APPENDIX 2: QUESTIONNAIRE - VIETNAMESE VERSION

Một phần của tài liệu The impact of shared data expediting digital transformation for improved operations and supply (Trang 63 - 71)

“Kính gửi Anh/Chị đáp viên,

Chúng tôi là nhóm nghiên cứu trẻ từ trường Đại Học Kinh Te Thành Phổ Hồ Chí Minh chuyên ngành quàn trị.

Với mong muôn đóng góp những nghiên cửu giá trị cho doanh nghiệp & nên kinh tế Việt Nam trong chú đề về các chuyên đỏi sổ dựa trên dừ liệu, xây dựng kiến trúc dừ liệu dùng và hiệu quâ hoạt động cung ứng của Việt Nam. Nhóm nghiên cứu xin phép mời các anh/chị tham gia vào nghiên cứu đang được theo đuôi hoàn toàn vì mục đích học thuật. Thông tin anh/chị cung cấp sẽ được giữ bí mật tuyệt đối và chi được sừ dụng cho mục đích nghiên cứu.

Neu bạn cỏ bất kỳ câu hòi nào, bạn có the liên hộ: Lô Quan Châu Thới Email: thoile.31201021436@st.ueh.edu.vn hoặc SĐT: 0989535933

Nhóm nghiên cửu đánh giá cao sự hợp tác và hồ trợ của anh/chị. Xin chân thành cảm ơn thời gian mà bạn đã bỏ ra cho nghiên cứu trên và chúc anh/chị đáp viên một ngày an lành.

Trân trọng.”

PHÀN 1: KHẢO SÁT CHÍNH

Vui lòng xem lại các câu hói sau và trá lời theo sự hiêu biết tốt nhất cùa bạn bằng cách chọn điểm bằng cách sử dụng dấu tích (V) (1-5) theo thang điếm đánh giá bảy điểm sau:

1 = Hoàn toàn không đồng ý 2 = Không đồng ỷ

3 = Chưa quyết định 4 = Đồng ý

5 = Hoàn toàn đồng ý

Mức độ đồng ý

Nội dung 1 2 3 4 5 Chuyển đối kỹ thuật số dựa trên dữ liệu

1 Công ty chúng tôi sử dụng dừ liệu để đưa ra các quyêt định kinh doanh quan trọng trong quá trinh chuyên đối kỳ thuật sổ.

2 Công ty chúng tôi có quy trình thu thập, xử lý dừ liệu và sứ dụng công nghệ đê đưa ra các quyết định kinh doanh trong quá trinh chuyên đối số.

3 Công ty chúng tôi sử dụng các công cụ hồ trợ CNTT đế thu thập và phân tích dữ liệu, chẳng hạn như phân mêm Business Intelligence và Data Mining, trong quá trinh chuyên đối kỳ thuật số.

4 Công ly chúng lôi đưa ra quyết định kinh doanh dựa trên dữ liệu và phân tích dừ liệu thay vì trực giác hay kinh nghiệm chủ quan trong quá trinh chuyên đôi kỳ thuật sô.

Kiến trúc dữ liệu dùng chung

5 Công ty chúng tôi sử dụng kiến trúc dữ liệu dùng chung đê tạo nên tàng dừ liệu chung cho toàn công ty, giúp nâng cao khả năng phân tích và quản lý dừ liệu.

6 Công ty chúng tôi sừ dụng kiến trúc dừ liệu dùng chung đê tối ưu hỏa việc chia sé dừ liệu giừa các phòng ban và bộ phận trong công ty gần như ngay lập tức.

7 Công ly chúng tôi sừ dụng kiến trúc dữ liệu dùng chung để tối ưu hóa việc chia sẻ dừ liệu với các đối tác bên ngoài và cài thiện quá trình kêt nôi và tương tác với các đôi tác này.

8 Công ty chúng tôi sừ dụng công nghộ như điộn toán đám mây và API đẻ hô trợ chia sẻ dừ liệu trong kiến trúc dừ liệu dùng chung, tăng tính linh hoạt và khả năng truy cập dữ liệu từ xa.

9 Công ty chúng tôi đàm bảo tính toàn vẹn và báo mật của tất cá dừ liệu được chia sẻ trong kiến trúc dừ liệu dùng chung với các đối tác bên ngoài bằng cách áp dụng các liêu chuấn và quy định bảo mật thông tin, bao gồm thông tin cá nhân, thông tin tài chính và dừ liệu kinh doanh bí mật.

Quản lý hậu cân thông minh

10 Trong hoạt động hậu cân của công ty, chúng tôi sử dụng các thiết bị loT đê thu thập dừ liệu vê vị trí, trạng thái và tình trạng của hàng hóa trong quá trinh vận chuyền.

11 Trong hoạt động hậu càn cua công ty, dừ liệu được gửi đến hệ thống trung tâm, được xử lý và phân tích băng các công nghệ như Machine Learning đe đưa ra dự đoán vồ tình trạng hàng hỏa, thời gian giao hàng và tình trạng phương liộn vận chuyến.

12 Quá trình vận chuyên và phân phôi được tôi ưu hóa thông qua việc sử dụng thông tin từ hệ thống 1LM, giúp tăng hiệu quá và giám chi phí.

13 Hệ thống 1LM cung cấp các lính năng như theo dõi thời gian thực, quàn lý hàng tồn kho, quản lý đơn hàng và báo cáo về các sổ liệu chính như tốc độ giao hàng và chất lượng dịch vụ

14 ILM hồ trợ tích hợp với các hộ thống khác trong công ty, giúp tôi ưu hóa quy trình và cải thiện sự kết nối giữa các phòng ban, chức năng khác nhau trong công ly.

Sự kết nối giữa Con người-Công nghệ-Robot

15 Việc kết nổi con người, công nghệ và robot giúp tối ưu hóa quy trình tiêp nhận kho thông qua hộ thống quãn lý lự động và robot.

16 Việc kêt nôi con người, công nghệ và robot giúp tối ưu hóa quy trình kiểm hàng tồn kho thông qua công nghệ quét mà vạch và nhận dạng hình ảnh.

17 Kết nôi con người, công nghệ và robot giúp tôi ưu hóa quy trình vận chuyên hàng hóa trong kho thông qua hệ thông tự động và robot đỏng gói, vận chuyển hàng hóa

Hiệu suât hoạt động và chuôi cung ứng

18 Chúng tôi có cách tiếp cận linh hoạt đê kết hợp công nghệ vào quy trình quân lý và sàn xuất của mình.

19 Chúng tôi chấp nhận nhiều loại nguyên liệu đâu vào miền là chúng đáp ứng các tiêu chuân

chất lượng do chúng tôi quy định.

20 Chúng tỏi theo dõi tinh trạng tôn kho của minh bằng cách theo dõi tình trạng sằn có cua các sán phâm phù hợp với nhu câu thị trường hiện tại.

21 Chúng tôi duy trì khả năng hiên thị tôt và tô chức hàng tồn kho của mình để tối ưu hóa hiệu quả.

PHÀN 2: THONG TIN CÁ NHÂN

22 Chúng tôi lập kế hoạch dự phòng năng lực sán xuất dựa trên phân tích có hiêu biết.

23 Chúng tôi cũng lập kế hoạch dự phòng trong các tỉnh huông hậu cân dựa trên phân tích đây đủ thông tin.

24 Chúng tôi có thể thích ứng trong việc cung cấp dịch vụ để đáp ứng nhu cầu thay đổi cúa khách hàng.

25 Chúng tôi nhanh chóng nắm bắt các cơ hội để cài thiện hoạt động kinh doanh của mình.

26 Nguồn cung chính của chúng tôi đen từ nguồn trong nước và vẫn tương đối ôn định trong thời

kỳ đại dịch.

27 Chúng tôi tích cực cung cấp các sàn phâm sáng tạo nhằm nâng cao giá trị cho người dùng và tối ưu hỏa việc sử dụng tài nguyên.

“Xin vui lòng cho biết một số thông tin cá nhân chung của các bạn bằng cách đánh dấu vào ô trả lòi thích họp.

Giới tính:

• Nam

• Nừ

Độ tuổi:

• Từ 35 -44 tuổi

• Từ 45 - 55 tuổi

• Trên 55 tuôi Kinh nghiệm:

• Từ 3-5 năm

• Từ 6-10 năm

• Hơn 10 năm

Chức vụ trong doanh nghiệp:

• Giám đốc

• Ọuản lý

Lĩnh vực hoạt động

• E-commerce

• Logistics service

• Fast moving consumer goods (FMCG) Quy mô doanh nghiệp

• Nhỏ (10-50 nhân viên)

• Vừa (51 -250 nhân viên)

Một lần nừa, nhỏm nghiên cứu xin chân thành cảm ơn thời gian mà bạn đã bó ra cho nghiên cứu trên và chúc anh/chị đáp viên một ngày an lành.

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ ANH/CHỊ.”

7.3. APPENDIX 3: QUANTITATIVE RESULTS Outer loadings coefficient

Outer Loadings

CbHTR DDDT ILM OSCP SDA

CbHTRI 0.906

CbHTR2 0.854

CbHTR3 0.876

CbHTR

Outer Loadings

DDDT1 0.802

DDDT2 0.864

DDDT3 0.881

DDDT4 0.794

Outer Loadings

CbHTR DDDT ILM OSCP SDA

ILM1 0.804

ILM2 0.839

ILM3_______________ 0.811

ILM4 0.842

ILM5 0.718

Outer Loadings

CbHTR DDDT ILM OSCP SDA

OSCP1 0.752

OSCP10 0.795

OSCP2 0.770

OSCP3 0.793

OSCP4 0.786

OSCP5 0.729

OSCP6 0.790

OSCP7 0.777

OSCP8 0.793

OSCP9 I

0.723

Outer Loadings

CbHTR Idddt ILM OSCP |SDA I

SDA1 0.731

SDA2 0.814

SDA3 0.819

SDA4 0.818

SDA5 0.815

Construct reliability and validity

Construct Reliability and Validity

c b H T R ________ _

ha ).853

rho_A

0.852

Composite Reliability 0.911

Average Variance Extracted (AVE) 0.773

DDDT 0.856 0.861 0.903 0.699

ILM 0.862 0.868 0.901 0.647

OSCP___________ 0.924 0.924 0.936 0.595

SDA 0.859 0.863] 0.899 0.640

Discrimination

Fornell-Larcker Criterion

CbHTR DDDT ILM OSCP SDA

CbHTR 0.879

DDDT______________ 0.461 0.836

ILM 0.469 0.466 0.804

OSCP 0.588 0.583 0.587 0.771

SDA 0.555 0.560 0.578 0.588 0.800

Heterotrait-Monotrait Ratio (HTMT)

CbHTR DDDT ILM OSCP SDA

CbHTR

DDDT 0.538

ILM 0.547 0.541

OSCP 0.662 0.652 0.656

[SDA 0.647 0.651 0.667 0.658

Tolerance (VIF)

Outer VIF Values

VIF

_____________ 2.597 DDDT1 1.775 ILM1 2.031 ỈSDA1 1.574 OSCP1 2.026 OSCP5 1.861

______________1.868 DDDT2 ________2.3961012 2.192 SDA2 1.947 OSCP10 2.487 OSCP6 2.525

______________2.195 DDDT3 2.542 LM3 1.955 S0A3 1.961 OSCP2 2.288 OSCP7 2.442

DDDT4 ________1.717 ILM4 _______2.151 SOM 1.947 OSCP3 2.325 OSCP8 2.446

LM5 <575 SDX5 1924 JSCP4 2.298 OSCP9 1982

R-square, Q-square and f-square

R Square

R Square R Square Adjusted

CbHTR 0.308 0.306

DDDT 0.313 0.312

ILM 0.334 0.332

OSCP 0.544 0.540

f-square

f Square

Một phần của tài liệu The impact of shared data expediting digital transformation for improved operations and supply (Trang 63 - 71)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(71 trang)