TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
3. Biểu đồ phần trăm dạng hình quạt 13’
60%
35%
5%
Số HS đạt hạnh kiểm tốt 60%
Số HS đạt hạnh kiểm khá 35%
Số HS đạt hạnh kiểm TB 5%
4.Củng cố: 3’
Các kiến thức vừa chữa.
Hs lên bảng làm bài 151
Bài 151 (SGK/61) a/ Khối lợng của bê tông là
1+2+ 6= 9 (tạ)
Tỉ số phần trăm của ximăng là .100% 11%
. 9
1 ≈
Tỉ số phần trăm của cát là .100% 22%
9
2 ≈
Tỉ số phần trăm của sỏi là .100% 67%
9
6 ≈
5. Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2’)
- Cần biết đọc các biểu đồ phần trăm dựa theo số liệu và ghi chú trên biểu đồ.
- Bài tập 150 đến153 (SGK/ 61, 62)
V. RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………..
Tiết 103: luyện tập
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Học sinh vắng Ghi chú 6
I. Mục tiêu :
- Rèn luyện kỹ năng tính tỉ số phần trăm, đọc biểu đồ phần trăm, vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột và dạng ô vuông.
- Trên cơ sở số liệu thực tế, dựng các biểu đồ phần trăm, kết hợp giáo dục ý thức vơn lên cho học sinh.
II. PHƯƠNG PHÁP:Nêu vấn đề, luyện tập, vấn đáp
III. đồ dùng dạy học: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ (5 )’ - Chữa bài 150 (SGK- 61)
Đáp án:
a/ Có 8% bài đạt điểm 10.
b/ Điểm 7 là nhiều nhất, chiếm 40%
c/ Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là 0%
d/ Có 16 bài đạt điểm 6, chiếm 32% tổng số bài. Vậy tổng số bài là:
16: 50
32 .100 100 16
32 = = (bài)
GV Y/c HS nhËn xÐt.
3. Bài mới: (38/)
t/
g
Hoạt động của thầy và trò Yêu cầu học sinh làm bài 152
Muốn dựng đợc biểu đồ biểu diễn các tỉ số trên ta cần làm gì?
Ta tính tổng số các trờng phổ thông của nớc ta tính các tỉ số rồi dựng biểu đồ.
Yêu cầu học sinh thực hiện, gọi lần lợt học sinh tính.
GV:Hãy nêu cách vẽ biểu đồ hình cột (Tia thẳng đứng, tia nằm ngang)
Bài tập thực tế:
Trong tổng kết học kỳ I vừa qua, lớp ta có 8 học sinh giỏi, 16 HS khá, 2 học sinh yếu, còn là học sinh trung
bình.Biết lớp có 40 học sinh, dựng biểu
đồ ô vuông biểu thị kết quả trên.
Để dựng biểu đồ ô vuông trớc tiên ta làm nh thế nào?
nội dung kiến thức Bài 152 (SGK/61)
Tổng số các trờng phổ thông của nớc ta năm học 1998 – 1999 là
13076 + 8583 + 1641 = 23300 Trờng tiểu học chiếm:
.100% 56%
23300
13076 ≈
Trêng THCS chiÕm:
.100% 37%
23300
8583 ≈
Trêng THPT chiÕm:
.100% 7%
23300
1641 ≈
0 TH 7 20 37 56
THCS THPT
Bài tập thực tế:
Giải:
Số học sinh giỏi chiếm: 20%
40 8 =
Số HS khá chiếm : 40%
40 16 =
Sè HS yÕu chiÕm: 5%
40 2 =
Số học sinh TB chiếm:
100% - (20% +40%+5%) = 35%
Tính các tỉ số phần trăm của học sinh giỏi, khá, yếu, TB.
Yêu cầu học sinh thực hiện trên giấy kẻ
ô vuông.
Củng cố:
Để vẽ các biểu đồ phần trăm ta phải làm nh thế nào?
Phải tính tỉ số phần trăm.
Nêu lại cách vẽ biểu đồ hình cột biểu đồ hình vuông.
- Treo bảng phụ:
Kết quả bài kiểm tra toán của một lớp 6 nh sau:
Cã 6 ®iÓm 5, 8 ®iÓm 6, 14 ®iÓm 7, 12
điểm 8, 6 điểm 9, 4 điểm 10. Hãy dựng biểu đồ hình cột biểu thị kết quả trên.
Thảo luận, đại diện lên bảng làm bài.
20%
40%
35%
5%
Bài tập bổ sung:
Kết quả bài làm:
- §iÓm 5 chiÕm 12%
- §iÓm 6 chiÕm 16%
- §iÓm 7 chiÕm 28%
- §iÓm 8 chiÕm 24%
- §iÓm 9 chiÕm 12%
- §iÓm 10 chiÕm 8%
(%)
5 7 8 9 10 12
16 28 24
8
5 6 7 8 9 10 §iÓm sè
4.Củng cố(1 N’ hắc lại các kiến thức vừa chữa.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………..
Tiết 104: Ôn tập chơng III
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Học sinh vắng Ghi chú 6
I. Mục tiêu :
- Học sinh hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số cà ứng dụng so sánh phân số.
- Các phép tính về phân số và tính chất.
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, t×m x.
- Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho học sinh.
II. PHƯƠNG PHÁP:Nêu vấn đề, luyện tập, vấn đáp
III. đồ dùng dạy học: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong lúc ôn tập) 3.Bài mới:
t/g
Hoạt động của GV và HS Nội dung
20
GV: Thế nào là phân số? Cho ví dụ một phân số nhỏ hơn 0, một phấn số bằng 0, một phân số lớn hơn 0.
Y/c HS chữa bài 154(SGK/64)
Phát biểu tính chất cơ bản về phân số?
nêu dạng tổng quát
V× sao bÊt kú mét ph©n sè cã mÉu ©m nào cũng viết đợc dới dạng một phân số có mẫu dơng.
Yêu câù học sinh làm bài 155