Nội dung Thang
điểm Câu 1 (2 điểm)
1. Đột biến gen thường củ hại cho bản thõn sinh vật vớ: Đột biến gen là những biến đổi đột ngột trong cấu trửc của gen liờn quan tới phõn tử ADN,
làm biến đổi mARN và biến đổi Prútờin tương ứng nờn củ thể biểu hiện ra 1 đ thành kiểu hính của sinh vật. Những biến đổi này thường ìt thìch nghi với
điều kiện múi trường sống của sinh vật nờn thường củ hại.
2. Đa số đột biến gen củ hại cho bản thõn sinh vật nhƣng 1 số đột biến gen củ 1 đ lợi cho sinh vật, nủ tạo ra cỏc kiểu gen mới giửp sinh vật thỡch nghi hơn với
điều kiện múi trường thay đổi nờn nủ củ ý nghĩa với chọn giống và tiến hủa Câu 2 ( 4,5 điểm)
1. So sánh kết quả lai phân tìch F1
Di truyền độc lập Di truyền liên kết
P: Hạt vàng,trơn x Hạt xanh,nhăn P:T.xám, cánh dài xT.đen,cánh cụt
0,5 đ
AaBb aabb BV/ bv bv/ bv
G: AB:Ab: aB: ab ab G: 1BV: 1bv 1bv
F:1AaBb:1Aabb:1aaBb:1aabb F: 1BV/bv : 1bv/1bv
0,5 đ
1V,T : 1V,N : 1X,T : 1 X,N 1X,D : 1Đ,C
- Tỉ lệ KG và KH đều :1:1:1:1. -Tỉ lệ KG và KH đều 1:1. 0,25 đ - Xuất hiện biến dị tổ hợp: - Khóng xuất hiện biến dị tổ hợp. 0,25 đ
V,N;X,T
* Ý nghĩa:
0,5 đ - Di truyền liên kết khóng tạo ra hoặc hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp và đã
bổ sung cho các quy luật di truyền của Men Đen.
- DTLK đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhủm tỡnh trạng đƣợc quy 0,5 đ định bởi cỏc gen trờn 1 NST nờn trong chọn giống người ta củ thể chọn được
những nhủm tỡnh trạng tốt luún đi kốm với nhau.
2. Muốn xác định kiểu gen của mỗi loài dùng phép lai phân tích hoặc cho chúng tự thụ phấn.
0,5 đ - Với phộp lai phõn tỡch: Kết quả con lai cho tỉ lệ kiểu hớnh: 1:1:1:1 là loài củ
kiểu gen AaBb.
+ Kết quả con lai cho tỉ lệ kiểu hớnh: 1:1 là loài củ kiểu gen AB
ab 0,5 đ
- Với kết quả tự thụ phấn: Con lai củ tỉ lệ kiểu hớnh bằng tỡch tỉ lệ cỏc tỡnh 0,5 đ trạng hợp thành chửng(9:3:3:1) thớ loài củ kiểu gen AaBb
+ Con lai củ tỉ lệ kiểu hớnh: 3:1 thớ loài củ kiểu gen AB 0,5 đ ab
Câu 3:(3 điểm)
1. Tế bào đang ở:
- Hính A: Tế bào đang ở kí cuối của nguyên phân. 0,25 đ - Hính B: Tế bào đang ở kí đầu của nguyên phân. 0,25 đ - Hính C: Tế bào đang ở kí sau của nguyên phân. 0,25 đ - Hính D: Tế bào đang ở kí giữa của nguyên phân 0,25 đ 2. Đặc trƣng của nhiễm sắc thể ở các kì
0,25 đ + Kớ đầu :NST đủng xoắn co ngắn và củ hớnh thỏi rừ rệt, cỏc NST kộp đỡnh
vào sợi tơ của thoi vó sắc ở tâm động.
0,25 đ + Kớ giữa:Cỏc NST kộp đủng xoắn cực đại ,củ hớnh thỏi rừ rệt, NST tập trung
thành 1hàng trên mặt phẳng xìch đạo của thoi vó sắc.
0,25 đ + Kì sau:NST chẻ dọc ở tâm động thành 2 NST đơn và phân li về 2 cực của
tế bào nhờ sự co rửt của sợi tơ của thoi vú sắc.
0,25 đ + Kí cuối:NST duỗi xoắn dài ra và trở lại dạng sợi mảnh.
Xác định thì số lƣợng, trạng thái nhiễm sắc thể, số tâm động, số crômatit ở kì đầu và kì sau
Số lƣợng Trạng thái Số tâm Số Cromatit
NST động
0,5 đ
Kí đầu 40 Kép 40 80
Kì sau 80 Đơn 80 0 0,5 đ
Câu 4: (2,5 điểm)
1.Thể dị bội: Là cơ thể mà trong tế bào sinh dƣỡng củ một hoặc một số cặp
0,5 đ nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lƣợng.
2. Cơ chế phát sinh thể dị bội: Là sự khóng phân ly của một cặp nhiễm sắc 0,5 đ thể tương đồng nào đủ (vỡ dụ cặp NST 21 ở người).
+ Kết quả là một giao tử củ 2 NST của một cặp, cũn một giao tử khúng mang
0,5 đ NST nào của cặp đủ.
+ Sự thụ tinh của các giao tử này với các giao tử bính thường sẽ tạo ra các
0,5 đ thể dị bội (một kiểu hợp tử củ 3 NST 21, một kiểu hợp tử thờm 1 NST 21,
hính thành hai cơ thể: 3 nhiễm và 1 nhiễm).
(Học sinh có thể viết sơ đồ cũng cho điểm tối đa)
- Vỡ dụ: Bệnh Đao củ 3 NST số 21. Người lữn, cổ rụt, mỏ phệ, miệng hơi hỏ,
lƣỡi hơi thố ra,…bị si đần bẩm sinh và khúng củ con. 0,5 đ
Câu 5 (2,5 điểm)
a. Theo bài ra ta có: 5.2n.2k = 8000
5.2n.(2k - 1) = 7750. Giải ra ta củ : 2n = 50. 0,5 đ Số lƣợng NST của 5 hợp tử trong kí sau: 5 x 50 x2 = 500NST 0,5 đ
b. Số đợt NP: 5 x 50 x 2k = 8000 2k = 32 k = 5.
Vậy số đợt NP là 5 đợt. 0,5 đ
c. Số giao tử đực tạo ra là: 5x25x4 = 640 giao tử 0,5 đ - Số giao tử cái tạo ra là: 5x25 = 160 giao tử 0,5 đ Câu 6: ( 2 điểm)
- P (tương phản) F1: 100% xám dài -> xám , dài là trội hoàn toàn; P: thuần
chủng; F1: dị hợp tử 2 cặp gen. 0,25 đ
- Quy ƣớc gen: A - xám , a - đen : B - Dài , b - ngắn. 0,25 đ - Xét sự di truyền:
+ Màu xắc: F2: 3 xám : 1 đen -> F1 mang: Aa x Aa 0,25 đ + Về cánh: F2: 1 dài : 1 ngắn -> F1 mang: Bb x bb 0,25 đ - Ta có: (3:1)(1:1) khác 1:2:1 vậy F1 phải liên kết gen hoàn toàn
=> F1là: kiểu gen AB/ab(xỏm,dài) và cơ thể khỏc củ kiểu gen: 0,5 đ Ab/ab(xám,ngắn)
- Sơ đồ lai:
P: AB/AB(X,D) X ab/ab(Đ,N)
GP: AB ab
F1: 100% AB/ab ( Xám dài) F1: AB/ab(X,D) x Ab/ab
GP: AB ,ab Ab , ab
F2: 1 AB/Ab: 1 AB/ab: 1 Ab/ab: 1ab/ab 0,5 đ
( 2 xám, dài: 1 xám, ngắn: 1 đen, ngắn)
PHÒNG GD-ĐT ĐỨC PHỔ