1 c©y nÕn 1 màn để hứng
III, Hoạt động của thầy và trò
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1
, ổ n định tổ chức 9A:
9D :
2, KiÓm tra
? Hãy nêu tính chất các đặc điểm tia sáng qua TKPK. Biểu diễn trên hình vẽ các tia sáng đó
? Chữa bài 44-45.3
? H khác NX , bổ xung G : NhËn xÐt cho ®iÓm
ĐVĐ : Yêu cầu H đặt 1 vật sau TKPK , nh×n qua TKPK, nhËn xÐt
ảnh quan sát đợc.
3, Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKPK G: yêu cầu H bố trí TN nh hình vẽ
? Gọi 1,2 H lên trình bày TN và trả
lêi C1
? 1,2 H trả lời C2
? ảnh thật hay ảnh ảo
Hoạt động 2 : Cách dựng ảnh
H: Lên bảng trả lời H: NX
I, Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKPK
C1
H: Hoạt động nhóm
C1: Đặt màn hứng ở gần, ở xa đèn không hứng đợc ảnh
C2: Thảo luận nhóm
-Nhìn qua TK thấy ảnh nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật
-ảnh ảo II,
Cách dựng ảnh C3:
H: Hoạt động cá nhân
? 2 H trả lời C3
G yêu cầu H phải tóm tắt đợc đề bài
? 1 H lên trình bày cách vẽ, H khác trình bày vào vở
G hớng dẫn H chữa bài của bạn trên bảng để tự chữa bài cũ của m×nh
G: hớng dẫn theo các bớc
- Dịch AB ra xa hoặc vào gần thì hớng tia BI có thay đổi không Hớng tia ló IK ntn - ảnh B’ là giao điểm của tia
nào? B’ nằm trong khoảng nào
Hoạt động 3: So sánh độ lớn của
ảnh tạo bởi TKPK và TKHT G: yêu cầu H hoạt động nhóm : -Vẽ ảnh của TKHT
-Vẽ ảnh của TKPK
? H lên bảng vẽ ( Theo tỷ lệ thống nhất để so sánh)
? Yêu cầu các nhóm NX kết quả
của nhóm mình
4, Hoạt động 4: Củng cố G : Cho H suy nghĩ C6
? 1H khá trả lời
? Nêu cách phân biệt nhanh chóng G: Cho H suy nghĩ C7
? Gọi H trả lời cá nhân
Dựng 2 tia tới đặc biệt – giao điểm của hai tia ló tơng ứng là ảnh của điểm sáng
C4:
f=12cm OA= 24 cm
a. Dựng ảnh
b. Chứng minh d’<f
I
F O
B' A' B
A
H: Trình bày cách dựng
b.- Tia tới BI có hớng không hớng tia ló IK không đổi
- Giao điểm BO và FK luôn nằm trong khoảng FO
III, Độ lớn của ảnh tạo bởi các thấu kính H: Hoạt động nhóm vẽ vào vở
f=12CM d=8CM
ò O
B'
A' B
A
O F'
B'
A' B
A
NhËn xÐt:
- ảnh ảo của TKHT bao giờ cũng lớn hơn vật
- ảnh ảo của TKPK bao giờ cũng nhỏ hơn vật
IV, VËn dông
C6 ảnh ảo của TKHT và TKPK
- Giống nhau: Cùng chiều với vật - Khác nhau: ảnh ảo của TKHT bao
giờ cũng lớn hơn vật, ảnh ảo của TKPK bao giờ cũng nhỏ hơn vật nằm trong khoảng tiêu cự
- Cách phân biệt nhanh chóng:
+ Sờ tay thấy giữa dày hơn rìaTKHT, thấy rìa dày hơn giữa TKPK
+ Đa vật gần TK ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật TKPK, ảnh cùng chiều lớn hơn vật
? Vật đặt càng xa TK d’ NTN
? Tổng hợp kiến thức trong bài
5, H ướ ng d ẫ n v ề nh .ài tËp.
Học thuộc phần ghi nhớ Làm C7
Làm BT trong SBT
Chuẩn bị bản báo cáo TH, Các câu hái
Rút kinh nghiệm:
TKHT C8
H: Vật đặt càng xa TK d’ càng lớn -d’max = f
H: Trả lời
H: Ghi néi dung ghi nhí
Ngày ... tháng ... năm 2008 Kí duyệt của BGH
TuÇn 26
TiÕt 51
Thực hành : Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ Ng y soày so ạn:
Ng y dày so ạy:
I, Mục tiêu c ầ n đạ t.
Trình bày đợc phơng pháp đo tiêu cự của TKHT
Đo đợc tiêu cự của TKHT theo p2 nêu trên
Rèn đợc kĩ năng thiết kế đo tỉêu cự bằng kiến thức thu thâp đợc Biết lập luận về sự khả thi của các p2 thiết kế trong nhóm
Hợp tác tiến hành TN
Nghiêm túc , hợp tác NC hiện tợng II, Chuẩn bị
1 TKHT có tiêu cự cần đo, 1 vật sáng có chữ L , 1 màn hứng nhỏ, 1 giá quang học có thíc ®o
H: Báo cáo TN
III, Hoạt động của thầy và trò
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1,
ổ n định tổ chức 9A:
9D:
2, KiÓm tra
G: kiểm tra sự chuẩn bị của H KT báo cáo TH của H:
Mỗi nhóm KT 1 bản- G sửa những chỗ H còn thiếu sót
- Trong cách dựng hình - Yêu cầu H trả lời câu c - Công thức tính f
Gọi đại diện 2 nhóm trình bày các bớc tiến hành TN
G: Chuẩn bị và ghi tóm tắt các bớc tiến hành TN để H yếu có thể hiểu đợc
3, Bài mới
HĐ: Tiến hành Thí nghiệm G: Yêu cầu H làm theo các b- íc TN
G: Theo dõi quá trình thực hiện TN của H- giúp các nhãm H yÕu
4, Củng cố G: NhËn xÐt :
Kỷ luật khi tiến hành TN Kĩ năng TH
Đánh giá chung và thu báo cáo
? Ngoài p2 này các em có thể
H: trả lời câu c
đ=2f - ảnh thật ngợc chiều với vật h’=h
d’=d=2f d) d+d’=4f
' 4 f d d
b.1 Đo chiều cao của vật h = ...
b. 2 Dịch chuyển màn và vật ra xa TK khoảng cách bằng nhau- dừng khi ta thu
đợc ảnh rõ nét b.3 KiÓm tra d=d’
h=h’
b.4 '
4 f d d
=1/4
-H: tiến hành TH theo nhóm- ghi kết quả
vào bảng
f = 1 2 3 4
4 f f f f
(mm)
chỉ ra p2 nào xác định đợc tiêu cù
G: Có thể gợi ý:
Dựa vào cách dựng ảnh của vật qua TKHT chứng minh nh bài tập . Đo đợc đại lợng nào- Tìm ra công thức tính f 5, H ướ ng d ẫ n v ề nh .ài tËp.
Học b i cày so ũ
Đọc trước b iày so sau Rút kinh nghiệm:
Tiết 52 – Bài 47: sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh Ngày soạn: 8/3/2007
Ngày dạy:
I, Mục tiêu c ầ n đạ t.
- Nêu và chỉ ra đợc 2 bộ chính của máy ảnh là vật kính và buồng tối - Nêu và giải thích đợc đặc điểm của ảnh hiện trên phim của máy ảnh - Dụng đợc ảnh của vật đợc tạo ra trong máy ảnh
- Biết tìm hiểu kĩ thuật đã đợc ứng dụng trong kĩ thuật và đời sống - Say mê, hứng thú khi tìm hiểu đợc tác dụng của ứng dụng
II, Chguẩn bị
- Mô hình của máy ảnh - Một máy ảnh bình thờng III, Hoạt động của thầy và trò
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1,
ổ n định tổ chức 9A:
9D :
2, KiÓm tra
? Vật đặt ở vị trí nào thì THHT tạo
đợc ảnh hứng trên màn , độ lớn của vật không đổi , độ lớn của ảnh phụ thuộc vào yếu tố nào ?
? Nhận xét – bổ xung G : NX – Cho ®iÓm 3, Bài mới
§V§ : Nhu cÇu cuéc sèng muèn ghi lại hình ảnh của vật thì ta phải dùng dụng cụ gì ?
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo của máy ảnh
G : Y/c H đọc tài liệu và trả lời c©u hái
? Bộ phận quan trọng của máy
ảnh là gì
H: Lên bảng trả lời
H: NX