CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ
3.2.1. Tình hình thi công xây d ự ng
3.2.1.1. Giá trị sản lượng qua các năm
(Nguồn: phòng Tài chính kế toán công ty cổ phần Xuân Sơn) Hình 3.2. Tổng giá trị sản lượng của Công ty qua các năm
40
Qua biểu đồ ta thấy giá trị sản lượng của Công ty từ năm 2011 tới nay đã có dấu hiệu giảm so với các năm trước, do ảnh hưởng của xu thế chung của nền kinh tế thị trường. Tỷ lệ giảm năm 2013 so với năm 2011 là 0,88 lần, cho thấy những khó khăn mà Công ty phải đối mặt trong hoàn cảnh hiện nay.
3.2.1.2. Các dự án đã thi công điển hình của Công ty
41
Bảng 3.1. Kinh nghiệm thi công các công trình
TT Tên hợp đồng Tên dự án Tên chủđầu tư
Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện)
(Triệu)
Ngày hợp đồng có
hiệu lực
Ngày kết thúc hợp
đồng
I Các công trình Thủy Lợi
1 Số: 463/HĐ-XL Sửa chữa đập phụ 2A
Sửa chữa, nâng cấp hô Núi cốc TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên
Công ty TNHH MTV khai
thác thủy lợi Thái Nguyên 8.010 14/12/2009 18/12/2010
2
Số196/HĐ-XL
Sửa chữa, nâng cấp hồĐoàn ủy
Sửa chữa, nâng cấp hồĐoàn ủy huyện Đại Từ, tỉnh Thái
Nguyên
Công ty TNHH MTV khai
thác thủy lợi Thái Nguyên 13.353 01/07/2009 01/07/2010
3 Xây dựng kè từ D35-D58 (H76-2-H83);Số 42HĐ/BQL
Xây dựng kè Duyên Hà huyện Thanh Trì Hà Nội
Ban Quản lý Dự án ĐTXD Thủy Lợi - Đê Điều Hà Nội
7.544 18/04/2007 13/6/2008
42
TT Tên hợp đồng Tên dự án Tên chủđầu tư
Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện)
(Triệu)
Ngày hợp đồng có
hiệu lực
Ngày kết thúc hợp
đồng
4
Nối dài kè Duyên Hà bờ hữu Hồng đoạn từ K83+200- K83+700; Số 05/HĐ-XD
Tu bổđê điều thường xuyên thành phố Hà Nội năm 2008
Ban QLDA kè cứng hóa bờ sông Hồng-Sở
NN&PTNT Hà Nội
4.982 10/03/2008 20/5/2008
5
Kè Gia Thượng, K0-K0+100 hữu Đuống và Điếm Canh Đê Gia Thượng, K1+250 Hữu Đuống; Số 02HĐ/BQL
Tu bổđê điều thường xuyên thành phố Hà Nội năm 2007
Ban QLDA Đầu tư và Xây
Dựng 2.976 28/03/2007 18/5/2007
6
Xử lý sự cố nứt trượt kè Xuân Canh vị trí: K1+500-K2+200 đê tảĐuống – huyện Đông Anh; Số190HĐXD-CCĐĐ
Xử lý sự cố nứt trượt kè Xuân Canh
Chi cục đê điều và PCLB Hà Nội - Sở NN&PTNT Hà Nội
1.853 21/06/2007 20/07/2007
Xử lý tổng thể sau lũ 2007-giai Xử lý sự cố nứt trượt kè Xuân Chi cục Đê điều và PCLB
43
TT Tên hợp đồng Tên dự án Tên chủđầu tư
Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện)
(Triệu)
Ngày hợp đồng có
hiệu lực
Ngày kết thúc hợp
đồng
8
Kè bờđoạn từ K1+122,5-:- K1+442,7
Số26/2008/HĐ/BQL
Khôi phục, nâng cấp công trình chỉnh trị sông Quảng Huế sau lũ năm 2007, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Ban Quản lý Đầu tư và
Xây dựng Thủy lợi 6 4.710 14/07/2008 28/09/2008
9
Kè Đức Hòa – Kim Lũ, K11+800-K12+100 tả Cà Lồ. Số26/2008/HĐ/BQL
Tu bổđê điều thường xuyên năm 2008
Ban QLDA Đầu tư & Xây
dựng 2.083 07/08/2008 08/12/2008
10
Xử lý sự cố sạt lở kè Lời, đê hữu sông Đuống từ
K12+838,8÷K13+260 Số 13/2011/HĐ/BQL
Dự án kè cứng hóa bờ sông Hồng
Ban QLDA kè cứng hóa
bờ sông Hồng 6.042 8/2010 5/2011
11 Số: 146/HĐ-XL Nâng cấp trạm bơm Thạc Quả
Nâng cấp trạm bơm tiêu Thạc Quả - Đông Anh – Hà Nội
Công ty TNHH MTV Đầu tư
phát triển thủy lợi Hà Nội 13.035 4/2010 11/2010
44
TT Tên hợp đồng Tên dự án Tên chủđầu tư
Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện)
(Triệu)
Ngày hợp đồng có
hiệu lực
Ngày kết thúc hợp
đồng
II Các công trình Giao thông
1
Cải tạo hành lang Trần Quang Khải
Số 32/2008/HĐ/BQL
Dự án cải tạo hành lang Trần Quang Khải
Ban QLDA GT-ĐT TP Hà
Nội 8.200 2/2008 8/2008
2
Gói thầu số 1 – Sơn La – Mường Bú
Số 11/2010/HĐ/BQL
Tuyến đường dự án Sơn La – Mường Bú
Ban QLDA chuẩn bị thủy
điện Sơn La 6.400 5/2010 9/2011
3
Đường Sisaphin – Mường Nhé
Số 23/HĐ/BQL
Dự án đường Sisaphin –
Mường Nhé BQLDA Điện Biên 15.300 11/2011 7/2012
III Các công trình xây dựng dân dụng
45
TT Tên hợp đồng Tên dự án Tên chủđầu tư
Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện)
(Triệu)
Ngày hợp đồng có
hiệu lực
Ngày kết thúc hợp
đồng
Trung Giã, Sóc Sơn Số 16/HĐ/BQL
Trung Giã, Sóc Sơn Sóc Sơn
2
Xây dựng trạm y tế xã Tân Hưng, Sóc Sơn, Hà Nội Số 12/HĐ/BQL
Xây dựng trạm y tế Tân Hưng, Sóc Sơn
Ban quản lý dự án huyện
Sóc Sơn 2.150 4/2012 11/2012
3
Xây dựng khu nhà ở cho cán bộ công nhân viên Công ty Toàn Năng
Số 22/2013/HĐ/TN
Xây dựng khu nhà ở cho cán bộ
công nhân viên Công ty TNHH Toàn Năng 12.350 2/2013 3/2014
( Nguồn: Phòng kế hoạch dự án Công ty cổ phần Xuân Sơn)
46
Dưới đây là một số hình ảnh các công trình mà Công ty đã thi công:
Hình 3.3.Dự án nâng cấp trạm bơm tiêu Thạc Quả, Đông Anh
Hình 3.4. Dự án sửa chữa nâng cấp hồ Núi Cốc, Thái Nguyên
47
3.2.1.3. Tình hình tài chính của Công ty những năm gần đây
Mặc dù còn gặp nhiều khó khăn nhưng với những nỗ lực của mình Công ty cổ phần Xuân Sơn đã đạt được những kết quảđáng khích lệ trong sản xuất kinh doanh.
Thể hiện thông qua bảng thông tin tài chính qua 3 năm như sau:
(Đơn vị tính: VNĐ)
TT Tên tài sản Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
1 Tổng tài sản có 25.463.719.447 33.676.542.777 31.956.700.457 2 Tổng nợ phải trả 12.293.537.968 8.658.717.822 6.894.366.528 3 Tài sản ngắn hạn 15.823.542.148 22.305.847.531 14.799.712.764 4 Nợ ngắn hạn 12.293.537.968 8.658.717.822 6.894.366.528 6 Lợi nhuận trước thuế 2.350.804.253 2.769.036.789 3.326.011.965 7 Lợi nhuận sau thuế 1.692.579.062 1.993.706.488 2.494.508.974 8 Các nội dung khác (nếu
có yêu cầu)