TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
I. Ôn tập khái niệm phân số tính chất cơ bản của phân
1. Tính chất của phép cộng và phép nh©n ph©n sè
Bài 161 (SGK/64)
Tính giá trị của biểu thức A = - 1,6 (1+
3 2) B = 1,4.
5 21 : 3) 2 5 (4 49 15 − +
Giải:
A = - 1,6 (1+
3 2) =
25 24 5
.3 5
8 = −
−
B = 21
−5
Bài 162 (SGK/65)
(2,8x – 32) : 2
3 = - 90 2,8x – 32 = -90. 2
3
2,8x -32 = - 60 2,8x = -28
x = -10
4.Hớng dẫn về nà
- Ôn tập các kiến thức chơng III, Ôn lại ba bài toán cơ bản về phân số. Tiết sau tiếp tục ôn tập
- Bài tập về nhà 157 đến 160(SGK/65), 152(SBT/27)
V. RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………..
Tiết 105: Ôn tập chơng III (tiếp)
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Học sinh vắng Ghi chú 6
I. Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chơng, hệ thống ba bài toán cơ bản về phân số.
- Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức, giải toán đố.
- Có ý thức áp dụng các quy tắc để giải một số bài toán thực tế.
II. PHƯƠNG PHÁP:Nêu vấn đề, luyện tập, vấn đáp
III. đồ dùng dạy học: Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ (vừa ôn tập vừa kt) 3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Yêu cầu học sinh làm bài 164
Đọc và tóm tắt đầu bài.
Để tính số tiền Oanh trả, trớc hết ta cần t×m g×?
Hãy tính giá bìa của cuốn sách ?
Đây là bài toán dạng nào?
Bài toán tìm một số biết giá trị phần trăm của nó.
Yêu cầu học sinh làm bài 165
Đọc và tóm tắt đầu bài.
10 triệu đồng thì mỗi tháng đợc lãi suất bao nhiêu tiền? sau 6 tháng đợc lãi bao nhiêu?
Yêu cầu học sinh làm bài 166
nội dung kiến thức
I.Luyện tập ba bài toán cơ bản về ph©n sè:
Bài 164 (SGK/65) 6’
Tóm tắt:
10% giá bìa là 1200đ
Tính số tiền Oanh trả ? Giải:
Giá bìa của cuốn sách là 1200:10% = 12 000(®)
Số tiền Oanh đã mua cuốn sách là 12 000 – 1200 = 10 800®
Hoặc 12 000.90% = 10 800đ) Bài 165 (SGK/65) 6’
Lãi xuất 1 tháng là
% 56 , 0
% 100 2000000.
11200 =
Nếu gửi 10 triệu đồng thì lãi hàng tháng là:
10 000 000 . 0,56 56000
100 = (®) Sau 6 tháng, số tiền lãi là:
56 000.3 = 16 8000(®)
Đọc và tóm tắt đầu bài.
Dùng sơ đồ để gợi ý cho học sinh.
Học kỳ I
HSG HS còn lại
Học kì II:
HSG HS còn lại
Để tính số HS giỏi học kỳ I của lớp 6D ta làm nh thế nào?
Yêu cầu học sinh làm bài tập sau:
Khoảng cách giữa hai thành phố là 105 km.trên một bản đồ, khoảng cách đó dài là 10,5cm
a/ Tìm tỉ lệ xích của bản đồ.
b/ Nếu khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ là 7,2 cm thì trên thực tế khoảng cách đó là bao nhiêu km?
Để tính tỉ lệ xích ta áp dụng công thức nào?
Để tính khoảng cách giữa hai điểm trên thực tế ta làm nh thế nào?
Bài 166 (SGK/65) 6’
Giải:
Học kỳ I, số HS giỏi = 2
7sè HS òn lại = 2
9 số HS cả lớp.
Học kỳ II, số HS giỏi = 2
3 sè HS còn lại = 2
5 số HS cả lớp.
Phân số chỉ số HS đã tăng là:
45 8 45
10 18 9 2 5
2− = − = (số HS cả lớp) Số HS cả lớp là :
8: 8 8.45 45
45= 8 = (HS) Số HS giỏi kỳ I của lớp là : 45. 2 10
9 = (HS) Bài 4 6’
Tóm tắt:
Khoảng cách thực tế:
105 km = 10500000 cm Khoảng cách bản đồ :10,5 cm a/ Tìm tỉ lệ xích
b/ Nếu AB trên bản đồ = 7,2cm thì AB trên thực tế là bao nhiêu?
Giải:
a/ T =
1000000 1 10500000
5 ,
10 =
b = a
b/ b =
T
a = 7200000cm
1000000 1
2 ,
7 =
= 72km
4.Củng cố: 2’
Các kiến thức vừa chữa.
5. Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2’)
- Ôn tập các câu hỏi trong “Ôn tập chơng III” hai bảng tổng kết
- Ôn tập các dạng bài tập của chơng, trọng tâm là các dạng bài tập ôn tập trong 2 tiÕt.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………..
---***&***--- TiÕt 106 kiÓm tra 1 tiÕt
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Học sinh vắng Ghi chú 6
. MỤC TIấU: Thu nhận thông tin để đánh giá xem Hs có đạt chuẩn KTKN trong trơng trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chơng trình tiếp theo.
- Nhằm khắc sõu kiến thức cho HS về tập hợp cỏc phân số, các phép tính về phân số, hỗn số, số thập phân, phần trăm , phộp tớnh cộng , trừ, nhõn, chia các ph©n số, qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, tính chất của phép nhân, phộp cộng phân số,ba dạng bài toán cơ bản .
- Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức, giải toán đố.
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập.
II.Chuẩn bị:
- Hình thức kiểm tra:
Đề kiểm tra một tiết theo hình thức trắc nghiệm khách quan ,tự luận.
. GV: Đề bài, đáp án, biểu điểm + Giấy kiểm tra đã đợc phô tô đề . HS: Đồ dùng học tập
* Ma trận đề:
Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
1.ph©n sè.ph©n số bằng nhau ,tính chất cơ bản của PS
BiÕt so sánh hai ph©n sè
Sè c©u 1 1
Sè ®iÓm
tỉ lệ% 0,5 5%
0,5 ®iÓm
= 5%
2. các phép tính
vÒ ph©n sè BiÕt sè
đốí của PS ,biÕt hai sè nghịch
đảo của nhau
áp dụng t/c cơ bản của phép công, phÐp nh©n PS,thực hiện phÐp chia ph©n sè
áp dông t/c pp của phép nh©n víi phÐp céng
Sè c©u 2 1 1 4
Sè ®iÓm
tỉ lệ% 1
10% 1
10% 1
10% 3®iÓm
= 30%
3. hỗn số ,Số thËp ph©n , phÇn tr¨m
viét hỗn sè díi dạng ph©n sè
Sè c©u 1 1
Sè ®iÓm
tỉ lệ% 0,5
5% 0,5 ®iÓm
= 5 % 4.ba bài toán cơ
bản Làm đợc các
bài tập đơn giản thuộc ba dạng toán
cơ bản
Biết tìm tỉ số phÇn tr¨m
Sè c©u Sè ®iÓm tỉ lệ%
3 3 30%
1 1,5 15%
4 4,5 ®iÓm = 45%
5. Biểu đồ phần
trăm Biết vẽ biểu
đồ phần trăm dạng
cét Sè c©u
Sè ®iÓm tỉ lệ%
1 1,5 15%
1 1,5®iÓm
=15%
Tổng số câu 4 4 3 11
Tổng số điểm
tỉ lệ% 2
20% 4,5
25% 3,5
60% 10 ®iÓm
= 100%