1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng anh lớp 7

33 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 64,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu tiếng anh lớp 7: tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiêng anh của lớp 7, giúp học sinh và giáo viên tổng hợp kiến thứ trong cả năm học lớp 7.Tiếng anh lớp 7 chương trình mới luôn được xem là chương trình học có vai trò quan trọng nhất, xây dựng những viên gạch đầu tiên cho nền tảng tiếng anh vững chắc của các em sau nàyTiếng anh ở bậc trung học luôn được xem là giai đoạn vỡ lòng nhưng lại vô cùng quan trọng đối với kiến thức nền tảng cũng như ảnh hưởng đến sự yêu thích tiếng anh của các em sau này. Trải qua lớp 6, học sinh được làm quen với Tiếng anh thông qua những mẩu đối thoại cơ bản, từ vựng dễ hiểu và nhớ. Sang tiếng anh lớp 7 chương trình mới, học sinh bắt đầu được tiếp cận với ngữ pháp tiếng anh từ bậc cơ bản cũng như khối từ vựng chuyên sâu hơn

Trang 1

I Từ vựng tiếng anh lớp 7UNIT 1 MY HOBBIES

Sở thích của tôi

Ở Unit 1, học sinh sẽ được học cách nói về sở thích của mình nhằm

phục vụ cho việc tự giới thiệu bản thân của mình cũng như trau dồi

thêm một số từ vựng liên quan đến sở thích con người

ST

1 a piece of cake (idiom) /əpi:s əv keɪk/: dễ ợt

2 arranging flowers /ə’reɪndʒɪŋ ‘flaʊər/ cắm hoa

3 bird-watching (n) / bɜːd wɒtʃɪŋ/ quan sát chim chóc

4 board game (n) /bɔːd ɡeɪm/ trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)

6 carved (adj) /kɑːvd/ được chạm, khắc

7 collage (n) /’kɒlɑːʒ/ một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ

8 eggshell (n) /eɡʃel/ vỏ trứng

9 fragile (adj) /’frædʒaɪl/ dễ vỡ

10 gardening (n) /’ɡɑːdənɪŋ/ làm vườn

11 horse-riding (n) /hɔːs, ‘raɪdɪŋ/ cưỡi ngựa

12 ice-skating (n) /aɪs, ‘skeɪtɪŋ/ trượt băng

13 making model /’meɪkɪŋ, ‘mɒdəl/ làm mô hình

14 making pottery /’meɪkɪŋ ‘pɒtəri/ nặn đồ gốm

16 monopoly (n) /mə’nɒpəli/ cờ tỉ phú

17 mountain climbing (n) /’maʊntɪn, ‘klaɪmɪŋ/ leo núi

19 skating (n) /’skeɪtɪŋ/ trượt pa tanh

20 strange (adj) /streɪndʒ/ lạ

21 surfing (n) /’sɜːfɪŋ/ lướt sóng

22 unique (adj) /jʊˈni:k/ độc đáo

UNIT 2: HEALTH

Sức khoẻ

Trang 2

Trong Unit 2, các em sẽ được tiếp cận một loạt từ vựng liên quan

đến sức khoẻ cũng như là các vấn đề sức khoẻ Hãy cùng xem qua

8 depression (n) /dɪˈpreʃən/ chán nản, buồn rầu

9 diet (adj) /’daɪət/ ăn kiêng

10 essential (n) /ɪˈsenʃəl/ cần thiết

11 expert (n) /’ekspɜːt/ chuyên gia

12 independent (v) /’ɪndɪˈpendənt/ độc lập, không phụ thuộc

13 itchy (adj) /’ɪtʃi/ ngứa, gây ngứa

14 junk food (n) /dʒʌŋk fu:d/ đồ ăn nhanh, quà vặt

15 myth (n) /mɪθ/ việc hoang đường

16 obesity (adj) /əʊˈbi:sɪti/ béo phì

17 pay attention /peɪ ə’tenʃən/ chú ý, lưu ý đến

18 put on weight (n) /pʊt ɒn weɪt/ lên cân

19 sickness (n) /’sɪknəs/ đau yếu, ốm yếu

Đến với danh sách từ vựng ở Unit 3, các em học sinh sẽ được làm

quen với các từ vựng liên quan đến xã hội, cộng đồng một cách tổng

quan nhất

ST

1 benefit (n) /’benɪfɪt/ lợi ích

2 blanket (n) /’blæŋkɪt/ chăn

Trang 3

3 charitable (adj) /’tʃærɪtəbl/ từ thiện

4 clean up (n, v) /kli:n ʌp/ dọn sạch

5 community service (n) /kə’mju:nəti ‘sɜːvɪs/ dịch vụ công cộng

6 disabled people (n) /dɪˈseɪbld ̩ ‘pi:pl/ người tàn tật

7 donate (v) /dəʊˈneɪt/ hiến tặng, đóng góp

8 elderly people (n) /’eldəli ‘pi:pl/ người cao tuổi

9 graffiti /ɡrə’fi:ti/ hình hoặc chữ vẽ trên tường

10 homeless people /’həʊmləs ‘pi:pl/ người vô gia cư

11 interview (n, v) /’ɪntərvju:/ cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

12 make a difference /meɪk ə ‘dɪfərəns/ làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn)

13 mentor (n) /’mentɔːr/ thầy hướng dẫn

14 mural (n) /’mjʊərəl/ tranh khổ lớn

15 non-profit organization (n) /nɒn-‘prɒfɪt ,ɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ tổ chức phi lợi nhuận

16 nursing home /’nɜːsɪŋ həʊm/ nhà dưỡng lão

17 organisation (n) /,ɔ:gənai’zeiʃn/ tổ chức

18 service (n) /’sɜːrvɪs/ dịch vụ

19 shelter (n) /’ʃeltər/ mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ

20 sort (n) /sɔ:t/ thứ, loại, hạng

21 street children (n) /stri:t ‘tʃɪldrən/ trẻ em (lang thang) đường phố

22 to be forced /tu: bi: fɔːst/ bị ép buộc

23 traffic jam (n) /”træfɪk dʒæm/ ùn tắc giao thông

24 tutor (n, v) /’tju:tər/ thầy dạy kèm, dạy kèm

25 volunteer (n, v) /,vɒlən’tɪər/ người tình nguyện, đi tình nguyện

26 use public transport (bus, tube,…) dùng các phương tiện giao thông công cộng

UNIT 4: MUSIC AND ARTS

Âm nhạc và các ngành nghệ thuật

Âm nhạc và nghệ thuật là hai điều không thể thiếu trong cuộc sống

Việc tìm hiểu về các từ vựng này sẽ giúp cuộc sống của các em

thêm phong phú hơn

Trang 4

2 atmosphere (n) /’ætməsfɪər/ không khí, môi trường

3 compose (v) /kəm’pəʊz/ soạn, biên soạn

4 composer (n) /kəm’pəʊzər/ nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

5 control (v) /kən’trəʊl/ điều khiển

6 core subject (n) /kɔːr ‘sʌbdʒekt/ môn học cơ bản

7 country music (n) /’kʌntri ‘mju:zɪk/ nhạc đồng quê

8 curriculum (n) /kə’rɪkjʊləm/ chương trình học

9 folk music (n) /fəʊk ‘mju:zɪk/ nhạc dân gian

10 non-essential (adj) /nɒn-ɪˈsenʃəl/ không cơ bản

11 opera (n) /’ɒpərə/ vở nhạc kịch

12 originate (v) /ə’rɪdʒɪneɪt/ bắt nguồn

13 perform (n) /pə’fɔːm/ biểu diễn

14 performance (n) /pə’fɔːməns/ sự trình diễn, buổi biểu diễn

15 photography (n) /fə’tɒɡrəfi/ nhiếp ảnh

17 rural (adj) /’rʊərəl/ thuộc nông thôn, thôn quê

18 sculpture (n) /’skʌlptʃər/ điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

19 support (v) /sə’pɔ:t/ nâng đỡ

20 Tick Tac Toe (n) /tɪk tæk təʊ/ trò chơi cờ ca-rô

21 water puppetry (n) /’wɔːtər ‘pʌpɪtrɪ/ múa rối nước

UNIT 5 VIETNAM FOOD AND DRINK

Đồ ăn và thức uống Việt Nam

Qua đến Unit 5, các em sẽ được học cách gọi tên các món ăn, thức

uống bằng tên Tiếng Anh Sẽ thật tuyệt cho các em khi các em giới

thiệu ẩm thực Việt Nam bằng tiếng anh đến với bạn bè nước ngoài

đó

ST

T Từ vựng Phiên âm Nghĩa

1 beat (v) /bi:t/ khuấy trộn, đánh trộn

2 beef (n) /bi:f/ thịt bò

Trang 5

3 bitter (adj) /’bɪtə/ đắng

4 broth (n) /brɒθ/ nước xuýt

5 delicious (adj) /dɪˈlɪʃəs/ ngon, thơm ngon

6 eel (n) /i:l/ con lươn

7 flour (n) /flaʊə/ bột

8 fold (n) /fəʊld/ gấp, gập

9 fragrant (adj) /’freɪɡrənt/ thơm, thơm phức

10 green tea (n) /,ɡri:n ‘ti:/ chè xanh

11 ham (n) /hæm/ giăm bông

12 noodles (n) /’nu:dlz/ mì, mì sợi

24 serve (v) /sɜːv/ múc/ xới/ gắp ra để ăn

25 shrimp (n) /ʃrɪmp/ con tôm

26 slice (n) /slaɪs/ miếng mỏng, lát mỏng

27 soup (n) /su:p/ súp, canh, cháo

28 sour (adj) /saʊər/ chua

29 spicy (adj) /’spaɪsi/ cay, nồng

30 spring rolls (n) /sprɪŋ rəʊlz/ nem rán

31 sweet (adj) /swi:t/ ngọt

32 sweet soup (n) /swi:t su:p/ chè

33 tasty (adj) /’teɪsti/ đầy hương vị, ngon

34 tofu (n) /’təʊfu:/ đậu phụ

Trang 6

Trường đại học đầu tiên của Việt Nam

Bên cạnh việc được học về trường đại học đầu tiên vang danh của Việt Nam đó là Quốc Tử Giám, các em còn được biết thêm về các danh từ , động từ của chủ đề di sản, di tích

ST

2 consider (v) /kən’sɪdər/ coi như

3 consist of (v) /kən’sist əv/ bao hàm/ gồm

4 construct (v) /kən’strʌkt/ xây dựng

5 doctor’s stone tablet (n) /’dɒktərz stəʊn ‘tæblət/ bia tiến sĩ

6 erect (v) /i´rekt/ xây dựng lên, dựng lên

7 found (v) /faʊnd/ thành lập

9 Imperial Academy (n) /ɪm’pɪəriəl ə’kædəmi/ Quốc Tử Giám

10 Khue Van Pavilion (n) /’pəvɪljən/ Khuê Văn Các

17 statue (n) /’stætʃu:/ tượng

18 surround (v) /sә’raʊnd/ bao quanh, vây quanh

19 take care of (v) /teɪ keər əv/ trông nom, chăm sóc

20 Temple of Literature (n) /’templ əv ‘lɪtərɪtʃə/ Văn Miếu

21 World Heritage (n) /wɜːld ‘herɪtɪdʒ/ Di sản thế giới

UNIT 7 TRAFFIC

Giao thông

Unit 7 sẽ mở ra cho các em hàng loạt các danh từ liên quan đến chủ

đề giao thông như danh từ chỉ các loại phương tiện giao thông và

Trang 7

các vật xuất hiện khi tham gia giao thông, các động từ liên quan đếngiao thông,…

4 pavement (n) /’peɪvmənt/ vỉa hè (cho người đi bộ)

5 railway station (n) /’reɪlwei ,steɪ∫n/ nhà ga xe lửa

6 safely (adv) /’seɪflɪ/ an toàn

7 safety (n) /’seɪftɪ/ sự an toàn

8 seatbelt (n) /’si:t’belt/ dây an toàn

9 traffic rule (n) /’træfIk ru:l/ luật giao thông

10 train (n) /treɪn/ tàu hỏa

11 roof (n) /ru:f/ nóc xe, mái nhà

12 illegal (adj) /ɪ’li:gl/ bất hợp pháp

13 reverse (n) /rɪˈvɜːs/ quay đầu xe

14 boat (n) /bəʊt/ con thuyền

15 fly (v) /flaɪ/ lái máy bay, đi trên máy bay

16 helicopter (n) /’helɪkɒptər/ máy bay trực thăng

17 triangle (n) /’traɪæŋɡl/ hình tam giác

18 vehicle (n) /’viɪkəl/ xe cộ, phương tiện giao thông

19 plane (n) /pleɪn/ máy bay

20 prohibitive (adj) /prə’hɪbɪtɪv/ cấm (không được làm)

21 road sign /rəʊd saɪn/ biển báo giao thông

23 tricycle (n) /trɑɪsɪkəl/ xe đạp ba bánh

UNIT 8 FILMS

Điện ảnh

Và đương nhiên sẽ không thể thiếu chủ đề về điện ảnh, Unit 8 các

em sẽ được học thêm một loạt danh từ chỉ các loại phim cũng như các động từ thể hiện tính chất, cảm xúc nhé

ST

Trang 8

1 animation (n) /’ænɪˈmeɪʃən/ phim hoạt hình

2 critic (n) /’krɪtɪk/ nhà phê bình

3 direct (v) /dɪˈrekt/ làm đạo diễn (phim, kịch…)

4 disaster (n) /dɪˈzɑːstə/ thảm hoạ, tai hoạ

5 documentary (n) /,dɒkjə’mentri/ phim tài liệu

6 entertaining (adj) /,entə’teɪnɪŋ/ thú vị, làm vui lòng vừa ý

7 gripping (adj) /’ɡrɪpɪŋ/ hấp dẫn, thú vị

8 hilarious (adj) /hɪˈleəriəs/ vui nhộn, hài hước

9 horror film (n) /’hɒrə fɪlm/ phim kinh dị

10 must-see (n) /’mʌst si:/ bộ phim hấp dẫn cần xem

11 poster (n) /’pəʊstə/ áp phích quảng cáo

12 recommend (v) /,rekə’mend/ giới thiệu, tiến cử

13 review (n) /rɪˈvju:/ bài phê bình

14 scary (adj) /:skeəri/ làm sợ hãi, rùng rợn

15 science fiction (sci-fi) (n) /saɪəns fɪkʃən/ phim khoa học viễn tưởng

16 star (v) /stɑː/ đóng vai chính

17 survey (n) /’sɜːveɪ/ cuộc khảo sát

18 thriller (n) /’θrɪlə/ phim kinh dị, giật gân

19 violent (adj) /’vaɪələnt/ có nhiều cảnh bạo lực

UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD

Các lễ hội trên thế giới

Qua tiếp Unit 9, các em sẽ được tiếp cận những từ vựng nằm ở mức căn bản liên quan đến các lễ hội nổi tiếng trên thế giới

ST

1 festival (n) /’festɪvl/ lễ hội

2 fascinating (adj) /’fæsɪneɪtɪŋ/ thú vị, hấp dẫn

3 religious (adj) /rɪˈlɪdʒəs/ thuộc về tôn giáo

Trang 9

8 feast (n) /fi:st/ bữa tiệc

9 turkey (n) /’tə:ki/ gà tây

10 gravy (n) /’ɡreɪvi/ nước xốt

11 cranberry (n) /’kranb(ə)ri/ quả nam việt quất

12 seasonal (adj) /’si:zənl/ thuộc về mùa

13 steep (adj) /sti:p/ dốc

UNIT 10 SOURCES OF ENERGY

Các nguồn năng lượng

Ở chủ đề này, các em sẽ chủ yếu làm quen với các từ vựng liên

quan đến các nguồn năng lượng trên Trái Đất

ST

1 always (Adj) / ‘ɔːlweɪz / luôn luôn

2 often (Adj) / ‘ɒf(ə)n / thường

3 sometimes (Adj) / ‘sʌm.taɪmz / thỉnh thoảng

4 never (Adj) / ‘nevə / không bao giờ

5 take a shower (n) / teɪk ə ʃaʊə / tắm vòi tắm hoa sen

6 distance (n) / ‘dɪst(ə)ns / khoảng cách

7 transport (n) / trans’pɔrt / phương tiện giao thông

8 electricity (n) /,ɪlɛk’trɪsɪti / điện

9 biogas (n) /’baiou,gæs/ khí sinh học

10 footprint (n) / ‘fʊtprɪnt / dấu vết, vết chân

11 solar (Adj) / ‘soʊlər / (thuộc về) mặt trời

12 carbon dioxide (n) / ‘kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd / khí CO2

13 negative (Adj) / ‘neɡətɪv / xấu, tiêu cực

14 alternative (Adj) / ɔ:l’tə:nətiv / có thể lựa chọn thay cho vật khác

15 dangerous (Adj) / ‘deindʒrəs / nguy hiểm

16 energy (n) / ‘enədʒi / năng lượng

17 hydro (n) / ‘haidrou / thuộc về nước

18 non-renewable (adj) / ,nɔn ri’nju:əbl / không phục hồi, không tái tạo được

19 plentiful (Adj) / ‘plentifl / phong phú, dồi dào

20 renewable (Adj) / ri’nju:əbl / phục hồi, làm mới lại

21 source (n) / sɔ:s / nguồn

Trang 10

UNIT 11 TRAVELLING IN THE FUTURE

Du lịch trong tương lai

Được đi du lịch chắc hẳn là ước muốn của nhiều em học sinh, còn gì tuyệt hơn khi học thêm cho mình những vốn từ vựng tiếng anh về

chủ đề du lịch phải không nào?

ST

1 safety (n) /’seɪfti/ Sự an toàn

2 pleasant (a) /’pleznt/ Thoải mái, dễ chịu

3 imaginative (a) /ɪˈmædʒɪnətɪv/ Tưởng tượng

4 traffic jam (n) /’træfɪk dʒæm/ Sự kẹt xe

5 crash (n) /kræʃ/ Va chạm xe, tai nạn xe

6 fuel (n) /fju:əl/ Nhiên liệu

7 eco-friendly (adj) /’i:kəu ‘frendli/ thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường

14 metro (n) /’metrəʊ/ Xe điện ngầm

15 skytrain (n) /skʌɪ treɪn/ Tàu trên không trong thànhphố

16 gridlocked (adj) /’grɪdlɑːkt/ Giao thông kẹt cứng

17 pollution (n) /pə’lu:ʃ(ə)n/ Ô nhiễm

18 technology (n) /tek’nɒlədʒi/ Kỹ thuật

UNIT 12 AN OVERCROWDED WORLD

Một thế giới quá đông đúc

Trang 11

Kết thúc với Unit 12, các em sẽ được học về một trong những vấn nạn lớn đang xảy ra trên thế giới đó là việc gia tăng dân số Cùng

xem qua những từ vựng về chủ đề này để hiểu hơn các em nhé!

ST

1 affect (v) /ə’fekt/ Tác động, ảnh hưởng

2 block (v) /blɑ:k/ Gây ùn tắc

4 crime (n) /kraim/ Tội phạm

5 criminal (n) /’kriminəl/ Kẻ tội phạm

6 density (n) /’densiti/ Mật độ dân số

7 diverse (adj) /dai’və:s/ Đa dạng

8 effect (n) /i’fekt/ Kết quả

9 explosion (n) /iks’plouƷ ən/ Bùng nổ

10 flea market (n) /fli:’mɑ:kit/ Chợ trời

11 hunger (n) /’hʌɳgər/ Sự đói khát

12 major (adj) /’meiʤər/ Chính, chủ yếu, lớn

13 malnutrition (n) /,mælnju:’triʃən/ Bệnh suy dinh dưỡng

14 megacity (n) /’megəsiti/ Thành phố lớn

15 overcrowded (Adj) /,ouvə’kraudid/ Quá đông đúc

16 poverty (n) /’pɔvəti/ Sự nghèo đói

17 slum (n) /slʌm/ Khu ổ chuột

18 slumdog (n) /slʌmdɔg/ Kẻ sống ở khu ổ chuột

19 space (n) /speis/ Không gian

20 spacious (Adj) /’speiʃəs/ Rộng rãi

1 Từ chỉ số lượng

Từ chỉ số lượng hay còn gọi là lượng từ, là từ chỉ số lượng của một vật, một thứ gì đó và có thể thay thế cho các từ hạn định Tuy nhiên,cách dùng từ chỉ số lượng khá phức tạp và dễ gây nhầm lẫn Vì vậy, cần học thuộc những từ chỉ số lượng thường gặp và xét xem chúng

đi với danh từ loại nào

Từ chỉ số lượng Ví dụ

Trang 12

Đi với danh từ

đếm được

many, few, a few,

a large number of, hundreds of, thousands

of, a couple of, several

She has lots

some, lots of, all, tons of, none of, no, most

of, any, plety of, a lot of, heaps of

2 Câu so sánh

Trong tiếng Anh có 3 cách để so sánh: so sánh hơn, so sánh nhất và

so sánh bằng Trong chương trình tiếng Anh lớp 7, các bạn sẽ được

làm quen với 2 loại câu so sánh trước, đó là so sánh nhất và so sánh

Trang 13

This is the most

bổ nghĩa cho danh

từ, sử dụng tính từ sởhữu my, his, her, your,… thay

cho mạo từ the

Lưu ý Sau than có thể nói đầy đủ chủ ngữ

và động từ

He is taller than me

=> He is taller than I am

Trang 14

Một số từ so sánh bất qui tắc:

 bad worse the worst

 good/well better the best

Who ai hỏi người Who closed the window?

What gì/cái gì hỏi sự vật/sự việc What is your name?

Wher

e ở đâu hỏi địa điểm/nơi chốn Where do you come from?

When khi nào hỏi thời điểm/thời gian When were you born?

Whos

e của ai hỏi về chủ sở hữu Whose is this watch?

Why tại sao hỏi lý do Why did you do that?

Trang 15

time gian làm việc gì đó

Whic

h

cái nào/người nào hỏi lựa chọn

How does this

long bao lâu hỏi độ dài về thời gian

How long it will

How bao nhiêu hỏi tuổi How old are

Trang 16

old tuổi you?

4 Các loại thì trong tiếng Anh lớp 7

4.1 Thì hiện tại đơn (Simple present)

Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên, một hành động, sự việc chung chung, lặp đi lặp lại nhiều lần, một thói quen hoặc hành động xảy ra trong thời gian hiện tại

Thì hiện đơn của động từ to be

a) Thể khẳng định: (+)

Động từ to be (am, is, are) được chia

theo các đại từ nhân xưng:

b) Thể phủ định: (–)

Thêm NOT sau động từ

to be

I am => I’m I am not => I’m not (I ain’t)

He is => He’s He is not =>He isn’t (He’s not)

She is => She’s She is not =>She isn’t (She’s not)

It is => It’s It is not =>It isn’t (It’s not)

We are => We’re We are not =>We

aren’t

(We’renot)

You are => You’re You are not

=>You (You’r

Trang 17

aren’t e not)

The

y are => They’re

They are not ==>They aren’t

(They’

re not)

c) Thể nghi vấn: (?)

Muốn đặt câu hỏi, đưa “to be” lên trước đại từ nhân xưng:

Am I … ? Trả lời: Yes, you are/No, you

Is it … ? Yes, it is/No,it is not.

Are they … ? Yes, they are/No, they

are not

No, we are not

Trang 18

Are you … ? Yes, I am/No, I am

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian: every day/night/week/year, always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, seldom, once, twice,…

4.2 Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Thì Hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động hoặc sự việc đang diễn ra ở hiện tại (ngay khi đang nói)

Trang 19

 Câu mệnh lệnh (Look!/ Listen!/ Quiet!/ …)

 Câu hỏi Where + be + S?

4.3 Thì quá khứ đơn (Simple past)

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động, sự việc xác định trong

quá khứ hay vừa mới kết thúc

Trang 20

Ex: I was at my friend’s house

yesterday (Tôi đã ở nhà bạn ngày hôm qua)

S + DID + NOT + V-INF +

O Ex: They didn’t have Math in

last week (Họ không cómôn toán vào tuần trước)

Ex: Was she sick?

No, she wasn’t (Có phải cô ấy bị

ốm không? Không, cô ấy không bị ốm)

*Một số động từ bất quy tắc khi chia quá khứ đơn:

Nguyên thể Quá khứ đơn (V2) Ý nghĩa

Ngày đăng: 18/03/2022, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w