Kính lúp là gì?

Một phần của tài liệu GIA AN Li 9 (HKII) (Trang 36 - 40)

H: Làm việc cá nhân vbà trả lời câu hỏi - Kính lúp là TKHT có tiêu cự ngắn - Số bội giác càng lớn cho ảnh quan

sát càng lớn.

G = 25

f

H: quan sát vật nhỏ bằng kính lúp C1: G càng lớn sẽ có f càng ngắn C2: G = 25

f = 1,5

 f = 25

1,5= 16,6 cm 3, KÕt luËn

- Kính lúp là TKHT.

- Kính lúp dùng để quan sát vật nhỏ

- G cho biết ảnh thu đợc gấp bội lần so với khi không dùng kính lúp.

II, Cách quan sát một vật nhỏ qua kính lóp.

H: làm việc theo nhóm:

- Đẩy vật AB vào gần TK quan sát ảnh

ảo của vật qua TK.

- ảnh ảo, to hơn vật, cùng chiều với vật - Muốn có ảnh ảo lớn hơn vật thì vật

đặt trong khoảng FO (d < f)

Kết luận: Vật đặt trong khoảng trên của kính lúp ta thu đợc ảnh ảo lớn hơn vật.

III, VËn dông.

C5

C6

H: đọc phần có thể em cha biết

? Thực hiện Cc cho biết f.

G: Thông báo.

? Đọc phần có thể em cha biết 5, H ướ ng d ẫ n v ề nh .ài tËp.

H: - Học phần ghi nhớ

- Làm các bài tập trong SBT - Ôn tập từ bài 40  50 Rút kinh nghiệm:

Tiết 58 – Bài 51: Bài tập quang hình học Ngày soạn:

Ngày dạy:

I, Mục tiêu c ầ n đạ t. .

- Vận dụng kiến thức để giải đợc các bài tập định tính và định lợng về hiện tợng khúc xạ ánh sáng, vễ TH và vễ các dụng cụ quang học đơn giản.

- Thực hiện đợc các phép tính về hình quang học.

- Giải thích đợc một số hiện tợng và một số ứng dụng về quang hình học.

- Rèn kĩ năng giải bài tập về quang hình học.

- Rèn thái độ cẩn thận.

II, Chuẩn bị.

- H: ôn tập từ bài 40 – 50 - Mỗi nhóm học sinh:

- 1 b×nh h×nh trô.

- 1 bình chứa nớc trong.

III, Hoạt động của thầy và trò.

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1,

ổ n định tổ chức.

9A:

9D :

2, KiÓm tra.

? Chữa bài 49. 1 và 49. 2

? Chữa bài 49. 3

HS1: Chữa bài 49. 1 và 49. 2

? Chữa bài 49. 4

? Nhận xét - bổ xung?

G: NhËn xÐt – cho ®iÓm.

3, Bài mới.

Hoạt động 1: Chữa bài cũ.

Bài 49. 1 Bài 49. 2 Bài 49. 3 Bài 49. 4

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 1 : Để một vật nặng ở tâm O.

B1 TN – Yêu cầu H tìm vị trí của mắt để sao cho thành bình vừa che khuất hết đáy.

- Đổ nớc vào lại thấy t©m O.

- Yêu cầu H vẽ hình theo

đúng qui định .

B2 – Tai sao mắt lại chỉ nhìn thÊy ®iÓm A.

- Tai sao đổ nớc vào bình tối h’ = 3/4h thì mắt lại nhìn thấy

đợc O.

- Làm thế nào để vẽ đợc đờng truyền ánh sáng từ O đến mắt.

- Giải thích tại sao đờng truyền ánh sáng lại gãy khúc tại O.

Bài 2.

G: Yêu cầu H làm việc cá

nh©n.

? 1 H lên bảng chữa bài tập Sau 7 phót G kiÓm tra, nh¨c nhở các H cha làm theo đúng tỷ lệ.

G: động viên H dựng ảnh theo

đúng tỷ lệ hợp lí cẩn thận, từ

đó ta có kết quả chính xác.

G: Chấm 3 bài của H: G, Kh, TB, Y.

HS1: Chữa bài 49. 3 HS1: Chữa bài 49. 4

Bài 1:

H: Làm thí nghiệm, các H trong nhóm cùng quan sát.

 H : Thảo luận và trả lời, ghi vở - ánh sảng từ A truyền vào mắt

- Còn ánh sáng từ O bị chắn không truyền vào mắt.

 H : Thảo luận và trả lời, ghi vở

- Mắt nhìn thấy O  ánh sáng từ O truyền qua nớc  qua không khí vào mắt.

 H: Thảo luận:

ánh sáng từ O truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trờng, sau đó có một tia khúc xạ trùng với tia IM, vì vậy I là điểm tới.

 nối OIM là đờng truyền ánh sáng từ O vào mắt qua môi trờng nớc và không khí.

Bài 2.

H: Làm việc cá nhân.

d= 16cm, f = 12cm O

A B

I

h’ h

Bài 3:

G: Cho H làm việc cá nhân khoảng 7’

G: Yêu cầu H trả lời các câu hái sau:

? Đặc điểm chính của mắt cận là gì ?

? Ngời càng cận nặng thì Cc

càng ngắn hay dài?

? Cách khắc phục?

G: Kiểm tra lại một số học sinh chứng minh ảnh của kính cận luôn nằm trong khoảng tiêu cự.

4, Củng cố.

Bài 47. 4.

Bài 47. 5.

Bài 49. 4.

5, H ướ ng d ẫ n v ề nh .ài tËp.

H: Đọc lại các bài tập

Làm lại các bài tập đã cho với lập luận đầy đủ.

Rút kinh nghiệm:

h=...

h’=...

h/h’=...

Bài 3:

CVH= 40 cm CVB= 60 cm a)

- Mắt cận có Cv gần hơn bình thờng - Hoà cận hơn Bình vì CVH < CVB

b) Đeo TKPK để tạo ảnh gần mắt ( trong khoảng tiêu cự )

+ Kính thích hợp có CV  F  fH < fB

I

F O

B' A' B

A

Ngày... tháng ... năm 2008 Kí duyệt của BGH

TuÇn 30

Tiết 59 – Bài 52: ánh sáng trắng và ánh sáng màu Ngày soạn:

A B h

h’

A’

B’

F’

F

Ngày dạy:

I, Mục tiêu c ầ n đạ t. .

- Nêu đợc VD về ánh sáng trắng và ánh sáng màu, VD về sự tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu. Giải thích đợc sự tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu trong một số ứng dụng trong thực tế.

- Rèn kĩ năng thiết kế TN để tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu.

- Rèn thái độ: say mê nghiên cứu hiện tợng ánh sáng đợc ứng dụng trong thực tế.

II, Chuẩn bị.

Đối với mỗi nhóm H:

- Nguồn sáng: đèn la ze,...

- Đèn phát ra ánh sáng trắng, đỏ, xanh.

- 1 bộ lọc màu.

- 1 bÝnh níc trong

III, Hoạt động của thầy và trò.

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1,

ổ n định tổ chức.

9A:

9D :

2, KiÓm tra.

3, Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu nguồn

ánh sáng trắng và nguồn ánh sáng màu.

G: yêu cầu H đọc tài liệu và quan sát nhanh vào dây tóc bóng

đèn đang sáng bình thờng

? Nguồn sáng là gì? Nguồn sáng trắng là gì? Nêu VD?

G: Cho H đọc tài liệu

? Nguồn sáng màu là gì?

G: Cho H tìm hiểu đèn la ze

Một phần của tài liệu GIA AN Li 9 (HKII) (Trang 36 - 40)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(63 trang)
w