I.6 Kiểm soát của chính quền cảng (Port State Control –PSC)
4. Tài liệu và sổ tay
5.2 Băo vẻ cŸc lồ trÅn vŸch bao buóng mŸy
2.3.3 Kẽch thừốc vĂ kièu cða ẵãu phun
2.3.3.1 Trong chừỗng nĂy, kẽch thừốc tiÅu chuán cða cŸc ẵãu phun phăi lĂ 12 mm, 16 mm vĂ 19 mm ho´c cĂng gãn kẽch thừốc nĂy cĂng tõt. Nặu ẵừỡc sỳ ẵóng ỷ cða Chẽnh quyận hĂng hăi, cĩ thè sứ dũng cŸc ẵãu phun cĩ ẵừộng kẽnh lốn hỗn.
2.3.3.2 Khỏng cãn thiặt sứ dũng cŸc ẵãu phun cĩ ẵừộng kẽnh lốn hỗn 12 mm trong cŸc khu vúc ê v¡ phòc vò.
2.3.3.3 ‡õi vối buóng mŸy vĂ cŸc vÙ trẽ bÅn ngoĂi, kẽch thừốc cða ẵãu phun phăi sao cho cĩ thè ẵt ẵừỡc lừỡng nừốc tõi ẵa tữ hai víi vối Ÿp suảt nhừ ẵơ nÅu ờ mũc 2.1.6 tữ bỗm cĩ cỏng suảt nhị nhảt vối ẵiậu kiẻn khỏng cãn thiặt phăi sứ dũng ẵãu phun cĩ ẵừộng kẽnh lốn hỗn 19 mm.
2.3.3.4 Tảt că cŸc ẵãu phun phăi lĂ kièu hai cỏng dũng ẵơ ẵừỡc duyẻt (cĩ nghỉa lĂ kièu phun toă rổng vĂ phun thĂnh tia tºp trung) nõi vối mổt khoŸ ng°t.
Các bình chữa cháy di động (Bọt, CO2, bột khô):
Kiểm tra số lợng bình chữa cháy di động từng loại theo sơ đồ phòng chống cháy;
Vỏ bình trong trạng thái tốt, không bị ăn mòn/ h hỏng quá mức;
Hạn sử dụng của công chất Bọt : 1 năm Bột khô : 5 năm
CO2 : đo tại đợt SS và IS phân cấp.
Bình bọt di động:
Kiểm tra đầu phun khí - bọt, các bình tạo bọt di động và một bình dự trữ;
Thử kết nối với đờng ống chữa cháy chính và rồng cứu hỏa;
Trạng thái bình chứa tốt;
Hạn sử dụng của chất lỏng tạo bọt: 4 năm (không thể gia hạn bằng lấy mẫu).
Bình chữa cháy bằng bọt loại 135 lít hoặc tơng tự trong buồng nồi hơi và trong khu vực hệ thống dầu đốt:
Trạng thái bên ngoài tốt, không hao hụt;
Trạng thái tiện dụng;
Hạn sử dụng của công chất Bọt : 1 năm Bột khô : 5 năm
CO2 : đo tại đợt SS và IS phân cấp
Bình chữa cháy bằng bọt loại 45 lít hoặc tơng tự trong buồng máy:
Trạng thái bên ngoài tốt;
Trạng thái tiện lợi;
Hạn sử dụng của công chất
Bọt : 1 năm Bột khô : 5 năm
CO2 : đo tại đợt SS và IS phân cấp
Hệ thống chữa cháy cố định trong buồng máy, không gian chứa hàng và buồng bơm hàng* (CO2 hoặc Halon, bọt, phun nớc):
Các đờng ống ở trạng thái tốt, không rò rỉ và không bị ăn mòn nghiêm trọng;
Kiểm tra thờng xuyên các đờng ống bằng cách thổi khí hoặc cho nớc chảy qua khi kiểm tra phân cấp SS và IS;
Các bình đựng CO2 hoặc Halon phải đợc đo tại đợt kiểm tra phân cấp SS và IS Chứng nhận thử phù hợp trên tàu.
Hạn chất lỏng dạng bọt (5 năm).
Sau 5 năm, tính hiệu quả của bọt dạng lỏng phải đợc kiểm tra và chứng nhận mẫu thử trên tàu (tham khảo yêu cầu đặc biệt của Chính quyền hàng hải);
Kiểm tra báo động bằng âm thanh khi xả khí (CO2 hoặc Halon).
Phát hiện cháy:
Kiểm tra thờng xuyên hệ thống phát hiện và báo động cháy.
Van ngắt két dầu đốt
-Két trên 500L: tàu đóng từ 1/7/95.
-Trên 1000L: tàu đóng trớc ngày nêu trên:
Toàn bộ các van phải đợc đóng từ xa bên ngoài buồng máy;
Các van hoạt động thỏa man;
Trờng hợp các van ngắt hoạt động bằng khí nén, các bình khí phải luôn đợc nạp tới áp suất phù hợp;
Đồng hồ chỉ báo áp suất ở trạng thái tốt.
Ngắt sự cố các quạt và các bơm dầu đốt trong buồng máy:
Hoạt động ngắt sự cố thỏa man.
Phơng tiện cách ly nhiên liệu cấp với các động cơ:
Hoạt động thoả man của phơng tiện để cách ly với cung cấp nhiên liệu.
Trang bị cho ngời chữa cháy:
Hai bộ cho mỗi tàu hàng;
Bốn bộ cho mỗi tàu dầu;
Trạng thái bảo quản tốt theo sơ đồ kiểm soát cháy;
Quần áo bảo hộ, ủng và găng tay, mũ cứng, đèn điện an toàn, rìu;
Trạng thái sử dụng tiện lợi;
Thiết bị thở với một mũ chống khói hoặc mặt nạ chống khói và bơm khí, cùng với độ dài hợp lý của vòi, hoặc một bình khí nén sử dụng cho thiết bị thở;
Dự trữ 200% số bình khí cần thiết trên tàu hoặc 100% + bình khí nén;
Một dây an toàn chịu lửa có chiều dài đủ cho mỗi thiết bị thở gắn liền bởi móc lò so;
Cất giữ tại vị trí có đánh dấu rõ ràng (tàu 00NS).
10 Trang bÙ cho ngõéi chùa chŸy
10.1 KiÌu cða trang bÙ cho ngõéi chùa chŸy
Trang bÙ cho ngừội chựa chŸy phăi thoă mơn Bổ luºt cŸc hẻ thõng an toĂn chõng chŸy.
10.2 Sõ lừỡng bổ trang bÙ cho ngừội chựa chŸy
10.2.1 TrÅn tĂu phăi cĩ ẽt nhảt hai bổ trang bÙ cho ngừội chựa chŸy.
10.2.2 Ngo¡i ra, cŸc t¡u khŸch ph¨i trang bÙ thÅm:
.1 cho mồi 80 m, ho´c mổt phãn cða 80 m, cða tọng chiậu dĂi cða tảt că cŸc buóng khŸch vĂ buóng phũc vũ trÅn boong cĩ bõ trẽ cŸc buóng ẵĩ ho´c, nặu cĩ hai boong nhừ vºy trờ lÅn, trÅn boong cĩ tọng chiậu dĂi nÅu trÅn lốn nhảt, hai bổ trang bÙ cho ngừội chựa chŸy vĂ bọ sung hai bổ trang bÙ cŸ nhàn, mồi bổ góm cŸc thiặt bÙ nÅu trong Bổ luºt cŸc hẻ thõng an toĂn chõng chŸy. TrÅn tĂu khŸch chờ trÅn 36 khŸch, mồi khỏng gian th²ng ẵửng chẽnh phăi trang bÙ thÅm hai bổ trang bÙ cho ngừội chựa chŸy. Tuy nhiÅn, ẵõi vối cŸc cãu thang kẽn to thĂnh cŸc khỏng gian th²ng ẵửng chẽnh riÅng vĂ ẵõi vối cŸc khỏng gian th²ng ẵửng chẽnh ờ phẽa mủi ho´c ẵuỏi tĂu khỏng chửa cŸc khỏng gian thuổc cŸc loi (6), (7), (8) ho´c (12) nhừ quy ẵÙnh ờ 9.2.2.3, khỏng yÅu cãu phăi trang bÙ bọ sung bổ trang bÙ cho ngừội chùa chŸy; v¡
.2 trÅn cŸc tĂu chờ trÅn 36 khŸch, mồi c´p thiặt bÙ thờ phăi cĩ mổt ẵãu phun nừốc dừối dng sừỗng bõ trẽ gãn cŸc thiặt bÙ ẵĩ.
10.2.3 NgoĂi ra, trÅn cŸc tĂu chờ hĂng lịng phăi thÅm hai bổ trang bÙ cho ngừội chựa chŸy.
10.2.4 Chẽnh quyận hĂng hăi cĩ thè yÅu cãu bọ sung thÅm cŸc bổ trang bÙ cŸc nhàn vĂ thiặt bÙ thờ tuỹ theo kẽch thừốc vĂ loi tĂu.
10.2.5 Phăi trang bÙ hai bệnh np dỳ trự cho mồi thiặt bÙ thờ yÅu cãu. CŸc tĂu khŸch chờ khỏng quŸ 36 khŸch vĂ cŸc tĂu hĂng ẵừỡc trang bÙ cŸc phừỗng tiẻn np phù hỡp ẵè np li ẵãy cŸc bệnh chửa khỏng khẽ sch, chì cãn thiặt trang bÙ mổt bệnh np dỳ trự cho mồi thiặt bÙ thờ yÅu cãu. TrÅn cŸc tĂu khŸch chờ trÅn 36 khŸch, ẽt nhảt phăi trang bÙ hai bệnh np dỳ trự cho mồi thiặt bÙ thờ yÅu cãu.
10.2.6 Tàu khách chở nhiều hơn 36 khách được đóng vào hoặc sau ngày 01 tháng 07 năm 2010 phải được trang bị bình khí thở nạp đầy tại các vị trí thích hợp, không bị ảnh hưởng do cháy. Phương tiện phải là hoặc:
.1 máy nén khí thở được cấp từ bảng điện chính và sự cố, hoặc được dẫn độc lập, với công suất tối thiểu 60 lít/phút cho mỗi thiết bị thở được yêu cầu, không vượt quá 420 lít/phút; hoặc
.2 Hệ thống dự trữ áp suất cao tự nén nạp, áp suất thích hợp với thiết bị thở được sử dụng trên tàu, với công suất ít nhất 1.200 lít cho mỗi thiết bị thở yêu cầu, không vượt quá 50.000 lít khí.
10.3 Cảt giự trang bÙ cho ngừội chựa chŸy
10.3.1 Bổ trang bÙ cho ngừội chựa chŸy vĂ thiặt bÙ cŸ nhàn phăi ẵừỡc cảt ờ vÙ trẽ dÍ dĂng tiặp cºn vĂ luỏn s³n sĂng ẵè sứ dũng, cõ ẵÙnh vĂ ẵŸnh dảu rò rĂng vĂ nặu cĩ tữ hai bổ trang bÙ cho ngừội chựa chŸy ho´c thiặt bÙ cŸ nhàn trờ lÅn thệ chợng phăi ẵừỡc cảt giự ờ vÙ trẽ riÅng biẻt cŸch xa nhau.
10.3.2 TrÅn cŸc tĂu khŸch ờ mồi vÙ trẽ cảt giự phăi cĩ ẽt nhảt hai bổ trang bÙ cho ngừội chựa chŸy vĂ bọ sung thÅm mổt bổ thiặt bÙ cŸ nhàn. Trong mồi khỏng gian th²ng ẵửng chẽnh phăi cĩ ẽt nhảt hai bổ trang bÙ cho ngừội chựa chŸy.
Bố trí chữa cháy trong kho sơn:
Hệ thống cứu hỏa ở trạng thái tốt;
(bố trí theo tiêu chuẩn của quốc gia tàu treo cờ (với tàu 00ES)).
6.3 Khỏng gian chửa chảt lịng dÍ chŸy 6.3.1 CŸc kho sỗn phăi ẵừỡc băo vẻ bời:
.1 hẻ thõng CO2, ẵừỡc thiặt kặ cĩ lừỡng khẽ tỳ do tõi thièu b±ng 40% tọng thè tẽch cða khỏng gian băo vẻ;
.2 hẻ thõng bổt khỏ, ẵừỡc thiặt kặ cĩ tõi thièu 0,5 kg bổt/m3;
.3 hẻ thõng phun nừốc ho´c l¯ng phun, ẵừỡc thiặt kặ cĩ 5 l/m2phợt. CŸc hẻ thõng phun nừốc cĩ thè nõi vối ẵừộng õng chựa chŸy chẽnh; ho´c
.4 hẻ thõng băo vẻ từỗng ẵừỗng, do Chẽnh quyận hĂng hăi quy ẵÙnh.
Trong mài trừộng hỡp, hẻ thõng phăi ẵừỡc ẵiậu khièn hot ẵổng tữ bÅn ngoĂi khỏng gian băo vẻ.
6.3.2 CŸc kho chửa chảt lịng dÍ chŸy phăi ẵừỡc băo vẻ b±ng hẻ thõng chựa chŸy phù hỡp ẵừỡc Chẽnh quyận hĂng hăi phÅ duyẻt.
6.3.3 ‡õi vối cŸc kho trÅn boong cĩ diẻn tẽch nhị hỗn 4 m2, khỏng cĩ lõi ẵi tối khu vỳc sinh hot, cĩ thè chảp nhºn bệnh chựa chŸy CO2 xŸch tay cĩ kẽch thừốc ẵè cung cảp ẵừỡc lừỡng khẽ tỳ do tõi thièu b±ng 40% tọng thè tẽch khỏng gian thay cho hẻ thõng cõ ẵÙnh. Lồ xă phăi ẵừỡc bõ trẽ trong kho ẵè cĩ thè xă cỏng chảt dºp chŸy mĂ khỏng cãn vĂo khỏng gian băo vẻ. Bệnh chựa chŸy xŸch tay phăi ẵừỡc ẵ´t gãn lồ xă. M´t khŸc, cĩ thè trang bÙ lồ xă ho´c ẵãu nõi víi róng ẵè thuºn lỡi cho viẻc sứ dũng nừốc tữ ẵừộng õng chựa chŸy chẽnh.
BÝch nèi bê quèc tÕ:
Tối thiểu một (1) bích nối bờ với kích thớc tiêu chuẩn có sẵn trên tàu;
Bốn bộ bu lông và đai ốc có đờng kính 16 mm, dài 50 mm có sẵn trên tàu;
Một doăng kín khí có sẵn trên tàu.
2.1.7 ‡ãu nõi bộ quõc tặ
2.1.7.1 CŸc tĂu cĩ tọng dung tẽch tữ 500 trờ lÅn phăi ẵừỡc trang bÙ ẽt nhảt mổt bẽch nõi bộ quõc tặ thoă mơn cŸc yÅu cãu cða Bổ luºt cŸc hẻ thõng an toĂn chõng chŸy.
2.1.7.2 Phăi cĩ phừỗng tiẻn ẵè sứ dũng ẵừỡc bẽch nõi nĂy ờ că hai mn tĂu.
Hệ thống khí trơ:
Hoạt động thỏa man;
Báo động trên bảng kiểm soát chức năng phù hợp.
§Ìn sù cè:
Trạng thái chiếu sáng thỏa man trong buồng máy, không gian sinh hoạt, lầu lái, các trạm
điều khiển, lối đi lại bên ngoài;
Bóng đèn, chụp bảo vệ bằng kính không bị vỡ.
Phơng tiện thoát hiểm:
Sẵn sàng sử dụng;
Bậc thang, tay vịn không bị h hỏng;
Hệ thống chiếu sáng thỏa man.
Quy ẵÙnh 13
Trang bÙ thoŸt hiÌm 1 Mũc ẵẽch
Mũc ẵẽch cða quy ẵÙnh nĂy lĂ trang bÙ phừỗng tiẻn thoŸt hièm ẵè mài ngừội trÅn tĂu cĩ thè thoŸt an toĂn vĂ nhanh chĩng tối boong bõ trẽ xuóng vĂ b¿ cửu sinh. ‡è ẵt ẵừỡc mũc
ẵẽch nĂy, phăi thoă mơn cŸc yÅu cãu sau:
.1 phăi bõ trẽ cŸc lõi thoŸt hièm an toĂn;
.2 cŸc lõi thoŸt hièm phăi ẵừỡc duy trệ ờ trng thŸi an toĂn, khỏng cĩ vºt căn; vĂ
.3 nhựng trang bÙ bọ sung cãn thiặt cho viẻc thoŸt hièm nh±m ẵăm băo khă n¯ng dÍ dĂng tiặp cºn, chì bŸo rò rĂng vĂ bõ trẽ ẵð cho cŸc tệnh huõng sỳ cõ.
2 YÅu cãu chung
2.1 Trữ khi cĩ yÅu cãu khŸc trong quy ẵÙnh nĂy, phăi cĩ ẽt nhảt hai lõi thoŸt hièm cŸch xa nhau vĂ luỏn s³n sĂng tữ tảt că cŸc khỏng gian ho´c nhĩm khỏng gian.
2.2 Thang mŸy khỏng ẵừỡc coi lĂ mổt lõi thoŸt hièm theo yÅu cãu cða quy ẵÙnh nĂy.
3 Phừỗng tiẻn thoŸt hièm tữ cŸc trm ẵiậu khièn, khu vỳc ờ vĂ phũc vũ 3.1 YÅu cãu chung
3.1.1 Phăi bõ trẽ cŸc cãu thang, thang leo lĂm phừỗng tiẻn thoŸt hièm nhanh chĩng lÅn boong tºp trung ngừội lÅn xuóng vĂ b¿ cửu sinh tữ tảt că cŸc buóng hĂnh khŸch vĂ thuyận viÅn vĂ cŸc khu vỳc thừộng cĩ thuyận viÅn lĂm viẻc, trữ cŸc buóng mŸy.
3.1.2 Trữ khi cĩ yÅu cãu khŸc trong quy ẵÙnh nĂy, khỏng cho phắp chì bõ trẽ mổt lõi thoŸt hièm tữ hĂnh lang, sănh ho´c mổt phãn cða hĂnh lang. ‡ừỡc phắp sứ dũng cŸc hĂnh lang cũt trong cŸc khu vỳc phũc vũ mĂ cãn thiặt cho lỡi ẽch thỳc tặ cða tĂu, vẽ dũ nhừ cŸc trm dãu ẵõt vĂ
cŸc hĂnh lang cung cảp ngang, vối ẵiậu kiẻn cŸc hĂnh lang cũt nĂy tŸch biẻt vối cŸc khu vỳc ờ cða thuyận viÅn vĂ khỏng thè tối ẵừỡc tữ cŸc khu vỳc ờ cða hĂnh khŸch. ‡óng thội củng cho phắp mổt phãn cða hĂnh lang cĩ chiậu cao khỏng lốn hỗn chiậu rổng cða nĩ ẵừỡc xem lĂ hõc cãu thang ho´c phãn mờ rổng cũc bổ.
3.1.3 Tảt că cŸc cãu thang trong cŸc khu vỳc ờ, khu vỳc phũc vũ vĂ cŸc trm ẵiậu khièn phăi cĩ khung b±ng thắp trữ khi Chẽnh quyận hĂng hăi cho phắp sứ dũng cŸc vºt liẻu từỗng ẵừỗng khŸc.
3.1.4 Nặu trm vỏ tuyặn ẵiẻn bŸo khỏng cĩ lõi ẵi trỳc tiặp tối boong hờ, phăi cĩ hai lõi thoŸt hièm tữ trm ẵĩ ho´c hai lõi ẵi tối trm ẵĩ, trong ẵĩ mổt lõi cĩ thè lĂ lồ ngừội chui ho´c cứa sọ cĩ kẽch thừốc ẵð lốn ho´c biẻn phŸp khŸc thoă mơn yÅu cãu cða Chẽnh quyận hĂng hăi.
3.1.5 Nĩi chung, cŸc cứa trÅn lõi thoŸt hièm phăi phăi ẵừỡc mờ theo hừống thoŸt, trữ:
.1 cŸc cứa cða buóng ờ cŸ nhàn cĩ thè mờ vĂo phẽa trong buóng ẵè trŸnh lĂm bÙ thừỗng cho mài ngừội trong hĂnh lang khi mờ cứa; vĂ
.2 cŸc cứa trong lõi thoŸt sỳ cõ kẽn th²ng ẵửng cĩ thè mờ ra phẽa ngoĂi ẵè cho phắp cĩ thè thoŸt khịi ho´c ẵi vĂo lõi thoŸt nĂy.