TAI LIEU THAM KHAO

Một phần của tài liệu 0582 nghiên cứu tình hình sử dụng thuốc trị viêm loét dạ dày tá tràng điều trị nội trú tại bv đa khoa tỉnh vĩnh long năm 2015 (Trang 73 - 78)

Tiếng Việt

1. Trần Ngọc Bảo (2014), “Loét dạ đày tá tràng”, Bộ môn Nội, Trường Đại học Y dược TP. HCM.

2. Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít (2014), “Báo cáo sử dụng thuốc từ

tháng 10/2013 đến 09/2014”, Sở Y tế Vĩnh Long.

3. Bệnh viện Đa khoa khu vực kết hợp Quân dân Y (2014), “Báo cáo sử

dụng thuốc”, Số 01, Sở Y tế Vĩnh Long

4. Bệnh viện Đa khoa khu vực kết hợp Quân dân Y (2014), “Báo cáo sử

dụng thuốc năm 2014”, Số 05, Sở Y tế Vĩnh Long.

5. Bệnh viện Đa khoa Long Hồ (2014), “Báo cáo sử dụng thuốc năm 2014”,

Số 313/BVĐK, Sở Y tế Vĩnh Long.

6. Bệnh viện Đa khoa Tam Bình (2014), “Báo cáo công tác khoa Dược bệnh

viện”, Số 592, Sở Y tế Vĩnh Long.

7. Bệnh viện Đa khoa Thị xã Bình Minh (2014), “Báo cáo sử dụng thuốc năm 2014”, Số 459/BC-BVBM, Sở Y tế Vĩnh Long.

§. Bệnh viện Đa khoa Trà Ôn (2014), “Báo cáo sử dụng thuốc năm 2014”,

Số 326, Sở Y tế Vĩnh Long.

9. Bệnh viện Đa khoa Trà Ôn (2014), Báo cáo công tác khoa dược bệnh viện

từ 1/10/2013 đến 30/9/2014, Số 325, Sở Y tế Vĩnh Long.

10. Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long (2014), “Báo cáo sử đụng thuốc 9 thắng

nam 2014”, So Y tế Vĩnh Long.

11. Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long (2014), “Báo cáo sử dụng thuốc năm

2014”, S6 1163/BC-BVDK, Sé Y té Vinh Long.

12. Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long (2014), “Báo cáo công tác khoa Dược

bệnh viện”, Sở Y tế Vĩnh Long.

13. Bệnh viện Đa khoa Vũng Liêm (2014), “Báo cáo sử dung thuốc năm

2014”, Sở Y tế Vĩnh Long.

14. Bệnh viện Thị trấn Tam Bình (2014), “Báo cáo nhập xuất tôn từ ngày 10/2013 đến 09/2014”, Sở Y tế Vĩnh Long.

15. Bệnh viện YDCT-TPVL (2014), “Báo cáo sử dụng thuốc từ ngày

1/10/2013 đến 30/09/2014”, Sỗ 01/2014, Sở Y tế Vĩnh Long.

16. Bộ Y tế (2005), “Tài liệu tập huấn sử dụng thuốc hợp lý trong điều trị”, Hà Nội 2005.

17. Bộ Y tế (2008), “Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ

sở khám bệnh, chữa bệnh”, Quyết định số 05/2008/QD-BYT.

18. Bộ Y tế (2011), “Danh mục thuốc tân được”, Ban hành kèm theo Thông

tư số 31/2011/TT-BYT ngày 11 tháng 7 năm 2011.

19. Bộ Y tế (2011), “Thông tư hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở Ÿ tế

có giường bệnh”, Thông tư số 23/2011/TT-BYT, ngày 10 tháng 6

năm 2011.

20. Bộ Y tế (2011), “Thông tr Quy định tổ chức và hoạt động của khoa Được bệnh viện”, Thông tư số 22/2011/TT-BYT, ngày 10 tháng 6 năm 2011.

21. Bộ Y tế (2012), “Chỉ thị về việc tăng cường thực hiện các giải pháp nâng _ cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh sau khi điều chỉnh giá dịch

vụ y té”, Chỉ thị số 05/CT-BYT, ngày 10 tháng 9 năm 2012.

22. Bộ Y tế (2012), “Thông tư sửa đối, bổ sung một số điều của Thông tư số 31⁄2011/TT-BYT ngày 11/7/2011 ban hành và hướng dẫn thực hiện Danh mục thuốc chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa

bệnh được quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán”, Số 10/2012/TT-BYT.

(re Tài liệu phục vụ học tập, nghiên cứu khoa học 6 6

23. Bộ Y tế (2014), “Chỉ thị về việc tăng cường kiểm tra, chấn chỉnh công tác xã hội, khám chữa bệnh theo yêu câu trong các cơ sở khám, chữa

bệnh công lập”, Chỉ thị số 05/CT-BYT.

24. Trần Mai Quỳnh Chi, Nguyễn Thị Cẩm Tú, Nguyễn Hữu Đức (2011),

“Khảo sát tình hình sử dụng thuốc trị viêm loét dạ dày-tá tràng tại khoa Nội tiêu hoá bệnh viện Nguyễn Tri Phuong”, Tap chi Y hoc

thực hành, Số 1, tập 15, năm 2011, trang 32-37.

25. Trần Thị Thu Hằng (2011), Dược iực học, Nhà xuất bản Phương Đông 2011.

26. Vĩnh Khánh, Phạm Ngọc Doanh, Đặng Ngọc Quý Huệ, Trần Văn Huy

(2011), “Nghiên cứu hiệu quả điều trị của phác đồ RACM ở bệnh

nhân loét dạ day có Helicobacter Pylori”, Trường Đại học Ÿ Dược Huế.

27. Lê Viết Khâm và cộng sự (2014), “Khảo sát các yếu tổ nguy cơ của bệnh

viêm dạ dày qua nội soi dạ dày tá tràng bằng Ống soi mềm tại phòng BVSKCB tỉnh Thừa Thiên Huế", Phòng BVSK Cán Bộ tỉnh Thừa

Thiên Huế.

28. Trương Văn Lâm và cộng sự (2015), “Hiệu quả của phác đồ 4 thuốc đồng thời và phát đồ trình tự trong tiệt trừ Helicobacter Pylori tại bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang”, Bệnh viện Đa khoa An Giang.

29. Nguyễn Thanh Liêm, Tô Hồng Ánh (2013), “Khảo sát thực hành sử dụng thuốc kháng viêm không Steroid của bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá

đo loét dạ dày, tá tràng tại bệnh viện Da khoa trung ương Cần Thơ”, Tạp chí Y học thực hành, số 12/2013, trang 74-76.

30. Phạm Văn Lình (2010), Phương pháp nghiên cứu khoa học sức khỏe, Nhà xuât bản Đại học Huê.

31. Đinh Thị Ngọc Minh (2015), “Bệnh dạ dày tá tràng”, Bộ môn Nội tổng

quát, Trường đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch.

32. Lê Quang Nghĩa (2014), “Điều trị loét da dày-tá trang do Helicobacter

Pylori”, Hội Y học thành phố Hồ Chí Minh.

33. Bùi Hoàng Quân (2012), Nghiên cứu tình hình sử dụng các thuốc trị viêm loét dạ day tả tràng trong điều trị nội trú tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang năm 2011, Luận văn chuyên khoa cấp I, Trường đại học

Y Dược Cần Thơ.

34. Quốc hội (2005), “Luét Dược”, Luật số 34/2005/QH11. `

35. Thuốc kháng tiết và kháng sinh (2015), “Phác đỗ điều trị bệnh dạ dày tá

tràng hiện nay”, Truy cập ngày 21/04/2016, có sẵn trên wed http://www.thuocdieutribenhdaday.com/2014/07/phac-do-dieu-tri- benh-viem-loet-da-day-hien-nay.html.

Tiếng Anh

36. Barkun A, Sabbah S, Enns R, Armstrong D, Gregor J, Fedorak RN, Rahme E, Toubouti Y, Martel M, Chiba N, Fallone CA, RUGBE Investigators Q), “The Cannadian Registry on Nonvariceal Upper Gastrointertinal Bleeding and Endoscopy (RUGBE): Endoscopic hemostasis and proton pump inhibition are associated with improved outcomes in a real-life setting’.

37. CY Chang, MS Wu, CT Lee, JC Hwang, CM Tai, DS Perng, CW Lin, WL Wang, JD Wang, JT Lin (2011), “Prospectieve survey for the etiogy and outcome of peptic ulcer bleeding: a community based study in southern Taiwan”, 2011 Apr;110(4):223-9.

38. George J Theocharis, Vasiliki Arvaniti, Stelios F Assimakopoulos, Konstantinos C Thomopoulos, Vassilis Xourgias, Irini Mylonakou, and Vassiliki N Nikolopoulou (2008), “Acute upper gastrointestinal

(re Tài liệu phục vụ học tập, nghiên cứu khoa học Ox

ls

bleeding in octogenarians: Clinical outcome and factors related to mortality”, 14(25):4047-4053.

39. H. Thors, H. Sigurdsson, E. Odd sson, B. Thjo dleifsson(1994), “Survey of prescriptions for peptic ulcer drugs (ACT class AOB2) in Iceland’, Scand J Ga troenterol. 1994 Nov;29(11):988-94.

40. Marcos Amorim, Alan N. Barkun, Martin Larocque, Karl Herba, Benoit DeVarennes, Myriam Martel (2014), “Zn-hospital nonvariceal upper gastrointestinal bleeding following cardiac surgery: patient characteristics, endoscopic lesions and prognosis”, Volume 2012 (2012).

41. R. W.L. Leong & J. J. Y. SUNG (2002), “Review article: Helicobacter species and hepatobiliary diseases”, 16: 1037-1045.

Phụ lục 1

Một phần của tài liệu 0582 nghiên cứu tình hình sử dụng thuốc trị viêm loét dạ dày tá tràng điều trị nội trú tại bv đa khoa tỉnh vĩnh long năm 2015 (Trang 73 - 78)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(102 trang)