Tính chất vật lí (15’)

Một phần của tài liệu Giao an hoa 8 chuan (Trang 100 - 105)

Chương III MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC

1: Tính chất vật lí (15’)

HS: Trong tự nhiên oxi tồn tại dụng +Dạng đơn chất: Khí oxi có nhiều trong k2

+Dạng hợp chất: Ng.tố oxi có trong nước, đường, quặng, đất, đá cơ thể người và động vật, thực vật.

HS: Kí hiệu hoá học: O -CTĐC: O2

-NTK: 16 -PTK: 32

HS: Oxi là chất khí không màu, không mùi

b. HSOxi tan ít trong nước HS: dO2/K2 = 1,1

29 32 ≈

b. HSOxi nặng hơn không khí ≈1,1lần

GV

có màu xanh nhạt

GV: Gọi 1 HS nêu kết luận về tính

chất vật lý của oxi. *Kết luận: oxi là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí ( 1,1 lần) ít tan trong nước

-Oxi hoá lỏng ở - 1830C, có màu xanh nhạt

GV

GV

? GV

?

? GV

?

? GV

?

GV: Y/c HS nêu dụng cụ hoá chất, mục đích, cách tiến hành TN

GV: Làm TN theo các bước

-Đưa muôi sắt có bột S vào ngọn lửa đèn cồn

-> Yêu cầu HS quan sát nhận xét +Đưa lưu huỳnh đang cháy vào lọ có chứa oxi

GV: Các em hãy quan sát và nêu hiện tượng so sánh S cháy trong oxi và không khí?

GV: Chất khí đó là lưu huỳnh đi oxit (khí sunfuarơ SO2) và rất ít SO3.

GV: Vậy em nào có thể viết được PTPƯ S cháy trong oxi

Tương tự GV yêu cầu HS nêu dụng cụ, hoá chất, cách tiến hành TN0

Gv làm theo các bước:

+ Đưa muỗng phốt pho đỏ vào bình chứa Oxi –> HS nhận xét

+ Đốt cháy P và đưa nhanh vào bình chứa O xi –> Nhận xét

Gv: Bột đó là P2O5( đi phot pho pen ta oxit) tan được trong nước

+ Hãy viết PT PƯ trên

2. Tính chất hoá học (18') a) Tác dụng với phi kim a-Với lưu huỳnh

-HS n/c thông tin SGK nêu dụng cụ, mục đích tiến hành

+Dụng cụ: lọ đựng khí O2, muỗng sắt đèn cồn

+Hoá chất: Bột S, khí O2

+Tiến hành

b. HS Lưu huỳnh cháy trong K2 với ngọn lửa màu xanh nhạt

HS: Lưu huỳnh cháy trong khí ô xi mãnh liệt hơn với ngọn lửa màu xanh, sinh ra chất khí không màu.

HS: PTPƯ t0

S + O2 -> SO2

(r) (k) (k) b- Với phot pho

+Dụng cụ: Muỗng sắt, đèn cồn +Hoá chất: O2, P đỏ

+Tiến hành: SGK

b. HSK có hiện tượng gì

b. HSP cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khối dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột.

HS: PTPƯ t0

4P + 5O2 -> 2P2O5

c. củng cố, luyện tập (10')

Bài tập: a.Tinh thể tính khí oxi tối thiểu ( ở ĐKTC) cần dùng để đốt cháy hết 1,6g bột lưu huỳnh

b.Tính khối lượng khí SO2 tạo thành

LG:

ms = 1,6g Ns = 0,05( )

32 6 ,

1 = mol

a. VO2 = ? PTPƯ: t0 b.mSO2 = ? S + O2 -> SO2

Theo PTPƯ nO2= ns = 0,05mol

Vậy VO2 = n x 22,4 = 0,05 x 22,4(l) = 1,11(l) b.Khối lượng SO2 tạo thành là:

mSO2 = n x M = 0,05 x 64 = 3,2(g)

Bài 4: (84-SGK) LG:

mP = 12,4(g) nP = 0,4( )

31 4 ,

12 = mol

mO2 = 17(g) nO2 = 0,53( )

32

17 mol

a.Chất dư? m dư = ? t0

b.m tạo thành = ? PTPƯ: 4P + 5O2 -> 2P2O5

Theo PTPƯ 4mol P phản ứng 5 mol O2

Theo đầu bài 0,4 mol P -> 0,5 mol O2

Vậy oxi dư nO2dư = 0,53 - 0,5 = 0,03 (mol) mO2dư = 0,03 x 32 = 0,96(g)

b.Chất được tạo thành là P2O5

Theo PTPƯ NP2O3 = nP

2

1 = 0,2( )

2 4 ,

0 = mol

Vậy mP2O5 = 0,2 x 142 = 28,4(g) d. Hướng dẫn HS tự học bài ở nhà (2')

-Học bài + làm bài tập 1,2,3,4,5,6 -Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn: ...Ngày giảng:...Dạy lớp:...

Dạy lớp:...

Tiết 38

Đ37: TÍNH CHẤT CỦA OXI (TIẾP THEO) 1. Mục tiêu.

a. Kiến thức

-HS nắm được trạng thái tự nhiên và các tính chất vật lý của oxi

-Biết được 1 số tính chất hoá học của oxi

b. Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng quan sát thí nghiệm

-Kỹ năng lập PTHH của oxi với đơn chất và 1 số hợp chất c. Thái độ:

-Hứng thú học và yêu thích bộ môn 2. Chuẩn bị của GV và HS

a. GV: Chuẩn bị các thí nghiệm

1-Thí nghiệm: Quan sát t/c vật lý của oxi

2-Thí nghiệm: Đốt lưu huỳnh, phot pho trong oxi +Dụng cụ; -Đèn cồn

-Muôi sắt

+Hoá chất: -3 lọ chứa oxi (thu sẵn từ trước) -Bột S

-Bột P đỏ -Dây Fe -Than

b. HS: Đọc trước bài 3. Tiến trình bài dạy

a. Kiểm tra bài cũ (trong quá trình học tập)

* Vào bài: (1’) nhắc lại kiến thức cũ hướng HS và phần tiếp theo của bài học b. Dạy nội dung bài mới

HĐ của GV HĐ của HS

GV

GV GV GV GV

? GV

?

GV: Tiết trước chúng ta đã biết oxi t/d được với 1 số phi kim như: C, S, P…

tiết hôm nay ta sẽ xét tiếp các t/c hoá học của oxi là t/d kim loại với 1 số hợp chất

GV: Y/c HS tìm hiểu TN SGK.

GV: Y/c HS nêu dụng cụ, hoá chất cách tiến hành TN.

GV: Tiến hành làm TN - HS quan sát lấy 1 đoạn dây sắt ( đã cuốn) đưa vào bình chứa oxi? có dấu hiệu PƯ không?

GV: Cuốn vào đầu dây sắt, mẩu than gỗ, đốt cho than và dây sắt nóng đỏ rồi đưa vào lọ chứa oxi

?Hãy quan sát và nhận xét

GV: Các hạt màu nâu đó là oxit sắt từ (Fe3O4)

-Hãy viết PTPƯ.

b. Tác dụng với kim loại (15’)

*. HS dụng cụ: Muỗng sắt, đèn cồn -Hoá chất: 1 lọ O2, dây Fe ***

-Tiến hành: SGK:

b. HSkhông có dấu hiệu PƯ hoá học xảy ra

b. HSSắt cháy nhanh, sáng, chói-> có ngọn lửa, ko có khói-> tạo các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu

HS: viết PTPƯ t0

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

(r) (k) (r) GV GV: NGoài ra oxi còn t/d được với

nước, hợp chất hữu cơ như xenlucozơ,

c. Tác dụng với hợp chất (8')

GV

?

metan, butan.

GV: Khí metan ( có trong khí bùn, ao, khi bioga) phản ứng cháy của metan trong k2 tạo thành cacbonic, nước, đồng thời toả nhiều nhiệt

->Các em hãy viết PTPƯ HS: PTPƯ t0

CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O c. Củng cố, luyện tập (20')

Bài 1:

a. Tính thể tích khí oxi (đktc) cần thiết để đốt cháy hết 3,2g khí metan b.Tính khối lượng khí CO2 tạo thành

LG: LG

mCH4 = 3,2g nCH4 = 0,2( )

16 2 ,

3 = mol

a.VO2 = ? (đktc) PTPƯ: CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O

b. mCO2 = ? Theo PTPƯ nO2 = 2nCH4 = 2 x 0,2 = 0,4(mol) Vậy VO2 cần tìm = 0,4 x 22,4 = 8,96 (l)

Theo PTPƯ: nCO2 = nCH4 = 0,2(mol) Vậy mCO2 = 0,2 x 44 = 8,8g

Bài 5: ( 84)

m chàn = 24kg = 2400g

cS = 0,5% t0

c% = 1,5% C + O2 -> CO2 (1) VCO2 (đktc) t0

VSO2 S + O2 -> SO2 (2)

Theo đb than chứa 98% C

Vậy trong 2400g than chứa lượng cac bon là:

MC = 2400 x 23520( )

100

98 = g

NC = 1960( )

12 23520

= mol

Theo PTPƯ (1): nCO2 = nC = 1960(mol) Vậy VCO2 = 1960 x 22,4 = 43904(l)

Theo PTPƯ (2) lượng S chứa trong 24000g than là

mS = 120( )

100 5 , 0 24000

x = g

nS = 3,75( )

32

120 = mol

vậy nSO2 = nS = 3,75(mol) => VSO2 x 22,4 = 84(l) d. Hướng dẫn HS tự học bài ở nhà (1’)

-Làm bài tập - học bài -Chuẩn bị bài mời

––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: ...Ngày giảng:...Dạy lớp:...

Dạy lớp:...

Tiết 39

Một phần của tài liệu Giao an hoa 8 chuan (Trang 100 - 105)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(183 trang)
w