Biểu ủồ trong Excel

Một phần của tài liệu giáo trình excel 2003 toàn tập (Trang 65 - 76)

Bài hc cung cp cho hc viờn cỏc kiến thc v to và s dng biu ủồ trong Excel.

Bao gm cỏc vn ủề:

Cỏch to biu ủồ Chnh sa biu ủồ

I-To biu ủồ Cỏc nhúm biểu ủồ

Biểu ủồ & Mụ hỡnh chi tiết

Biểu ủồ dạng cột: Thường sử dụng khi bạn muốn so sỏnh dữ liệu theo cỏc nhúm

Biểu ủồ dạng thanh – Bar: Thường sử dụng khi bạn muốn so sỏnh dữ liệu theo cỏc nhóm

Biểu ủồ dạng ủường – Line: Thể hiện ủường xu hướng theo thời gian hay theo cỏc nhóm

Biểu ủồ dạng bỏnh – Pie: Thể hiện dữ liệu thành từng phần so với tổng dữ liệu

Biểu ủồ theo ủiểm – XY (Scatter) : So sỏnh dữ liệu theo từng ủụi

Biểu ủồ vựng – Area: Thể hiện xu hướng phần trăm giỏ trị tớnh theo thời gian hoặc theo nhóm

Biểu ủồ bỏnh vũng – Doughnut

Thể hiện dữ liệu theo dạng phần trăm nhưng chia ủược thành nhiều nhúm khỏc nhau

Biểu ủồ dạng Ra ủa – Radar : Thể hiện sự thay ủổi số liệu so với ủiểm trung tõm

Biểu ủồ dạng bề mặt – Surface

Biểu ủồ dạng búng – bubble

Biểu ủồ dạng cổ phần – stock

Biểu ủồ trụ trũn – Cylinder

Biểu ủồ dạng nún – Cone

Biểu ủồ kim tự thỏp – Pyramid

ðể to biu ủồ dng ct, dng thanh hay dng ủường

1. Trờn menu, chọn Insert→Chart ủể khởi ủộng Chart Wizard (Bạn cú thể sử dụng nút Chart Wizard trên thanh công cụ)

Cửa sổ Chart Wizard hiện ra, bạn cần chọn kiểu biểu ủồ

2. Trong cửa sổ Chart Wizard, trang Standard Types...

Chọn kiểu nhúm biểu ủồ trong phần Chart type Chọn kiểu cụ thể trong phần Chart sub-type 3. Nhấn Next ủể sang bước hai – xỏc ủịnh dữ liệu

4. Trong trang Data Range

Chọn khoảng cỏc ụ chứa dữ liệu bạn muốn ủưa vào biểu ủồ Chọn kiểu phân bố dữ liệu

5. Chọn sang trang Series

Phần Series thể hiện các dải dữ liệu khác nhau, bạn nên chú ý vào phần hỡnh ảnh mụ tả phớa trờn ủể thấy rừ hiệu quả

Phần Name ủể bạn xỏc ủịnh tờn cho cỏc dải dữ liệu.

Phần Value xỏc ủịnh chuỗi cỏc ụ chứa giỏ trị của từng dải dữ liệu Phần Category (X) axis labels xỏc ủịnh chuỗi cỏc ụ chứa tờn của cỏc cụm dữ liệu (trong hỡnh vớ dụ, tờn cỏc cụm chưa ủược tạo, mặc ủịnh ủể 1, 2, 3…)

Nỳt Add ủể thờm cỏc chuỗi dữ liệu mới

Nỳt Remove ủể gỡ bỏ chuỗi dữ liệu bạn ủang chọn.

6. Nhấn Next ủể sang bước thứ 3

7. Trong bước thứ 3, thiết lập các tùy chọn riêng của bạn, cần lưu ý rằng bạn có thể thiết lập từng tựy chọn và nhỡn vào phần cửa sổ bờn cạnh ủể cú mụ tả về tựy chọn bạn ủang sử dụng

8. Nhấn Next ủể sang bước cuối cựng

9. Bước cuối cựng xỏc ủịnh vị trớ bạn ủặt biểu ủồ

As object in sẽ ủưa biểu ủồ của bạn thành một ủối tượng nổi trờn sheet bạn chỉ ủịnh

Chọn As new sheet khi bạn muốn bản ủồ của bạn hiện nguyờn trờn một sheet mới. Lựa chọn này cho phộp bạn chỉ ủịnh ủược tờn sheet mới

10. Nhấn Finish ủể kết thỳc

II-ðiu chnh biu ủồ

Bạn cũng biết rằng khụng phải cỏi gỡ mới tạo ra cũng hoàn thiện, biểu ủồ cũng vậy.

Trong nhiều trường hợp, bạn cần ủiều chỉnh cỏc thụng tin mỡnh ủưa ra, cỏc yờu cầu, ủịnh dạng biểu ủồ v.v..

ðịnh dạng ủối tượng trờn biểu ủồ

Trờn biểu ủồ cú rất nhiều thành phần khỏc nhau, bạn chỉ cần rờ chuột lờn từng khu vực khỏc nhau trờn biểu ủồ sẽ thấy screen tip hiện lờn nhắc bạn biết bạn ủang rờ chuột lờn khu vực nào trờn biểu ủồ.

Phần nền chương trình ðối tượng & Ý nghĩa

Value Axis Thể hiện giá trị theo trục tung

Category Axis Thể hiện các nhóm giá trị trục hoành

Plot Area Phần nền của biểu ủồ

Value Axis Major Gridlines ðường canh giá trị chính theo trục tung

Legend Chú thích

Series Chỉ ra chuỗi dữ liệu hiện tại

Chart Area Vựng nền biểu ủồ

ðể ủịnh dạng ủối tượng trờn biểu ủồ

1. Bạn rờ chuột lờn ủối tượng cần ủịnh dạng

2. Nhấn phải chuột lờn ủối tượng cần ủịnh dạng, chọn Format <tờn ủối tượng>

3. Tiến hành cỏc ủịnh dạng trong cửa sổ Format <tờn ủối tượng>

4. Chọn OK ủể xỏc nhận

Thay ủổi kiểu biểu ủồ

Bạn cú thể ủó lựa chọn biểu ủồ hai chiều – 2D và thấy rằng biểu ủồ hai chiều khụng ủược ủẹp lắm. Bạn muốn thay ủổi từ kiểu biểu ủồ hai chiều sang ba chiều.

Trong trường hợp ủú, bạn phải xem cỏch Excel hỗ trợ người sử dụng ủổi kiểu biểu ủồ như thế nào.

ðể thay ủổi kiểu biểu ủồ 1. Thao tỏc thay kiểu biểu ủồ

Bạn có thể chọn trên menu, phần Chart→Chart Type

Thực hiện thao tỏc chuột phải trực tiếp trờn biểu ủồ vào cỏc phần Plot Area, Chart Area, Series, chọn Chart Type

2. Chuyển kiểu biểu ủồ bạn muốn 3. Chọn OK ủể xỏc nhận

ðiều chỉnh vùng dữ liệu

Bạn cần thờm chuỗi thụng tin mới vào bảng dữ liệu, sau ủú hiển thị chuỗi thụng tin ủú trờn biểu ủồ cựng cỏc chuỗi thụng tin khỏc. Việc thờm bớt cỏc thụng tin trờn bảng hoàn toàn ủơn giản, tuy nhiờn, biểu ủồ hầu như khụng cú phản ứng gỡ ủối với việc

bạn thờm thụng tin. Cỏc thụng tin bạn lựa chọn thể hiện trờn biểu ủồ vẫn ủược giữ nguyên.

Trong cỏc trường hợp thờm mới hay ủiều chỉnh vựng dữ liệu, ủiều chỉnh cỏc nguồn thụng tin v.v.. bạn ủều cú thể sử dụng một chức năng sẵn cú trong Excel.

ðể ủiều chỉnh vựng dữ liệu

1. Thao tỏc ủiều chỉnh vựng dữ liệu

Bạn có thể chọn trên menu, phần Chart→Source Data

Thực hiện thao tỏc chuột phải trực tiếp trờn biểu ủồ vào cỏc phần Plot Area, Chart Area, Series, chọn Source Data

2. ðiều chỉnh cỏc nguồn thụng tin như trong bước hai khi tạo biểu ủồ 3. Chọn OK ủể xỏc nhận

Thay ủổi cỏc thiết lập hiển thị biểu ủồ

Cỏc thiết lập sẵn về biểu ủồ bao gồm cỏch bố trớ ủường kẻ, bố trớ nền, bố trớ trục tung, trục hoành v.v.. Cỏc vấn ủề về bố trớ sẽ khỏ khú hỡnh dung khi bạn chỉ xem cỏc thụng tin ủịnh dạng và nhỡn thụng tin preview – khụng phải bao giờ cũng hiện ủủ thông tin.

ðể thay ủổi cỏc thiết lập về hiển thị biểu ủồ 1. Thao tỏc ủiều chỉnh vựng dữ liệu

Bạn có thể chọn trên menu, phần Chart→Chart Options

Thực hiện thao tỏc chuột phải trực tiếp trờn biểu ủồ vào cỏc phần Plot Area, Chart Area, Series, chọn Chart Options

2. ðiều chỉnh các thiết lập trong cửa sổ Chart Options như trong bước ba khi bạn tạo biểu ủồ

3. Chọn OK ủể xỏc nhận

Thay ủổi vị trớ biểu ủồ giữa cỏc sheet

Bạn cú thể ủó tạo biểu ủồ trực tiếp trờn sheet cú chứa dữ liệu, theo cỏc yờu cầu mới, bạn cần tạo ra biểu ủồ nguyờn trờn một sheet khỏc. Bạn thử thực hiện thao tỏc copy và thấy rằng yờu cầu ủưa ra là khụng ổn. ðể hiển thị biểu ủồ trờn toàn sheet mà

không bị ảnh hưởng bởi bất cứ thông tin nào bên ngoài, bạn phải sử dụng cách thay ủổi vị trớ của Excel.

Cỏch thay ủổi này ủồng thời cũng rất hiệu quả khi bạn muốn chuyển biểu ủồ ủi bất kỳ sheet nào khác trong tập tin Excel của bạn.

ðể thay ủổi vị trớ biểu ủồ

1. Thao tỏc ủiều chỉnh vựng dữ liệu

Bạn có thể chọn trên menu, phần Chart→Location

Thực hiện thao tỏc chuột phải trực tiếp trờn biểu ủồ vào cỏc phần Plot Area, Chart Area, Series, chọn Location

2. ðiều chỉnh các thiết lập trong cửa sổ Location như trong bước bốn khi bạn tạo biểu ủồ

3. Chọn OK ủể xỏc nhận

Một phần của tài liệu giáo trình excel 2003 toàn tập (Trang 65 - 76)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(99 trang)