, sổ tay công nghệ chế tạo máy, tập I, trang 356 )

6. Lượng dư gia công: t =5(mm) 7. Chế độ cắt:

- Chieàu saâu caét: t = 15 ( mm )

- Lượng chạy dao răng: SZ = 0,02 ( mm/răng )

( bảng 5-153 trang 138,sổ tay công nghệ chế tạo máy, tập II )

- Lượng chạy dao vòng : S = SZ x Z = 0,02 x 6=

0,1(mm/vòng)

- Tốc độ cắt: v = 24( m/ph ) ( bảng 5-155 trang 139,sổ tay công nghệ chế tạo máy, tập II )

- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:

- Ta chọn số vòng quay theo máy, n = 753( v/ph ) - Tốc độ cắt thực tế là:

- Lượng chạy dao máy:

SM = SZ x Z x n = 0,02 x 5x 753 =75,3(mm / phuùt)

- Theo thuyết minh máy, ta chọn: SM = 75(mm/phút ) - Công suất cắt: N = 0,8( kW ) ( Bảng 5-157-trang 140

– Sổ tay công nghệ chế tạo máy Tập 2 )

- Kiểm tra vơí công suất máy: N = 0,8(kW) < Nđc = 10( kW )

Vậy máy hoạt động tốt - Thời gian thực hiện nguyên công:

lượng dư gia công là 5mm, nên thời gian thực hiện nguyên công là :

TTC = T0 + TP + TPV + TTN

Với :

TTC : thời gian từng chiếc ( thời gian nguyên coâng )

T0 : thời gian cơ bản, là thời gian cần thiết để biến đổi trực tiếp hình dạng, kích thước và tính chất cơ lý cuûa chi tieát

TP: thời gian phụ, là thời gian để gá, kiểm tra kích thước, tháo chi tiết… Giá trị gần đúng TP

= 10%T0

TPV: thời gian phục vụ chỗ làm việc, gồm: thời gian phục vụ kỹ thuật ( Tpvkt = 8%T0 ) và thời gian phục vụ tổ chức ( Tpvtc = 3%T0 )

TTN : thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhân ( TTN = 5%T0 )

Với: thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:

) phuùt (

S.n1 L2 L

T0 L 

Với: L: chiều dài bề mặt gia công ( mm ) L1: chiều dài ăn dao ( mm )

L2 : chiều dài thoát dao ( mm )

S: lượng chạy dao vòng ( mm/vòng ) n: số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phuùt

Ta có:

Chiều dài bề mặt gia công : L = 10(mm)

Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiều dài ăn dao là:

L1 t(D t) (0,53) mm

( TKẹACNCTM – bảng 31-trang 67)

Chiều dài thoát dao: L2 = 2  5, chọn L2 = 5 ( mm ) Lượng chạy dao vòng: S = 0,02 ( mm / vòng )

Số vòng quay: n = 753( v/ph ) Thời gian gia công cơ bản là:

Vậy: Thời gian thực hiện bước 1 là:

T = T0 + 10%T0 + 8%T0 + 3%T0 +5%T0 = 2,1( phuùt ) - Bảng tổng kết nguyên công 9

Bước S(mm/

vg) V(m/

ph) t(mm) n(vg/

ph) T(ph)

Phay rãnh 30 0,02 24 5 753 2,1

IX. Nguyên công 10: phay rãnh thứ 2

RZ25

s W

n

10 +0,055-0,055

- Trình tính toán thực hiện nguyên công tương tự như nguyeân coâng 9

Một phần của tài liệu Bai Thuyet Minh.doc (Trang 37 - 45)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(64 trang)
w