MÔN THI: SINH HỌC

Một phần của tài liệu 50 đề HSG SINH 9 (Trang 81 - 85)

Trính bày chức năng của huyết tương, hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu?

Câu 2: (2,0 điểm)

Hóy giải thỡch vớ sao mỏu từ phổi về tim đến cỏc tế bào củ màu đỏ tươi? Mỏu từ tế bào về tim và phổi củ màu đỏ thẩm?

Câu 3: (3.0 điểm)

Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Xác định số kiểu giao tử củ thể tạo ra từ cỏc cỏ thể củ kiểu gen nhƣ sau: AabbDd; aaBbDd; AaBbDd;

AaBbDDEe? Viết kỡ hiệu cỏc loại giao tử đủ?

Nếu chỉ xột 3 cặp alen Aa; Bb và Dd. Kiểu gen của bố mẹ củ thể nhƣ thế nào, khi chửng tạo ra số kiểu giao tử theo từng trường hợp sau đõy: 1 kiểu giao tử; 4 kiểu giao tử?

Câu 4: (3.0 điểm)

Ba Nam nhủm mỏu O, mẹ nhủm mỏu AB, Nam củ nhủm mỏu A.

Bạn Nam băn khoăn mớnh củ thể nhận đƣợc mỏu từ ba hay mẹ? Em gỏi của Nam củ nhủm mỏu B vậy củ thể nhận đƣợc mỏu từ ba hay mẹ khúng?

Em hóy lập sơ đồ truyền mỏu củ thể xảy ra giữa những người trong gia đớnh Nam?

Câu 5: (4.0 điểm)

Năm tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp với số lần nhƣ nhau ở v÷ng sinh sản, mói trường cung cấp 1240 nhiễm sắc thể đơn, tất cả các tế bào con đến v÷ng chìn giảm phân đã đòi hỏi mói trường tế bào cung cấp thêm 1280 nhiễm sắc thể đơn. Biết khúng củ hiện tƣợng trao đổi chộo xảy ra trong giảm phõn. Xỏc định:

Bộ nhiễm sắc thể của loài và tờn của loài đủ?

Tổng số lần nguyên phân của tất cả các tế bào sinh dục sơ khai? Tổng số tế bào con đƣợc tạo ra qua nguyên phân?

Câu 6: (4.0 điểm)

Ở cà chua, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả tròn, gen b quy định quả bầu dục. Hai cặp gen này nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau.

Viết các kiểu gen quy định cây thân cao, quả tròn và cây thân thấp, quả bầu dục?

Trong cỏc cõy nủi trờn, chọn cõy bố mẹ nhƣ thế nào (viết sơ đồ lai) để: - F1 củ tỉ lệ phõn li kiểu hớnh 1 : 1

- F1 củ tỉ lệ phõn li kiểu hớnh 9 : 3 : 3 : 1

(Cán bộ coi thi khóng giải thìch gí thêm)

PGD&ĐT CAM LỘ KỲ THI HSG VĂN HOÁ 2016 - 2017 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN SINH

Số câu Nội dung Điểm

- Chức năng của huyết tương:

+ Duy trí máu ở trạng thái lỏng để lưu thóng dễ dàng trong mạch. 1.0 đ + Vận chuyển các chất dinh dƣỡng, các chất cần thiết khác và các chất

thải.

Câu 1 - Chức năng của hồng cầu: Vận chuyển O2 và CO2 1.0 đ (4.0 điểm) - Chức năng của bạch cầu: Tham gia bảo vệ cơ thể chống lại một số tác

nhân gây bệnh. 1.0 đ

- Chức năng của tiểu cầu: Tham gia vào quá trính đóng máu. 1.0 đ - Máu từ phổi về tim đến các tế bào đƣợc cung cấp nhiều óxi (O2), ôxi

Cõu 2 này sẽ kết hợp với Hb (huyết sắc tố) nờn mỏu củ màu đỏ tươi. 1.0 đ (2.0 điểm) - Máu từ tế bào về tim và phổi chứa nhiều khì CO2, CO2 này sẽ kết hợp 1.0 đ

với Hb (huyết sắc tố) nờn mỏu củ màu đỏ thẩm.

a. Xỏc định số kiểu giao tử củ thể tạo ra:

- Cỏ thể củ kiểu gen AabbDd khi giảm phõn tạo ra 22 = 4 kiểu giao tử đủ 0.5 đ là: AbD, Abd, abD, abd

- Cỏ thể củ kiểu gen aaBbDd khi giảm phõn tạo ra 22 = 4 kiểu giao tử đủ 0.5 đ Câu 3 là: aBD, aBd, abD, abd

(3,0 điểm) - Cỏ thể củ kiểu gen AaBbDd khi giảm phõn tạo ra 23 = 8 kiểu giao tử đủ 0.5 đ là: ABD, ABd, AbD, Abd, aBD, aBd, abD, abd

- Cỏ thể củ kiểu gen AaBbDDEe khi giảm phõn tạo ra 23 = 8 kiểu giao tử 0.5 đ đủ là: ABDE, ABDe, AbDE, AbDe, aBDE, aBDe, abDE, abDe

b. Xác định kiểu gen của bố mẹ:

- Trường hợp tạo 1 kiểu giao tử 0.5 đ

1 = 20. Vậy kiểu gen của cỏ thể này gồm 3 cặp gen đồng hợp, củ thể là một trong các trường hợp sau: AABBDD; AABBdd; AAbbDD;

AAbbdd; aaBBDD; aaBBdd; aabbDD; aabbdd.

- Trường hợp tạo 4 kiểu giao tử 0.5 đ

4 = 22. Vậy kiểu gen của cỏ thể này phải củ 2 cặp gen dị hợp, cặp gen cũn lại là đồng hợp, củ thể là một trong cỏc trường hợp sau: AABbDd;

aaBbDd; AaBBDd; AabbDd; AaBbDD; AaBbdd

a) Nam và em gỏi củ thể nhận mỏu:

- Nam củ nhủm mỏu A vậy củ thể nhận đƣợc mỏu từ ba nhủm mỏu O. 0.5 đ - Em gỏi của Nam củ nhủm mỏu B vậy củ thể nhận đƣợc mỏu từ ba là

nhóm máu O 0.5 đ

b) Sơ đồ truyền mỏu củ thể xảy ra giữa những người trong gia đớnh Nam?

Câu 4 (3.0 điểm)

2.0 đ

a) 2n = ? Tên loài:

- Gọi x là số lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai, 2n là bộ 0.5 đ nhiễm sắc thể của loài. (x, 2n là số nguyên, dương)

Theo gỉa thiết đề ra ta củ hệ phương trớnh sau: 0.5 đ 2n.(2x – 1).5 = 1240 (1)

2n.2x.5 = 1280 (2)

Cõu 5 (HS lập được 2 phương trớnh trờn củ thể giải theo nhiều cỏch). Giải hệ 1.0 đ (4.0 điểm) phương trính trên theo phương pháp trừ hai phương trính ta dễ dàng tím

đƣợc 2n = 8. Đây là loài ruồi giấm.

b) Tổng số lần nguyên phân của các tế bào sinh dục sơ khai:

Từ (2) thay 2n = 8 vào ta củ x = 5. Vậy mỗi tế bào sinh dục sơ khai 0.5 đ nguyên phân liên tiếp 5 lần.

- Tất cả củ 5 tế bào cững nguyờn phõn vậy tổng số lần nguyờn phõn của 0.5 đ các tế bào sinh dục sơ khai là 5.5 = 25 (lần nguyên phân)

- Tổng số tế bào con đƣợc tạo ra qua nguyên phân 2x.5 = 32.5 = 160 (tế 1.0 đ bào)

a. Các kiểu gen:

- Cây thân cao, quả tròn: AABB; AaBB; AABb; AaBb 0.5 đ - Cây thân thấp quả bầu dục: aabb

b. Chọn cây bố mẹ, viết sơ đồ lai

F1 củ tỉ lệ phõn li kiểu hớnh 1 : 1 củ 2 kiểu tổ hợp bằng 2 x 1

Vậy kiểu gen của bố mẹ chỉ củ thể là : AaBB x aabb hoặc AABb x aabb 0.5 đ Sơ đồ lai 1:

P: AaBB (cao, tròn) X aabb (thấp, bầu dục) 0.5 đ

Câu 6 Gp: AB, aB ab

(4.0 điểm) F1:

Tỉ lệ kiểu gen: 1AaBb: 1aaBb

Tỉ lệ kiểu hính: 1 cao, tròn : 1 thấp tròn : Sơ đồ lai 2:

P: AABb (cao, tròn) X aabb (thấp, bầu dục)

0.5 đ

Gp: AB, Ab ab

F1:

Tỉ lệ kiểu gen: 1AaBb: 1Aabb

Tỉ lệ kiểu hính: 1 cao, tròn : 1 cao, bầu dục

- F1 củ tỉ lệ phõn li kiểu hớnh 9 : 3 : 3 : 1 củ 16 kiểu tổ hợp bằng 4 x 4. 0.5 đ Vậy kiểu gen của bố mẹ chỉ củ thể là : AaBb x AaBb

Sơ đồ lai:

P: AaBb (cao, tròn) X AaBb (cao, tròn) 0.5 đ

Gp: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab

F1:

HS Lập khung pennet ghi đƣợc tỉ lệ kiểu gen, kiểu hính nhƣ sau: 0.5 đ

Tỉ lệ kiểu gen: 9A-B-: 3A-bb: 3aaB-: 1aabb 0.5 đ

Tỉ lệ kiểu hính: 9 cao, tròn : 3 cao, bầu dục : 3 thấp, tròn : 1 thấp bầu dục

Một phần của tài liệu 50 đề HSG SINH 9 (Trang 81 - 85)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(194 trang)
w