4. TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP ĐÀ LẠT
4.4. Nội dung đã tham quan
4.4.1. Tìm hiểu về quan trắc môi trường
Căn cứ:
- Quyết định 715/QĐ-UBND ngày 31/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc thực hiện chương trình quan trắc hiện trạng thành phần môi trường không khí xung quanh, đất, nước mặt, nước dưới đất tỉnh Lâm Đồng.
- Căn cứ vào thực hiện nhiệm vụ được Sở Tài nguyên và Môi trường Lâm Đồng giao hàng năm theo chương trình quan trắc và hoạt động dịch vụ môi trường.
Từ thời điểm 2014 đến nay, số lượng vị trí, tần suất, thông số quan trắc không có sự thay đổi
Thành phần môi trường nước mặt
Vị trí: 45 vị trí
+ Nước sông suối: 31 vị trí + Nước hồ: 15 vị trí/ hồ
Tần suất: 06 đợt/năm
Thời điểm quan trắc: các tháng 2, 4, 6,8, 10, 12
Thông số quan trắc: pH, DO, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, N-NO2-, N- NO3-, P-PO43-, Fe, Coliform.
Thành phần môi trường dưới đất
Vị trí: 17 vị trí
+ Nước ngầm chịu ảnh hưởng do hoạt động công nghiệp: 06 vị trí;
+ Phân theo tầng địa chất: 11 vị trí.
Tần suất: 04 đợt/năm
Thời điểm quan trắc: các tháng 3, 6, 9, 11
Thông số quan trắc: pH, độ cứng, TS, Mn, N-NH4+, N-NO2-, Fe, Coliforms.
Thành phần môi trường không khí xung quanh
Vị trí: 23 vị trí. Trong đó: 01 vị trí điểm nền. 22 vị trí còn lại phân bố theo mục tiêu quan trắc, chịu ảnh hưởng của:
+ Giao thông: 08 vị trí;
+ Giao thông và đô thị: 05 vị trí;
+ Công nghiệp: 07 vị trí;
+ Công nghiệp khai khoáng: 01 vị trí;
+ Công nghiệp và giao thông: 01 vị trí;
Tần suất: 04 đợt/năm
Thời điểm quan trắc: các tháng 3, 6, 9, 11
Thông số quan trắc: Bụi TSP, SO2, NO2, CO, tiếng ồn
Thành phần môi trường mặt đất
Vị trí: 13 vị trí. Các vị trí quan trắc đất được bố trí theo mục tiêu quan trắc:
+ Nông nghiệp: 10 vị trí;
+ Hoạt động khác: 03 vị trí.
Tần suất: 02 đợt/năm
Thời điểm quan trắc: các tháng 4, 10
Thông số quan trắc:
+ Nhóm 1: pH, tỷ trọng, tổng N, tổng hữu cơ, K+ trao đổi, Na+ trao đổi, As, Cu, Zn, dư lượng thuốc BVTV.
+ Nhóm 2: pH, tỷ trọng, As, Cu, Zn.
Thành phần môi trường thủy sinh
Vị trí: 3 hồ Đankia, hồ Xuân Hương, hồ Tuyền Lâm.
Tần suất: 02 đợt/năm
Thời điểm quan trắc: các tháng 5, 10
Thông số quan trắc: Thực vật nổi, động vật nổi, động vật không xương sống cở lớn, và động vật không xương sống cở nhỏ
Kiểu/loại quan trắc
- Quan trắc hiện trạng (gián đoạn)
- Quan trắc nền (01 điểm nền là không khí xung quanh).
Quy trình hoạt động quan trắc
Hình 35. Quy trình hoạt động quan trắc
Nguồn: Tài liệu tham thảo từ trung tâm quan trắc
Quan trắc hiện trường
- Thông tư 24/2017/TT-BTNMT – Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường.
- Mục 1, chương II – Quy định QTKT QTMT KKXQ và tiếng ồn.
Bụi tổng: TCVN 5067-1995.
SO2: TCVN 5971-1995.
NO2: TCVN 6137-2009.
CO: CEMLD-HD 5.47-01/21 HT-CO (Phương pháp hướng dẫn lấy mẫu nội bộ)
Độ ồn: TCVN 7878-2:2010.
- Mục 2, chương II – Quy định QTKT QTMT nước mặt lục địa.
Lấy mẫu ao, hồ: TCVN 5994 – 1995.
Lấy mẫu sông: TCVN 6663-6:2008.
Bảo quản mẫu: TCVN 6663-3: 2008
- Mục 3, chương II – Quy định QTKT QTMT nước dưới đất.
Lấy mẫu nước dưới đất: TCVN 6663-11:2011.
Bảo quản mẫu: TCVN 6663-3: 2008
- Mục 8, chương II – Quy định QTKT QTMT đất.
Lấy mẫu đất: TCVN 5297:1995.
Bảo quản mẫu: TCVN 7538-2: 2005
- Chương III - Quy định về công tác QA-QC trong QTMT.
Thiết bị quan trắc hiện trường
- Bơm lấy mẫu bụi tổng TSP và PM10, PM 2.5 Staplex - Thiết bị lấy mẫu khí DESAGA GS 312
- Máy đo các thông số khí tượng cầm tay Kerel 4500 - Máy đo độ ồn tích phân HD 2010 UC/A
- Các thiết bị phụ trợ khác: máy phát điện, định vị…
- Máy đo nhanh pH: 60&Temperature YSI ; Sesion pH1 –Hach - Máy đo nhanh EC/TDS. Salt Pro 30 – YSI
- Máy đo nhanh DO WTW 330i – Hach - Máy đo độ đục: 2020ew Turbidimeter - Các thiết bị phụ trợ khác: định vị…
4.4.2. Phân tích phòng thí nghiệm đảm bảo chất lượng và kiêm soát chất lượng QA/QC
QA/QC phòng thí nghiệm tuân thủ
Mục 3, chương III, Thông tư 24/2017/TT-BTNMT - Quy định về công tác QA-QC trong phân tích MT
Phương pháp phân tích PTN - Xây dựng dựa trên:
+ Tiêu chuẩn, quy chuẩn việt nam (TCVN, QCVN) hiện hành + Tiêu chuẩn quốc tế (SMEWW, EPA,..)
+ Hướng dẫn nội bộ
Lập thành SOP theo quy định tại sổ tay chất lượng ISO 17025 : 2005 và thông tư 24/2017/TT-BTNMT
Công tác QA/QC - QA/QC hiện trường
+ Công tác chuẩn bị hồ sơ, nhân lực
+ Kiểm soát chất lượng bằng mẫu kiểm soát - QA/QC phòng thí nghiệm
+ Tuân thủ quy trình phân tích đã được phê duyệt
+ Theo dõi và đánh giá diễn biến giá trị kiểm soát trên biểu đồ Shewart Các biểu đồ kiểm soát:
+ Kiểm soát thiết bị đo hiện trường
Hình 36. Biểu đồ kiểm soát thiết bị đo hiện trường
Nguồn: Tài liệu tham thảo từ trung tâm quan trắc
60 70 80 90 100 110 120 130 140
17-Jan-15 12-Feb-15 3-Apr-15 11-Mar-15 30-Mar-15 7-Apr-15 13-Apr-15 17-Apr-15 27-Apr-15 27-May-15 11-Jun-15 15-Jun-15 19-Aug-15 18-Sep-15 10-Jul-15 13-Oct-15 21-Oct-15 13-Nov-15 27-Nov-15 8-Dec-15 19-Feb-16 25-Feb-16 3-Mar-16 12-Apr-16 14-Apr-16 25-Apr-16 7-Jun-16 29-Jul-16 9-Aug-16 17-Aug-16 8-Oct-16 14-Oct-16 25-Oct-16 16-Nov-16 9-Dec-16 20-Dec-16 10-Feb-17 21-Feb-17 2-Mar-17 28-Mar-17 14-Apr-17 18-Apr-17 16-May-17 27-Jun-17 12-Jul-17 4-Aug-17 8-Aug-17 13-Aug-17 27-Aug-17 22-Sep-17 12-Oct-17 24-Oct-17 13-Nov-17 28-Nov-17 13-Dec-17 20-Dec-17 22-Jan-18 9-Feb-18
Values m ean upper CL upper WL lower WL lower CL m ean+1s m ean-1s
R% NO3
+ Kiểm soát phòng thí nghiệm
Hình 37. Biểu đồ kiểm soát phòng thí nghiệm