Cơ sở thực tiễn

Một phần của tài liệu Doa an Phuông 10.06.2012 cô đã sửa (Trang 53 - 59)

CHƯƠNG 3. LỰA CHỌN, THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI MỎ ĐỒNG

3.2. Cơ sở lựa chọn dây chuyền công nghệ xử lý nước thải mỏ

3.2.2. Cơ sở thực tiễn

3.2.2.1. Đặc trưng chất lượng nguồn nước thải của mỏ đồng Sin Quyền

Nước thải tại hồ chứa của khai trường khu Đông của mỏ đồng Sin Quyền có đặc trưng là:

- Nước thải có tính axit nhẹ

- Nước thải có COD, BOD khá cao

- Nước thải có hàm lượng Fe, Cu cũng rất cao

Chất lượng nước thải tại hồ chứa của khai trường khu Đông được thu thập tài liệu quan trắc môi trường hằng năm tại công ty mỏ tuyển đông Sin Quyền, kết quả được thể hiện dưới bảng 3.1

Bảng 3.1. Kết quả phân tích nước thải mỏ đồng Sin Quyền ngày 28/02 đến ngày 08/03/2011

TT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị Kết quả LCA26/NT

QCVN:40-2011/BTNMT

Cmax B

1 pH - 5,26 5,5 - 9 5,5 - 9

2 Ôxy hòa tan (DO) mg/l 5,2 - -

3 Nhu cầu ôxy hóa học (COD)

mg/l 178 90 100

4 Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD)

mg/l 91 45 50

5 Chất rắn lơ lửng (TSS) mg/l 58 90 100

6 Amoni tính theo N (NH3-N)

mg/l 1,15 - 10

7 Sắt (Fe) mg/l 8,38 4,5 5

8 Đồng (Cu) mg/l 8,29 1,8 2

9 Thủy ngân (Hg) mg/l <0,001 0,009 0,01

10 Chì (Pb) mg/l 0,017 0,045 0,5

11 Cadimi (Cd) mg/l <0,004 0,009 0,01

12 Asen (As) mg/l <0,002 0,09 0,1

13 Phenol (C6H5OH) mg/l <0,004 - 0,5

14 Xianua (CN) mg/l <0,01 - 0,1

15 Sunfua (H2S) mg/l 0,050 - 0,5

16 Dầu mỡ khoáng mg/l 0,65 4,5 5

17 Coliform MPN/

100ml

860 - 900 - 5000

+ LCA26/NT: Nước thải tại hồ chứa của khai trường khu Đông

+ QCVN : 24-2009/BTNMT(B): Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp

+ Cmax là nồng độ tối đa cho phép (Cmax = C.Kq.Kf)

- C là giá trị nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhiễm quy định trong QCVN 24:2009/BTNMT

- Kq là hệ số theo lưu lượng/trên dung tích nguồn tiếp nhận nước thải (Kq=0,9) - Kf là hệ số lưu lượng nguồn thải (Kf = 1,0)

Nhận xét:

So sánh kết quả phân tích nước thải tại hồ chứa của khai trường khu Đông với QCVN : 40-2011/BTNMT(B), áp dụng với giới hạn nồng độ tối đa cho phép Cmax cho thấy:

- Nước thải có tính axít nhẹ, giá trị pH trung bình là 5,26 không đạt QCVN : 40- 2011/BTNMT(B) có pH dao động từ 5,5-9

- COD, BOD cũng vượt quá QCVN đến gần 2 lần và hơn 2 lần

- Hàm lượng sắt (Fe) trong nước thải khá cao, lớn hơn QCVN xấp xỉ 2 lần; vượt quá tiêu chuẩn cho phép

- Hàm lượng đồng(Cu) là 8,29 mg/l vượt quá QCVN 4,6 lần

- Các chỉ tiêu còn lại trên bảng 3.1 đều đạt QCVN : 40-2011/BTNMT(B)

3.2.2.2. Đặc trưng nguồn tiếp nhận nước thải của mỏ đồng Sin Quyền

Trong khu vực nghiên cứu, suối Ngòi Phát là nơi thoát nước chính của khu mỏ và đổ ra sông Hồng ở thôn Minh Trang. Suối Ngòi Phát được nắn dòng và chảy qua khu mỏ ở khai trường rồi đổ ra sông Hồng. Lưu lượng, tốc độ của dòng suối thay đổi rõ rệt theo mùa.

Vị trí lấy mẫu và kết quả phân tích nước mặt của suối Ngòi Phát được thể hiện dưới bảng 3.2

Bảng 3.2. Kết quả phân tích nước mặt mỏ đồng Sin Quyền

ngày 28/02 đến ngày 08/03/2011

TT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị Kết quả LCA26/NM-1

Kết quả LCA26/NM-2

QCVN 08- 2008/BTNMT

1 pH - 6,29 6,32 5,5 – 9

2 Ôxy hòa tan(DO) mg/l 5,4 5,5 >4

3 Nhu cầu ôxy hóa học (COD)

mg/l 30 33 30

4 Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD)

mg/l 15 16 15

5 Chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l 32 36 50

6 Amoni tính theo N (NH3-N)

mg/l 0,40 0,30 0,5

7 Sắt (Fe) mg/l 0,23 0,22 1,5

8 Đồng (Cu) mg/l 0,12 0,11 0,5

9 Thủy ngân (Hg) mg/l KPHĐ KPHĐ 0,001

11 Cadimi (Cd) mg/l KPHĐ KPHĐ 0,01

12 Asen (As) mg/l 0,001 0,001 0,05

13 Phenol (C6H5OH) tổng

mg/l 0,001 0,001 0,01

14 Xianua (CN) mg/l KPHĐ KPHĐ 0,02

15 Sunfua (H2S) mg/l 0,0014 0,0014 Chưa có quy

định

16 Dầu mỡ khoáng mg/l 0,11 0,11 0,1

17 Coliform MPN/

100ml

450-600 450-600 7.500

Bảng 3.3. Kết quả phân tích nước mặt mỏ đồng Sin Quyền

ngày 28/02 đến ngày 08/03/2011

TT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị Kết quả LCA26/NM-3

Kết quả LCA26/NM-4

QCVN 08- 2008/BTNMT

1 pH - 6,35 6,39 5,5 – 9

2 Ôxy hòa tan(DO) mg/l 5,5 5,4 >4

3 Nhu cầu ôxy hóa học (COD)

mg/l 35 37 30

4 Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD)

mg/l 17 18 15

5 Chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l 30 32 50

6 Amoni tính theo N mg/l 0,42 0,32 0,5

(NH3-N)

7 Sắt (Fe) mg/l 0,21 0,20 1,5

8 Đồng (Cu) mg/l 0,03 0,02 0,5

9 Thủy ngân (Hg) mg/l KPHĐ KPHĐ 0,001

10 Chì (Pb) mg/l KPHĐ KPHĐ 0,05

11 Cadimi (Cd) mg/l KPHĐ KPHĐ 0,01

12 Asen (As) mg/l 0,001 0,001 0,05

13 Phenol (C6H5OH) tổng

mg/l 0,001 0,001 0,01

14 Xianua (CN) mg/l KPHĐ KPHĐ 0,02

15 Sunfua (H2S) mg/l 0,0032 0,0027 Chưa có quy

định

16 Dầu mỡ khoáng mg/l 0,14 0,12 0,1

17 Coliform MPN/

100ml

450-600 450-600 7.500

+ LCA26/NM-1: Nước Ngòi Phát đầu nguồn - lấy mẫu 01 + LCA26/NM-2: Nước Ngòi Phát cuối nguồn - lấy mẫu 02

+ LCA26/NM-3: Trước điểm xả của suối Ngòi Phát ra sông Hồng - lấy mẫu 03 + LCA26/NM-4: Sau điểm xả của suối Ngòi Phát ra sông Hồng - lấy mẫu 04 + QCVN 08-2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt

Nhận xét:

Từ kết quả phân tích các mẫu nước mặt trong bảng 3.2 so sánh với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt QCVN 08:2008/BTNMT cho thấy:

- Nước tại suối Ngòi Phát ở mẫu lấy lần 1 và lần 2 không có nhiều biến động về chất lượng. Hầu hết các chỉ tiêu đều đạt Quy chuẩn cho phép, ngoại trừ COD của mẫu lấy

- Các chỉ để tiêu đánh giá chất lượng nước mặt khác đều đạt Quy chuẩn cho phép.

* Tóm lại:

Theo luật Bảo vệ môi trường 2005 và Luật tài nguyên nước năm 1998, nước thải từ hoạt động sản xuất công nghiệp phải đạt tiêu chuẩn trước khi xả ra môi trường. Với chất lượng nước thải sản xuất của mỏ đồng Sin Quyền có một số thông số vượt quá TCCP như trên, nếu tiến hành xả thải trực tiếp ra nguồn tiếp nhận sẽ gây ra các tác động xấu tới môi trường sinh thái và hệ thuỷ sinh, tác động tới chất lượng nguồn nước, tác động đến chế độ thuỷ văn và dòng chảy của nguồn tiếp nhận.

Căn cứ vào nguồn thải và lưu vực tiếp nhận là nước suối Ngòi Phát, tiêu chuẩn xả thải cần đáp ứng là QCVN 40 : 2011/BTNMT (B) với giá trị Cmax, giá trị các thông số được thể hiện trong bảng 3.4.

Bảng 3.4. Xác định giá trị các thông số ô nhiễm trước và sau xử lý

TT Chỉ tiêu Giá trị trước xử lý

Giá trị phải đạt sau xử lý

QCVN (B) 40:2011/BTNMT

với giá trị Cmax

1 pH 5,26 5,5÷9 5,5÷9

2 COD 178 <90 90

3 BOD 91 <45 50

4 Fe 8,38 <4,5 5

5 Cu 8,29 <1,8 2

Một phần của tài liệu Doa an Phuông 10.06.2012 cô đã sửa (Trang 53 - 59)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(130 trang)
w