I.6 Kiểm soát của chính quền cảng (Port State Control –PSC)
4. Tài liệu và sổ tay
3.4 Thúc tºp chùa chŸy
3.4.1 CŸc cuổc thỳc tºp chựa chŸy phăi ẵừỡc lºp kặ hoch theo cŸch sao cho cĩ chợ ỷ thẽch
ẵŸng tối thỳc hĂnh thừộng xuyÅn cŸc tệnh huõng sỳ cõ khŸc nhau cĩ thè xăy ra tuỹ thuổc vĂo kiÌu t¡u v¡ loi h¡ng chê.
3.4.2 Mồi cuổc thỳc tºp chựa chŸy phăi bao góm:
.1 tºp trung ti cŸc trm vĂ chuán bÙ thỳc hiẻn cŸc nhiẻm vũ nhừ ẵừỡc nÅu ti băng phàn cỏng trŸch nhiẻm theo yÅu cãu cða quy ẵÙnh 8;
.2 khời ẵổng mổt bỗm cửu hoă, sứ dũng ẽt nhảt 2 ẵãu phun nừốc yÅu cãu ẵè chửng tị r±ng hẻ thõng ờ trng thŸi s³n sĂng lĂm viẻc tõt;
.3 kièm tra cŸc bổ dũng cũ chựa chŸy vĂ cŸc thiặt bÙ cảp cửu cŸ nhàn khŸc;
.4 kiÌm tra trang bÙ liÅn lc liÅn quan;
.5 kièm tra hot ẵổng cða cŸc cứa kẽn nừốc, cứa chõng chŸy, cŸnh ch°n lứa trÅn cŸc õng thỏng giĩ vĂ cŸc ẵừộng vĂo vĂ ra chẽnh cða cŸc hẻ thõng thỏng giĩ trong khu vúc thúc tºp; v¡
.6 kièm tra cŸc bõ trẽ cãn thiặt cho viẻc rội tĂu tiặp sau ẵĩ.
3.4.3 Thiặt bÙ sứ dũng trong cŸc cuổc thỳc tºp phăi ẵừa vậ trng thŸi s³n sĂng hot ẵổng cða nĩ ngay sau khi thỳc tºp vĂ cŸc khuyặt tºt phŸt hiẻn trong quŸ trệnh thỳc tºp phăi ẵừỡc sứa chùa c¡ng sèm c¡ng tât.
Hớng dẫn và thực tập trên tàu:
4 Huản luyẻn vĂ hừống dạn trÅn tĂu
4.1 Viẻc huản luyẻn trÅn tĂu vậ sứ dũng cŸc trang bÙ cửu sinh cða tĂu, kè că thiặt bÙ cða phừỗng tiẻn cửu sinh vĂ vậ sứ dũng cŸc trang bÙ chựa chŸy cða tĂu phăi ẵừỡc tiặn hĂnh cĂng sốm cĂng tõt nhừng khỏng muổn quŸ 2 tuãn sau khi mổt thuyận viÅn ẵặn cỏng tŸc trÅn tĂu.
Tuy nhiÅn, nặu thuyận viÅn ẵĩ ẵừỡc ẵiậu ẵổng quay víng theo lÙch trệnh ẵậu ẵ´n cho tĂu ẵĩ thệ viẻc huản luyẻn trÅn phăi ẵừỡc tiặn hĂnh khỏng muổn quŸ 2 tuãn sau khi thuyận viÅn ẵĩ lÅn tĂu nhºn cỏng tŸc lãn ẵãu tiÅn. CŸc hừống dạn sứ dũng cŸc trang bÙ chựa chŸy, trang bÙ cửu sinh cða tĂu vĂ sinh tón trÅn bièn phăi ẵừỡc phọ biặn theo ẵÙnh kỹ từỗng tỳ nhừ
ẵõi vối cŸc cuổc thỳc tºp. Tững hừống dạn riÅng lÀ cĩ thè bao trùm cŸc phãn khŸc nhau cða cŸc trang bÙ cửu sinh vĂ cửu hoă trÅn tĂu, nhừng toĂn bổ cŸc trang bÙ cửu sinh vĂ cửu hoă cða tĂu phăi ẵừỡc hừống dạn bao trùm hặt trong bảt kỹ mổt khoăng thội gian 2 thŸng nĂo.
4.2 Mồi thuyận viÅn phăi ẵừỡc nhºn cŸc hừống dạn bao góm, nhừng khỏng nhảt thiặt chì
giối hn ờ nhựng vản ẵậ sau ẵày:
.1 hot ẵổng vĂ sứ dũng cŸc phao b¿ bỗm hỗi cða tĂu;
.2 cŸc vản ẵậ vậ sỳ mảt nhiẻt cða cỗ thè, xứ lỷ sỗ cửu chõng mảt nhiẻt cða cỗ thè vĂ cŸc biẻn phŸp cảp cửu thẽch hỡp khŸc;
.3 cŸc hừống dạn ẵ´c biẻt cãn thiặt ẵè sứ dũng cŸc trang bÙ cửu sinh cða tĂu trong cŸc ẵiậu kiẻn thội tiặt vĂ bièn kh°c nghiẻt; vĂ
.4 hot ẵổng vĂ sứ dũng cŸc trang bÙ chựa chŸy.
4.3 Viẻc huản luyẻn trÅn tĂu vậ sứ dũng cŸc b¿ cửu sinh cĩ cãn h phăi ẵừỡc thỳc hiẻn khỏng quŸ 4 thŸng mổt lãn trÅn mồi tĂu cĩ trang bÙ cŸc phừỗng tiẻn nhừ vºy. Bảt cử khi nĂo cĩ thè thỳc hiẻn ẵừỡc, cỏng viẻc trÅn phăi bao góm că viẻc bỗm hỗi vĂ h mổt b¿ cửu sinh. B¿ cửu sinh nĂy cĩ thè lĂ mổt b¿ ẵ´c biẻt chì ẵừỡc dùng cho mũc ẵẽch huản luyẻn chử khỏng n±m trong thĂnh phãn cŸc trang bÙ cửu sinh cða tĂu, b¿ cửu sinh ẵ´c biẻt ẵĩ phăi ẵừỡc ẵŸnh dảu rò rĂng.
Kiểm tra hàng tuần:
6 Kièm tra hĂng tuãn
CŸc cỏng viẻc thứ vĂ kièm tra sau ẵày phăi ẵừỡc tiặn hĂnh hĂng tuãn vĂ bŸo cŸo kièm tra phăi
ẵừỡc ghi vĂo sọ nhºt kỷ:
.1 tảt că cŸc phừỗng tiẻn cửu sinh, xuóng cảp cửu vĂ thiặt bÙ h phăi ẵừỡc kièm tra b±ng m°t ẵè ẵăm băo r±ng chợng s³n sĂng sứ dũng. Cỏng viẻc kièm tra phăi bao góm, nhừng khỏng hn chặ, trng thŸi cða cŸc mĩc, cŸc trang bÙ g°n vối xuóng cửu sinh vĂ cỗ cảu nhă cĩ tăi ờ trng thŸi an toĂn s³n sĂng sứ dũng;
.2 tảt că cŸc ẵổng cỗ cða cŸc xuóng cửu sinh vĂ xuóng cảp cửu phăi ẵừỡc cho chy trong mổt thội gian tọng cổng khỏng ẽt hỗn 3 phợt vối ẵiậu kiẻn nhiẻt ẵổ mỏi
trừộng cao hỗn nhiẻt ẵổ tõi thièu yÅu cãu cho viẻc khời ẵổng vĂ hot ẵổng cða
ẵổng cỗ. Trong khoăng thội gian nĂy, nĩ phăi chửng tị r±ng hổp sõ vĂ bổ truyận
ẵổng hổp sõ liÅn kặt thoă mơn. Nặu cŸc ẵ´c tẽnh kỵ thuºt ẵ´c biẻt cða ẵổng cỗ l°p ngoĂi mổt xuóng cảp cửu mĂ khỏng cho phắp nĩ ẵừỡc chy vối chàn vÙt khỏng chệm ngºp trong nừốc trong 3 phợt, thệ nĩ phăi cĩ thè cung cảp nừốc phù hỡp. Trong cŸc trừộng hỡp ẵ´c biẻt, Chẽnh quyận hĂng hăi cĩ thè miÍn giăm yÅu cãu nĂy cho cŸc tĂu ẵĩng trừốc ngĂy 1 thŸng 7 n¯m 1986; vĂ
.3 nặu ẵiậu kiẻn bièn vĂ thội tiặt cho phắp, cŸc xuóng cửu sinh, trữ xuóng cửu sinh h rỗi tỳ do, trÅn cŸc tĂu hĂng phăi ẵừỡc di chuyèn tữ vÙ trẽ cảt giự, khỏng cĩ ngừội trÅn xuóng, tối vÙ trẽ cãn thiặt ẵè chửng tị cŸc thiặt bÙ h hot ẵổng thoă mơn; vĂ
.4 hẻ thõng bŸo ẵổng sỳ cõ chung phăi ẵừỡc thứ.
Kiểm tra hàng tháng:
7 KiÌm tra h¡ng thŸng
7.1 Nặu ẵiậu kiẻn bièn vĂ thội tiặt cho phắp, tảt că cŸc xuóng cửu sinh, trữ xuóng cửu sinh h rỗi tỳ do, phăi ẵừỡc di chuyèn xoay ra ngoĂi mn.
7.2 Viẻc kièm tra cŸc phừỗng tiẻn cửu sinh, kè că cŸc thiặt bÙ cða xuóng cửu sinh phăi ẵừỡc tiặn hĂnh hĂng thŸng b±ng cŸch sứ dũng danh mũc kièm tra yÅu cãu ờ quy ẵÙnh 36.1 ẵè ẵăm băo r±ng chợng hoĂn toĂn ẵãy ẵð vĂ ờ trng thŸi tõt. Mổt bŸo cŸo kièm tra phăi ẵừỡc ghi vĂo nhºt kû.
Nội dung III
An toàn chung theo quy định SOLAS74/78 An toàn chung
Sơ đồ phòng chống cháy:
-Niêm yết thờng xuyên tại khu vực sinh hoạt;
-Cất giữ cố định trong hộp kín nớc bên ngoài lối đi chính của khu sinh hoạt. (Trái và phải) -Thuyền viên hiểu đợc;
-Luôn cập nhật.
Bảng phân công nhiệm vụ:
-Niêm yết tại khu vực buồng lái, buồng máy và khu sinh hoạt của thuyền viên;
-Thông báo nhiệm vụ phân công cho mỗi thuỷ thủ theo qui định III/37;
-Thuyền viên hiểu đợc..
Soồ tay huaỏn luyeọn:
-Có tại mỗi phòng ăn, phòng giải trí, hoặc trong từng phòng cá nhân thoả m•n các qui
định III/35 và II-2/15;
-Thuyền viên hiểu đợc.
Hớng dẫn bảo dỡng trên tàu:
-Có trên tàu bao gồm các hạng mục nêu trong qui định III/36;
-Thuyền viên hiểu đợc.
Biển báo hoặc ký hiệu:
Dán trên hoặc gần các xuồng cứu sinh, bè cứu sinh, xuồng cấp cứu và những nơi điều khiển hạ chúng;
-Sử dụng các biểu tợng theo Nghị quyết IMO A.760(18.)
Đánh dấu các vị trí cất giữ:
-Tại vị trí các phơng tiện cứu sinh;
-Sử dụng các biểu tợng theo Nghị quyết IMO A.760(18).
Thang hoa tiêu:
-Trạng thái tốt, các dây bên của cầu thang, các bậc thang bằng cao su, gỗ.
-Có các tay bám phù hợp.
Sổ tay khai thác an toàn cháy:
-Có tại mỗi phòng ăn, phòng giải trí, hoặc trong từng phòng cá nhân thoả m•n qui định II-2/16;
-Đợc viết bằng ngôn ngữ làm việc.
Kế hoạch bảo dỡng:
-Lu giữ trên tàu, thoả mãn các yêu cầu của qui định II-2/14.
Sơ đồ phòng chống cháy:
Hừống dạn, huản luyẻn vĂ thỳc tºp trÅn tĂu 1 Mũc ẵẽch
Mũc ẵẽch cða quy ẵÙnh nĂy lĂ hn chặ cŸc ănh hừờng cða hoă hon b±ng cŸc hừống dạn phù hỡp cho viẻc huản luyẻn vĂ thỳc tºp cða mài ngừội trÅn tĂu theo cŸc quy trệnh chuán trong cŸc trừộng hỡp sỳ cõ. ‡è ẵt ẵừỡc mũc ẵẽch nĂy thuyận viÅn phăi cĩ nhựng kiặn thửc vĂ kỵ n¯ng cãn thiặt ẵè xứ lỷ cŸc sỳ cõ chŸy, kè că viẻc ch¯m sĩc hĂnh khŸch.
2 YÅu cãu chung
2.1 Hừống dạn, nhiẻm vũ vĂ tọ chửc
2.1.1 Mài thuyận viÅn phăi cĩ hừống dạn vậ an toĂn chõng chŸy trÅn tĂu.
2.1.2 Mài thuyận viÅn phăi cĩ hừống dạn vậ nhiẻm vũ ẵừỡc phàn cỏng cho hà.
2.1.3 Phăi tọ chửc cŸc bổ phºn cĩ nhiẻm vũ chựa chŸy. CŸc bổ phºn nĂy phăi cĩ thè hoĂn thĂnh nhiẻm vũ cða hà vĂo bảt kỹ thội gian nĂo khi tĂu hot ẵổng.
2.2 Huản luyẻn vĂ thỳc tºp trÅn tĂu
2.2.1 Mài thuyận viÅn phăi ẵừỡc huản luyẻn ẵè lĂm quen vối cŸc trang bÙ trÅn tĂu củng nhừ vÙ trẽ vĂ hot ẵổng cða bảt kỹ hẻ thõng vĂ thiặt bÙ chựa chŸy nĂo mĂ hà cĩ thè sứ dòng.
2.2.2 Huản luyẻn sứ dũng cŸc thiặt bÙ thờ cho lõi thoŸt sỳ cõ phăi lĂ mổt phãn cða huản luyẻn trÅn tĂu.
2.2.3 Viẻc thỳc hiẻn nhiẻm vũ chựa chŸy theo phàn cỏng cða cŸc thuyận viÅn phăi ẵừỡc
ẵŸnh giŸ ẵÙnh kỹ b±ng viẻc huản luyẻn vĂ thỳc tºp trÅn tĂu ẵè nhºn ra cŸc nổi dung cãn thiặt hoĂn thiẻn nh±m ẵăm băo n¯ng lỳc chựa chŸy ẵừỡc duy trệ vĂ ẵăm băo tẽnh s³n sĂng hot ẵổng cða tọ chửc chựa chŸy.
2.2.4 Huản luyẻn trÅn tĂu vậ viẻc sứ dũng cŸc hẻ thõng vĂ thiặt bÙ chựa chŸy cða tĂu phăi ẵừỡc lºp kặ hoch vĂ thỳc hiẻn phù hỡp vối cŸc yÅu cãu cða quy ẵÙnh III/19.4.1.
2.2.5 Thỳc tºp chựa chŸy phăi ẵừỡc thỳc hiẻn vĂ ghi li thoă mơn cŸc yÅu cãu cða quy
ẵÙnh III/19.3 vĂ III/19.5.
2.3 Sọ tay huản luyẻn
2.3.1 Trong mồi phíng ¯n cða thuyận viÅn vĂ buóng giăi trẽ ho´c trong mồi buóng riÅng cða thuyận viÅn phăi cĩ mổt sọ tay huản luyẻn.
2.3.2 Sọ tay huản luyẻn phăi ẵừỡc viặt b±ng ngỏn ngự lĂm viẻc cða tĂu.
2.3.3 Sọ tay huản luyẻn, cĩ thè góm nhiậu tºp, phăi bao góm cŸc hừống dạn vĂ thỏng tin yÅu cãu ờ mũc 2.3.4 sứ dũng cŸc thuºt ngự dÍ hièu vĂ ẵừỡc minh ho b±ng hệnh vÁ ờ nhựng chồ cĩ thè ẵừỡc. Bảt kỹ phãn nĂo cða cŸc thỏng tin nĂy ẵậu cĩ thè ẵừỡc cung cảp b±ng cŸc phừỗng tiẻn nghe-nhện thay cho sọ tay.
2.3.4 Sọ tay huản luyẻn phăi giăi thẽch chi tiặt nhựng nổi dung sau:
.1 thỳc hĂnh an toĂn chõng chŸy vĂ cŸc biẻn phŸp phíng ngữa chŸy chung liÅn quan ẵặn nhựng nguy hièm do khĩi, ẵiẻn, chảt lịng dÍ chŸy vĂ cŸc nguy cỗ từỗng tỳ khŸc trÅn tĂu;
.2 hừống dạn chung vậ cŸc thao tŸc chựa chŸy vĂ cŸc quy trệnh chựa chŸy kè că cŸc quy trệnh thỏng bŸo chŸy vĂ sứ dũng cŸc ẵièm bŸo chŸy hot ẵổng b±ng tay;
.3 ỷ nghỉa cða cŸc tẽn hiẻu bŸo ẵổng trÅn tĂu;
.4 hot ẵổng vĂ sứ dũng cŸc hẻ thõng vĂ thiặt bÙ chựa chŸy;
.5 hot ẵổng vĂ sứ dũng cŸc cứa chõng chŸy;
.6 hot ẵổng vĂ sứ dũng cŸc cŸnh ch°n lứa vĂ khĩi; vĂ
.7 cŸc hẻ thõng vĂ thiặt bÙ thoŸt hièm.
2.4 Sỗ ẵó chõng chŸy
2.4.1 Phăi thừộng xuyÅn treo sỗ ẵó bõ trẽ chung ẵè hừống dạn cho sỉ quan trÅn tĂu, trÅn tững boong chì rò vÙ trẽ cða cŸc trm ẵiậu khièn, cŸc khỏng gian bao bời kặt cảu cảp “A”, cŸc khỏng gian bao bời kặt cảp cảp “B” cùng vối cŸc ẵ´c trừng vậ hẻ thõng bŸo ẵổng vĂ phŸt hiẻn chŸy, hẻ thõng phun nừốc, thiặt bÙ chựa chŸy, phừỗng tiẻn ẵè tiặp cºn cŸc buóng, cŸc boong... vĂ cŸc hẻ thõng thỏng giĩ bao góm că cŸc ẵ´c trừng vậ vÙ trẽ ẵiậu khièn qut giĩ, vÙ trẽ cŸnh ch´n lứa vĂ sõ phàn biẻt cða cŸc qut giĩ phũc vũ cho tững khỏng gian. ‡è thay thặ, theo sỳ xem xắt cða Chẽnh quyận hĂng hăi, cŸc
cho mồi sỉ quan vĂ mổt băn sao luỏn ẵừỡc ẵ´t ờ trÅn tĂu ờ mổt vÙ trẽ dÍ tiặp cºn. CŸc sỗ ẵó vĂ sọ tay phăi luỏn ẵừỡc cºp nhºt, bảt kỹ sỳ thay ẵọi nĂo ẵậu phăi ghi ngay, ẵặn mửc cĩ thè thỳc hiẻn ẵừỡc, vĂo sọ tay ho´c sỗ ẵó nĩi trÅn. Thuyặt minh trÅn sỗ ẵó vĂ sọ tay phăi b±ng ngỏn ngự theo yÅu cãu cða Chẽnh quyận hĂng hăi. Nặu ngỏn ngự nĂy khỏng phăi lĂ tiặng Anh ho´c PhŸp thệ phăi cĩ mổt băn dÙch ra mổt trong hai ngỏn ngự ẵĩ.
2.4.2 Mổt băn sao sỗ ẵó chõng chŸy ho´c sọ tay chửa sỗ ẵó ẵĩ phăi ẵừỡc cảt giự thừộng xuyÅn ti mổt vÙ trẽ kẽn thội tiặt, ẵừỡc ẵŸnh dảu rò rĂng ờ bÅn ngoĂi thừỡng tãng ẵè trỡ giợp cho cŸc nhàn viÅn chựa chŸy trÅn bộ sứ dũng.
3 CŸc yÅu cãu bọ sung ẵõi vối tĂu khŸch 3.1 Thúc tºp chùa chŸy
NgoĂi cŸc yÅu cãu ờ mũc 2.2.3, thỳc tºp chựa chŸy phăi ẵừỡc thỳc hiẻn phù hỡp vối cŸc yÅu cãu cða quy ẵÙnh III/30, cĩ lừu ỷ ẵặn viẻc thỏng tin cho hĂnh khŸch vĂ sỳ di chuyèn cða h¡nh khŸch tèi cŸc trm tºp trung v¡ cŸc boong réi t¡u.
3.2 Sỗ ẵó chõng chŸy
TrÅn cŸc tĂu khŸch chờ nhiậu hỗn 36 khŸch, cŸc sỗ ẵó vĂ sọ tay yÅu cãu bời quy ẵÙnh nĂy phăi cĩ cŸc thỏng tin vậ phíng ngữa, phŸt hiẻn vĂ chựa chŸy dỳa trÅn hừống dạn do Tọ chửc ban h¡nh.
Bảng phân công nhiệm vụ:
Quy ẵÙnh 8
Băng phàn cỏng trŸch nhiẻm vĂ cŸc hừống dạn sỳ cõ 1 Quy ẵÙnh nĂy Ÿp dũng cho tảt că cŸc tĂu.
2 Phăi ẵăm băo mài ngừội trÅn tĂu ẵậu cĩ cŸc chì dạn rò rĂng cãn tuàn thð trong trừộng hỡp sỳ cõ. Trừộng hỡp lĂ tĂu khŸch, nhựng chì dạn nĂy phăi ẵừỡc viặt b±ng ngỏn ngự ho´c nhựng ngỏn ngự cða quõc gia mĂ tĂu treo cộ vĂ tiặng Anh.
3 CŸc băng phàn cỏng vĂ nhựng chì dạn sỳ cõ thoă mơn cŸc yÅu cãu cða quy ẵÙnh 37 phăi ẵừỡc treo ờ nhựng vÙ trẽ dÍ thảy kh°p trÅn tĂu, kè că ti buóng lŸi, buóng mŸy vĂ cŸc khu vỳc ê cða thuyËn viÅn.
4 CŸc minh ho vĂ chì dạn b±ng cŸc ngỏn ngự thẽch hỡp phăi ẵừỡc treo trong cŸc buóng ờ cða hĂnh khŸch vĂ phăi ờ cŸc vÙ trẽ dÍ thảy ti cŸc trm tºp trung vĂ cŸc khu vỳc hĂnh khŸch khŸc
ẵè thỏng bŸo cho hĂnh khŸch biặt:
.1 trm tºp trung cða hà;
.2 cŸc hĂnh ẵổng cãn thiặt hà phăi thỳc hiẻn khi cĩ sỳ cõ; vĂ
.3 phừỗng phŸp m´c phao Ÿo cửu sinh.
Quy ẵÙnh 37
Băng phàn cỏng trŸch nhiẻm vĂ cŸc hừống dạn sỳ cõ
1 Băng phàn cỏng trŸch nhiẻm phăi quy ẵÙnh rò cŸc chi tiặt vậ hẻ thõng bŸo ẵổng sỳ cõ chung vĂ hẻ thõng truyận thanh cỏng cổng nÅu ờ phãn 7.2 cða Bổ luºt vĂ củng nÅu rò thuyận viÅn vĂ hĂnh khŸch cãn thỳc hiẻn hĂnh ẵổng gệ khi bŸo ẵổng nĂy kÅu. Băng phàn cỏng trŸch nhiẻm củng phăi chì rò lẻnh rội tĂu ẵừỡc thỏng bŸo nhừ thặ nĂo.
2 TrÅn mồi tĂu khŸch phăi cĩ cŸc quy trệnh phù hỡp ẵè xŸc ẵÙnh vÙ trẽ vĂ cửu nhựng hĂnh khŸch bÙ kÂt trong cŸc buãng ngð cða hà.
3 Băng phàn cỏng trŸch nhiẻm phăi chì ra nhựng trŸch nhiẻm phàn cỏng cho mồi thuyận viÅn bao gãm:
.1 ẵĩng cŸc cứa kẽn nừốc, cŸc cứa chõng chŸy, cŸc van, cŸc lồ thoŸt nừốc, cŸc
.2 cung cảp thiặt bÙ cho cŸc phừỗng tiẻn cửu sinh vĂ trang bÙ cửu sinh khŸc;
.3 chuán bÙ vĂ h cŸc phừỗng tiẻn cửu sinh;
.4 chuán bÙ chung cho cŸc trang bÙ cửu sinh khŸc;
.5 tºp trung h¡nh khŸch
.6 sứ dũng cŸc thiặt bÙ thỏng tin liÅn lc;
.7 biÅn chặ cŸc ẵổi chựa chŸy ẵừỡc phàn cỏng dºp cŸc ẵŸm chŸy; vĂ
.8 cŸc nhiẻm vũ ẵ´c biẻt ẵừỡc phàn cỏng ẵè sứ dũng cŸc thiặt bÙ vĂ hẻ thõng chựa chŸy.
4 Băng phàn cỏng trŸch nhiẻm phăi quy ẵÙnh rò nhựng sỉ quan nĂo cĩ trŸch nhiẻm ẵăm băo r±ng cŸc trang bÙ cửu sinh vĂ chựa chŸy ẵừỡc duy trệ ờ trng thŸi tõt vĂ s³n sĂng sứ dũng
ẵừỡc ngay.
5 Băng phàn cỏng trŸch nhiẻm phăi quy ẵÙnh rò nhựng ngừội dỳ bÙ ẵè thay thặ cho nhựng ngừội chÙu trŸch nhiẻm chẽnh cĩ thè bÙ mảt khă n¯ng lĂm viẻc, cĩ xắt ẵặn nhựng sỳ cõ khŸc nhau cĩ thè ẵíi hịi nhựng biẻn phŸp xứ lỷ khŸc nhau.
6 Băng phàn cỏng trŸch nhiẻm phăi quy ẵÙnh nhiẻm vũ giao cho nhựng thuyận viÅn cĩ trŸch nhiẻm vối hĂnh khŸch khi xăy ra sỳ cõ. CŸc nhiẻm vũ ẵĩ phăi bao góm:
.1 c¨nh bŸo cho h¡nh khŸch;
.2 xem xắt xem hĂnh khŸch m´c quãn Ÿo thẽch hỡp chừa vĂ ẵơ m´c cŸc phao Ÿo cða hà ẵợng quy cŸch khỏng;
.3 tºp hìp h¡nh khŸch ti cŸc trm tºp trung;
.4 giự trºt tỳ trong cŸc lõi ẵi vĂ cãu thang vĂ kièm soŸt chung nhựng di chuyèn cða hĂnh khŸch; v¡
.5 ẵăm băo r±ng viẻc cung cảp cŸc ch¯n ảm xuõng cŸc phừỗng tối cửu sinh ẵơ ẵừỡc thỳc hiẻn.
7 Băng phàn cỏng trŸch nhiẻm phăi ẵừỡc chuán trừốc khi tĂu hĂnh trệnh. Sau khi băng phàn cỏng trŸch nhiẻm ẵơ ẵừỡc chuán bÙ, nặu cĩ sỳ thay ẵọi nĂo ẵĩ xăy ra vậ thuyận viÅn dạn
ẵặn phăi sứa ẵọi băng phàn cỏng trŸch nhiẻm, thuyận trừờng phăi sứa ẵọi ho´c chuán bÙ băng phàn cỏng trŸch nhiẻm mối.
8 Băng phàn cỏng trŸch nhiẻm sứ dũng trÅn cŸc tĂu khŸch phăi ẵừỡc phÅ duyẻt.
Sổ tay huấn luyện:
Quy ẵÙnh 35
Sọ tay hừống dạn vĂ cŸc phừỗng tiẻn huản luyẻn trÅn tĂu 1 Quy ẵÙnh nĂy Ÿp dũng cho tảt că cŸc tĂu.
2 Mổt sọ tay hừống dạn thoă mơn cŸc yÅu cãu cða mũc 3 phăi ẵừỡc trang bÙ trong mồi buóng ¯n cða thuyận viÅn vĂ buóng giăi trẽ ho´c trong mồi buóng ờ cða thuyận viÅn.
3 Sọ tay hừống dạn, cĩ thè góm nhiậu tºp, phăi bao góm cŸc hừống dạn vĂ thỏng tin, b±ng cŸc thuºt ngự dÍ hièu vĂ ẵừỡc minh ho ờ bảt cử phãn nĂo cĩ thè ẵừỡc, vậ cŸc trang bÙ cửu sinh cĩ trÅn tĂu vĂ vậ cŸc phừỗng phŸp tỳ cửu tõt nhảt. Bảt kỹ phãn nĂo cða nhựng thỏng tin nĂy cĩ thè cung cảp ờ dng thỏng qua phừỗng tiẻn nghe nhện thay cho Sọ tay. Nhựng ẵiậu dừối ẵày phăi ẵừỡc giăi thẽch chi tiặt: