“Kính gửi Anh/Chị đáp viên,
Chúng tôi là nhóm nghiên cứu trẻ từ trường Đại Học Kinh Te Thành Phổ Hồ Chí Minh chuyên ngành quàn trị.
Với mong muôn đóng góp những nghiên cửu giá trị cho doanh nghiệp & nên kinh tế Việt Nam trong chú đề về các chuyên đỏi sổ dựa trên dừ liệu, xây dựng kiến trúc dừ liệu dùng và hiệu quâ hoạt động cung ứng của Việt Nam. Nhóm nghiên cứu xin phép mời các anh/chị tham gia vào nghiên cứu đang được theo đuôi hoàn toàn vì mục đích học thuật. Thông tin anh/chị cung cấp sẽ được giữ bí mật tuyệt đối và chi được sừ dụng cho mục đích nghiên cứu.
Neu bạn cỏ bất kỳ câu hòi nào, bạn có the liên hộ: Lô Quan Châu Thới Email: thoile.31201021436@st.ueh.edu.vn hoặc SĐT: 0989535933
Nhóm nghiên cửu đánh giá cao sự hợp tác và hồ trợ của anh/chị. Xin chân thành cảm ơn thời gian mà bạn đã bỏ ra cho nghiên cứu trên và chúc anh/chị đáp viên một ngày an lành.
Trân trọng.”
PHÀN 1: KHẢO SÁT CHÍNH
Vui lòng xem lại các câu hói sau và trá lời theo sự hiêu biết tốt nhất cùa bạn bằng cách chọn điểm bằng cách sử dụng dấu tích (V) (1-5) theo thang điếm đánh giá bảy điểm sau:
1 = Hoàn toàn không đồng ý 2 = Không đồng ỷ
3 = Chưa quyết định 4 = Đồng ý
5 = Hoàn toàn đồng ý
Mức độ đồng ý
Nội dung 1 2 3 4 5 Chuyển đối kỹ thuật số dựa trên dữ liệu
1 Công ty chúng tôi sử dụng dừ liệu để đưa ra các quyêt định kinh doanh quan trọng trong quá trinh chuyên đối kỳ thuật sổ.
2 Công ty chúng tôi có quy trình thu thập, xử lý dừ liệu và sứ dụng công nghệ đê đưa ra các quyết định kinh doanh trong quá trinh chuyên đối số.
3 Công ty chúng tôi sử dụng các công cụ hồ trợ CNTT đế thu thập và phân tích dữ liệu, chẳng hạn như phân mêm Business Intelligence và Data Mining, trong quá trinh chuyên đối kỳ thuật số.
4 Công ly chúng lôi đưa ra quyết định kinh doanh dựa trên dữ liệu và phân tích dừ liệu thay vì trực giác hay kinh nghiệm chủ quan trong quá trinh chuyên đôi kỳ thuật sô.
Kiến trúc dữ liệu dùng chung
5 Công ty chúng tôi sử dụng kiến trúc dữ liệu dùng chung đê tạo nên tàng dừ liệu chung cho toàn công ty, giúp nâng cao khả năng phân tích và quản lý dừ liệu.
6 Công ty chúng tôi sừ dụng kiến trúc dừ liệu dùng chung đê tối ưu hỏa việc chia sé dừ liệu giừa các phòng ban và bộ phận trong công ty gần như ngay lập tức.
7 Công ly chúng tôi sừ dụng kiến trúc dữ liệu dùng chung để tối ưu hóa việc chia sẻ dừ liệu với các đối tác bên ngoài và cài thiện quá trình kêt nôi và tương tác với các đôi tác này.
8 Công ty chúng tôi sừ dụng công nghộ như điộn toán đám mây và API đẻ hô trợ chia sẻ dừ liệu trong kiến trúc dừ liệu dùng chung, tăng tính linh hoạt và khả năng truy cập dữ liệu từ xa.
9 Công ty chúng tôi đàm bảo tính toàn vẹn và báo mật của tất cá dừ liệu được chia sẻ trong kiến trúc dừ liệu dùng chung với các đối tác bên ngoài bằng cách áp dụng các liêu chuấn và quy định bảo mật thông tin, bao gồm thông tin cá nhân, thông tin tài chính và dừ liệu kinh doanh bí mật.
Quản lý hậu cân thông minh
10 Trong hoạt động hậu cân của công ty, chúng tôi sử dụng các thiết bị loT đê thu thập dừ liệu vê vị trí, trạng thái và tình trạng của hàng hóa trong quá trinh vận chuyền.
11 Trong hoạt động hậu càn cua công ty, dừ liệu được gửi đến hệ thống trung tâm, được xử lý và phân tích băng các công nghệ như Machine Learning đe đưa ra dự đoán vồ tình trạng hàng hỏa, thời gian giao hàng và tình trạng phương liộn vận chuyến.
12 Quá trình vận chuyên và phân phôi được tôi ưu hóa thông qua việc sử dụng thông tin từ hệ thống 1LM, giúp tăng hiệu quá và giám chi phí.
13 Hệ thống 1LM cung cấp các lính năng như theo dõi thời gian thực, quàn lý hàng tồn kho, quản lý đơn hàng và báo cáo về các sổ liệu chính như tốc độ giao hàng và chất lượng dịch vụ
14 ILM hồ trợ tích hợp với các hộ thống khác trong công ty, giúp tôi ưu hóa quy trình và cải thiện sự kết nối giữa các phòng ban, chức năng khác nhau trong công ly.
Sự kết nối giữa Con người-Công nghệ-Robot
15 Việc kết nổi con người, công nghệ và robot giúp tối ưu hóa quy trình tiêp nhận kho thông qua hộ thống quãn lý lự động và robot.
16 Việc kêt nôi con người, công nghệ và robot giúp tối ưu hóa quy trình kiểm hàng tồn kho thông qua công nghệ quét mà vạch và nhận dạng hình ảnh.
17 Kết nôi con người, công nghệ và robot giúp tôi ưu hóa quy trình vận chuyên hàng hóa trong kho thông qua hệ thông tự động và robot đỏng gói, vận chuyển hàng hóa
Hiệu suât hoạt động và chuôi cung ứng
18 Chúng tôi có cách tiếp cận linh hoạt đê kết hợp công nghệ vào quy trình quân lý và sàn xuất của mình.
19 Chúng tôi chấp nhận nhiều loại nguyên liệu đâu vào miền là chúng đáp ứng các tiêu chuân
chất lượng do chúng tôi quy định.
20 Chúng tỏi theo dõi tinh trạng tôn kho của minh bằng cách theo dõi tình trạng sằn có cua các sán phâm phù hợp với nhu câu thị trường hiện tại.
21 Chúng tôi duy trì khả năng hiên thị tôt và tô chức hàng tồn kho của mình để tối ưu hóa hiệu quả.
PHÀN 2: THONG TIN CÁ NHÂN
22 Chúng tôi lập kế hoạch dự phòng năng lực sán xuất dựa trên phân tích có hiêu biết.
23 Chúng tôi cũng lập kế hoạch dự phòng trong các tỉnh huông hậu cân dựa trên phân tích đây đủ thông tin.
24 Chúng tôi có thể thích ứng trong việc cung cấp dịch vụ để đáp ứng nhu cầu thay đổi cúa khách hàng.
25 Chúng tôi nhanh chóng nắm bắt các cơ hội để cài thiện hoạt động kinh doanh của mình.
26 Nguồn cung chính của chúng tôi đen từ nguồn trong nước và vẫn tương đối ôn định trong thời
kỳ đại dịch.
27 Chúng tôi tích cực cung cấp các sàn phâm sáng tạo nhằm nâng cao giá trị cho người dùng và tối ưu hỏa việc sử dụng tài nguyên.
“Xin vui lòng cho biết một số thông tin cá nhân chung của các bạn bằng cách đánh dấu vào ô trả lòi thích họp.
Giới tính:
• Nam
• Nừ
Độ tuổi:
• Từ 35 -44 tuổi
• Từ 45 - 55 tuổi
• Trên 55 tuôi Kinh nghiệm:
• Từ 3-5 năm
• Từ 6-10 năm
• Hơn 10 năm
Chức vụ trong doanh nghiệp:
• Giám đốc
• Ọuản lý
Lĩnh vực hoạt động
• E-commerce
• Logistics service
• Fast moving consumer goods (FMCG) Quy mô doanh nghiệp
• Nhỏ (10-50 nhân viên)
• Vừa (51 -250 nhân viên)
Một lần nừa, nhỏm nghiên cứu xin chân thành cảm ơn thời gian mà bạn đã bó ra cho nghiên cứu trên và chúc anh/chị đáp viên một ngày an lành.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ ANH/CHỊ.”
7.3. APPENDIX 3: QUANTITATIVE RESULTS Outer loadings coefficient
Outer Loadings
CbHTR DDDT ILM OSCP SDA
CbHTRI 0.906
CbHTR2 0.854
CbHTR3 0.876
CbHTR
Outer Loadings
DDDT1 0.802
DDDT2 0.864
DDDT3 0.881
DDDT4 0.794
Outer Loadings
CbHTR DDDT ILM OSCP SDA
ILM1 0.804
ILM2 0.839
ILM3_______________ 0.811
ILM4 0.842
ILM5 0.718
Outer Loadings
CbHTR DDDT ILM OSCP SDA
OSCP1 0.752
OSCP10 0.795
OSCP2 0.770
OSCP3 0.793
OSCP4 0.786
OSCP5 0.729
OSCP6 0.790
OSCP7 0.777
OSCP8 0.793
OSCP9 I
0.723
Outer Loadings
CbHTR Idddt ILM OSCP |SDA I
SDA1 0.731
SDA2 0.814
SDA3 0.819
SDA4 0.818
SDA5 0.815
Construct reliability and validity
Construct Reliability and Validity
c b H T R ________ _
ha ).853
rho_A
0.852
Composite Reliability 0.911
Average Variance Extracted (AVE) 0.773
DDDT 0.856 0.861 0.903 0.699
ILM 0.862 0.868 0.901 0.647
OSCP___________ 0.924 0.924 0.936 0.595
SDA 0.859 0.863] 0.899 0.640
Discrimination
Fornell-Larcker Criterion
CbHTR DDDT ILM OSCP SDA
CbHTR 0.879
DDDT______________ 0.461 0.836
ILM 0.469 0.466 0.804
OSCP 0.588 0.583 0.587 0.771
SDA 0.555 0.560 0.578 0.588 0.800
Heterotrait-Monotrait Ratio (HTMT)
CbHTR DDDT ILM OSCP SDA
CbHTR
DDDT 0.538
ILM 0.547 0.541
OSCP 0.662 0.652 0.656
[SDA 0.647 0.651 0.667 0.658
Tolerance (VIF)
Outer VIF Values
VIF
_____________ 2.597 DDDT1 1.775 ILM1 2.031 ỈSDA1 1.574 OSCP1 2.026 OSCP5 1.861
______________1.868 DDDT2 ________2.3961012 2.192 SDA2 1.947 OSCP10 2.487 OSCP6 2.525
______________2.195 DDDT3 2.542 LM3 1.955 S0A3 1.961 OSCP2 2.288 OSCP7 2.442
DDDT4 ________1.717 ILM4 _______2.151 SOM 1.947 OSCP3 2.325 OSCP8 2.446
LM5 <575 SDX5 1924 JSCP4 2.298 OSCP9 1982
R-square, Q-square and f-square
R Square
R Square R Square Adjusted
CbHTR 0.308 0.306
DDDT 0.313 0.312
ILM 0.334 0.332
OSCP 0.544 0.540
f-square
f Square