tài liệu tiếng anh lớp 7: tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiêng anh của lớp 7, giúp học sinh và giáo viên tổng hợp kiến thứ trong cả năm học lớp 7.Tiếng anh lớp 7 chương trình mới luôn được xem là chương trình học có vai trò quan trọng nhất, xây dựng những viên gạch đầu tiên cho nền tảng tiếng anh vững chắc của các em sau nàyTiếng anh ở bậc trung học luôn được xem là giai đoạn vỡ lòng nhưng lại vô cùng quan trọng đối với kiến thức nền tảng cũng như ảnh hưởng đến sự yêu thích tiếng anh của các em sau này. Trải qua lớp 6, học sinh được làm quen với Tiếng anh thông qua những mẩu đối thoại cơ bản, từ vựng dễ hiểu và nhớ. Sang tiếng anh lớp 7 chương trình mới, học sinh bắt đầu được tiếp cận với ngữ pháp tiếng anh từ bậc cơ bản cũng như khối từ vựng chuyên sâu hơn
Trang 1I Từ vựng tiếng anh lớp 7UNIT 1 MY HOBBIES
Sở thích của tôi
Ở Unit 1, học sinh sẽ được học cách nói về sở thích của mình nhằm
phục vụ cho việc tự giới thiệu bản thân của mình cũng như trau dồi
thêm một số từ vựng liên quan đến sở thích con người
ST
1 a piece of cake (idiom) /əpi:s əv keɪk/: dễ ợt
2 arranging flowers /ə’reɪndʒɪŋ ‘flaʊər/ cắm hoa
3 bird-watching (n) / bɜːd wɒtʃɪŋ/ quan sát chim chóc
4 board game (n) /bɔːd ɡeɪm/ trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
6 carved (adj) /kɑːvd/ được chạm, khắc
7 collage (n) /’kɒlɑːʒ/ một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ
8 eggshell (n) /eɡʃel/ vỏ trứng
9 fragile (adj) /’frædʒaɪl/ dễ vỡ
10 gardening (n) /’ɡɑːdənɪŋ/ làm vườn
11 horse-riding (n) /hɔːs, ‘raɪdɪŋ/ cưỡi ngựa
12 ice-skating (n) /aɪs, ‘skeɪtɪŋ/ trượt băng
13 making model /’meɪkɪŋ, ‘mɒdəl/ làm mô hình
14 making pottery /’meɪkɪŋ ‘pɒtəri/ nặn đồ gốm
16 monopoly (n) /mə’nɒpəli/ cờ tỉ phú
17 mountain climbing (n) /’maʊntɪn, ‘klaɪmɪŋ/ leo núi
19 skating (n) /’skeɪtɪŋ/ trượt pa tanh
20 strange (adj) /streɪndʒ/ lạ
21 surfing (n) /’sɜːfɪŋ/ lướt sóng
22 unique (adj) /jʊˈni:k/ độc đáo
UNIT 2: HEALTH
Sức khoẻ
Trang 2Trong Unit 2, các em sẽ được tiếp cận một loạt từ vựng liên quan
đến sức khoẻ cũng như là các vấn đề sức khoẻ Hãy cùng xem qua
8 depression (n) /dɪˈpreʃən/ chán nản, buồn rầu
9 diet (adj) /’daɪət/ ăn kiêng
10 essential (n) /ɪˈsenʃəl/ cần thiết
11 expert (n) /’ekspɜːt/ chuyên gia
12 independent (v) /’ɪndɪˈpendənt/ độc lập, không phụ thuộc
13 itchy (adj) /’ɪtʃi/ ngứa, gây ngứa
14 junk food (n) /dʒʌŋk fu:d/ đồ ăn nhanh, quà vặt
15 myth (n) /mɪθ/ việc hoang đường
16 obesity (adj) /əʊˈbi:sɪti/ béo phì
17 pay attention /peɪ ə’tenʃən/ chú ý, lưu ý đến
18 put on weight (n) /pʊt ɒn weɪt/ lên cân
19 sickness (n) /’sɪknəs/ đau yếu, ốm yếu
Đến với danh sách từ vựng ở Unit 3, các em học sinh sẽ được làm
quen với các từ vựng liên quan đến xã hội, cộng đồng một cách tổng
quan nhất
ST
1 benefit (n) /’benɪfɪt/ lợi ích
2 blanket (n) /’blæŋkɪt/ chăn
Trang 33 charitable (adj) /’tʃærɪtəbl/ từ thiện
4 clean up (n, v) /kli:n ʌp/ dọn sạch
5 community service (n) /kə’mju:nəti ‘sɜːvɪs/ dịch vụ công cộng
6 disabled people (n) /dɪˈseɪbld ̩ ‘pi:pl/ người tàn tật
7 donate (v) /dəʊˈneɪt/ hiến tặng, đóng góp
8 elderly people (n) /’eldəli ‘pi:pl/ người cao tuổi
9 graffiti /ɡrə’fi:ti/ hình hoặc chữ vẽ trên tường
10 homeless people /’həʊmləs ‘pi:pl/ người vô gia cư
11 interview (n, v) /’ɪntərvju:/ cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
12 make a difference /meɪk ə ‘dɪfərəns/ làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn)
13 mentor (n) /’mentɔːr/ thầy hướng dẫn
14 mural (n) /’mjʊərəl/ tranh khổ lớn
15 non-profit organization (n) /nɒn-‘prɒfɪt ,ɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ tổ chức phi lợi nhuận
16 nursing home /’nɜːsɪŋ həʊm/ nhà dưỡng lão
17 organisation (n) /,ɔ:gənai’zeiʃn/ tổ chức
18 service (n) /’sɜːrvɪs/ dịch vụ
19 shelter (n) /’ʃeltər/ mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ
20 sort (n) /sɔ:t/ thứ, loại, hạng
21 street children (n) /stri:t ‘tʃɪldrən/ trẻ em (lang thang) đường phố
22 to be forced /tu: bi: fɔːst/ bị ép buộc
23 traffic jam (n) /”træfɪk dʒæm/ ùn tắc giao thông
24 tutor (n, v) /’tju:tər/ thầy dạy kèm, dạy kèm
25 volunteer (n, v) /,vɒlən’tɪər/ người tình nguyện, đi tình nguyện
26 use public transport (bus, tube,…) dùng các phương tiện giao thông công cộng
UNIT 4: MUSIC AND ARTS
Âm nhạc và các ngành nghệ thuật
Âm nhạc và nghệ thuật là hai điều không thể thiếu trong cuộc sống
Việc tìm hiểu về các từ vựng này sẽ giúp cuộc sống của các em
thêm phong phú hơn
Trang 42 atmosphere (n) /’ætməsfɪər/ không khí, môi trường
3 compose (v) /kəm’pəʊz/ soạn, biên soạn
4 composer (n) /kəm’pəʊzər/ nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
5 control (v) /kən’trəʊl/ điều khiển
6 core subject (n) /kɔːr ‘sʌbdʒekt/ môn học cơ bản
7 country music (n) /’kʌntri ‘mju:zɪk/ nhạc đồng quê
8 curriculum (n) /kə’rɪkjʊləm/ chương trình học
9 folk music (n) /fəʊk ‘mju:zɪk/ nhạc dân gian
10 non-essential (adj) /nɒn-ɪˈsenʃəl/ không cơ bản
11 opera (n) /’ɒpərə/ vở nhạc kịch
12 originate (v) /ə’rɪdʒɪneɪt/ bắt nguồn
13 perform (n) /pə’fɔːm/ biểu diễn
14 performance (n) /pə’fɔːməns/ sự trình diễn, buổi biểu diễn
15 photography (n) /fə’tɒɡrəfi/ nhiếp ảnh
17 rural (adj) /’rʊərəl/ thuộc nông thôn, thôn quê
18 sculpture (n) /’skʌlptʃər/ điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
19 support (v) /sə’pɔ:t/ nâng đỡ
20 Tick Tac Toe (n) /tɪk tæk təʊ/ trò chơi cờ ca-rô
21 water puppetry (n) /’wɔːtər ‘pʌpɪtrɪ/ múa rối nước
UNIT 5 VIETNAM FOOD AND DRINK
Đồ ăn và thức uống Việt Nam
Qua đến Unit 5, các em sẽ được học cách gọi tên các món ăn, thức
uống bằng tên Tiếng Anh Sẽ thật tuyệt cho các em khi các em giới
thiệu ẩm thực Việt Nam bằng tiếng anh đến với bạn bè nước ngoài
đó
ST
T Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 beat (v) /bi:t/ khuấy trộn, đánh trộn
2 beef (n) /bi:f/ thịt bò
Trang 53 bitter (adj) /’bɪtə/ đắng
4 broth (n) /brɒθ/ nước xuýt
5 delicious (adj) /dɪˈlɪʃəs/ ngon, thơm ngon
6 eel (n) /i:l/ con lươn
7 flour (n) /flaʊə/ bột
8 fold (n) /fəʊld/ gấp, gập
9 fragrant (adj) /’freɪɡrənt/ thơm, thơm phức
10 green tea (n) /,ɡri:n ‘ti:/ chè xanh
11 ham (n) /hæm/ giăm bông
12 noodles (n) /’nu:dlz/ mì, mì sợi
24 serve (v) /sɜːv/ múc/ xới/ gắp ra để ăn
25 shrimp (n) /ʃrɪmp/ con tôm
26 slice (n) /slaɪs/ miếng mỏng, lát mỏng
27 soup (n) /su:p/ súp, canh, cháo
28 sour (adj) /saʊər/ chua
29 spicy (adj) /’spaɪsi/ cay, nồng
30 spring rolls (n) /sprɪŋ rəʊlz/ nem rán
31 sweet (adj) /swi:t/ ngọt
32 sweet soup (n) /swi:t su:p/ chè
33 tasty (adj) /’teɪsti/ đầy hương vị, ngon
34 tofu (n) /’təʊfu:/ đậu phụ
Trang 6Trường đại học đầu tiên của Việt Nam
Bên cạnh việc được học về trường đại học đầu tiên vang danh của Việt Nam đó là Quốc Tử Giám, các em còn được biết thêm về các danh từ , động từ của chủ đề di sản, di tích
ST
2 consider (v) /kən’sɪdər/ coi như
3 consist of (v) /kən’sist əv/ bao hàm/ gồm
4 construct (v) /kən’strʌkt/ xây dựng
5 doctor’s stone tablet (n) /’dɒktərz stəʊn ‘tæblət/ bia tiến sĩ
6 erect (v) /i´rekt/ xây dựng lên, dựng lên
7 found (v) /faʊnd/ thành lập
9 Imperial Academy (n) /ɪm’pɪəriəl ə’kædəmi/ Quốc Tử Giám
10 Khue Van Pavilion (n) /’pəvɪljən/ Khuê Văn Các
17 statue (n) /’stætʃu:/ tượng
18 surround (v) /sә’raʊnd/ bao quanh, vây quanh
19 take care of (v) /teɪ keər əv/ trông nom, chăm sóc
20 Temple of Literature (n) /’templ əv ‘lɪtərɪtʃə/ Văn Miếu
21 World Heritage (n) /wɜːld ‘herɪtɪdʒ/ Di sản thế giới
UNIT 7 TRAFFIC
Giao thông
Unit 7 sẽ mở ra cho các em hàng loạt các danh từ liên quan đến chủ
đề giao thông như danh từ chỉ các loại phương tiện giao thông và
Trang 7các vật xuất hiện khi tham gia giao thông, các động từ liên quan đếngiao thông,…
4 pavement (n) /’peɪvmənt/ vỉa hè (cho người đi bộ)
5 railway station (n) /’reɪlwei ,steɪ∫n/ nhà ga xe lửa
6 safely (adv) /’seɪflɪ/ an toàn
7 safety (n) /’seɪftɪ/ sự an toàn
8 seatbelt (n) /’si:t’belt/ dây an toàn
9 traffic rule (n) /’træfIk ru:l/ luật giao thông
10 train (n) /treɪn/ tàu hỏa
11 roof (n) /ru:f/ nóc xe, mái nhà
12 illegal (adj) /ɪ’li:gl/ bất hợp pháp
13 reverse (n) /rɪˈvɜːs/ quay đầu xe
14 boat (n) /bəʊt/ con thuyền
15 fly (v) /flaɪ/ lái máy bay, đi trên máy bay
16 helicopter (n) /’helɪkɒptər/ máy bay trực thăng
17 triangle (n) /’traɪæŋɡl/ hình tam giác
18 vehicle (n) /’viɪkəl/ xe cộ, phương tiện giao thông
19 plane (n) /pleɪn/ máy bay
20 prohibitive (adj) /prə’hɪbɪtɪv/ cấm (không được làm)
21 road sign /rəʊd saɪn/ biển báo giao thông
23 tricycle (n) /trɑɪsɪkəl/ xe đạp ba bánh
UNIT 8 FILMS
Điện ảnh
Và đương nhiên sẽ không thể thiếu chủ đề về điện ảnh, Unit 8 các
em sẽ được học thêm một loạt danh từ chỉ các loại phim cũng như các động từ thể hiện tính chất, cảm xúc nhé
ST
Trang 81 animation (n) /’ænɪˈmeɪʃən/ phim hoạt hình
2 critic (n) /’krɪtɪk/ nhà phê bình
3 direct (v) /dɪˈrekt/ làm đạo diễn (phim, kịch…)
4 disaster (n) /dɪˈzɑːstə/ thảm hoạ, tai hoạ
5 documentary (n) /,dɒkjə’mentri/ phim tài liệu
6 entertaining (adj) /,entə’teɪnɪŋ/ thú vị, làm vui lòng vừa ý
7 gripping (adj) /’ɡrɪpɪŋ/ hấp dẫn, thú vị
8 hilarious (adj) /hɪˈleəriəs/ vui nhộn, hài hước
9 horror film (n) /’hɒrə fɪlm/ phim kinh dị
10 must-see (n) /’mʌst si:/ bộ phim hấp dẫn cần xem
11 poster (n) /’pəʊstə/ áp phích quảng cáo
12 recommend (v) /,rekə’mend/ giới thiệu, tiến cử
13 review (n) /rɪˈvju:/ bài phê bình
14 scary (adj) /:skeəri/ làm sợ hãi, rùng rợn
15 science fiction (sci-fi) (n) /saɪəns fɪkʃən/ phim khoa học viễn tưởng
16 star (v) /stɑː/ đóng vai chính
17 survey (n) /’sɜːveɪ/ cuộc khảo sát
18 thriller (n) /’θrɪlə/ phim kinh dị, giật gân
19 violent (adj) /’vaɪələnt/ có nhiều cảnh bạo lực
UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD
Các lễ hội trên thế giới
Qua tiếp Unit 9, các em sẽ được tiếp cận những từ vựng nằm ở mức căn bản liên quan đến các lễ hội nổi tiếng trên thế giới
ST
1 festival (n) /’festɪvl/ lễ hội
2 fascinating (adj) /’fæsɪneɪtɪŋ/ thú vị, hấp dẫn
3 religious (adj) /rɪˈlɪdʒəs/ thuộc về tôn giáo
Trang 98 feast (n) /fi:st/ bữa tiệc
9 turkey (n) /’tə:ki/ gà tây
10 gravy (n) /’ɡreɪvi/ nước xốt
11 cranberry (n) /’kranb(ə)ri/ quả nam việt quất
12 seasonal (adj) /’si:zənl/ thuộc về mùa
13 steep (adj) /sti:p/ dốc
UNIT 10 SOURCES OF ENERGY
Các nguồn năng lượng
Ở chủ đề này, các em sẽ chủ yếu làm quen với các từ vựng liên
quan đến các nguồn năng lượng trên Trái Đất
ST
1 always (Adj) / ‘ɔːlweɪz / luôn luôn
2 often (Adj) / ‘ɒf(ə)n / thường
3 sometimes (Adj) / ‘sʌm.taɪmz / thỉnh thoảng
4 never (Adj) / ‘nevə / không bao giờ
5 take a shower (n) / teɪk ə ʃaʊə / tắm vòi tắm hoa sen
6 distance (n) / ‘dɪst(ə)ns / khoảng cách
7 transport (n) / trans’pɔrt / phương tiện giao thông
8 electricity (n) /,ɪlɛk’trɪsɪti / điện
9 biogas (n) /’baiou,gæs/ khí sinh học
10 footprint (n) / ‘fʊtprɪnt / dấu vết, vết chân
11 solar (Adj) / ‘soʊlər / (thuộc về) mặt trời
12 carbon dioxide (n) / ‘kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd / khí CO2
13 negative (Adj) / ‘neɡətɪv / xấu, tiêu cực
14 alternative (Adj) / ɔ:l’tə:nətiv / có thể lựa chọn thay cho vật khác
15 dangerous (Adj) / ‘deindʒrəs / nguy hiểm
16 energy (n) / ‘enədʒi / năng lượng
17 hydro (n) / ‘haidrou / thuộc về nước
18 non-renewable (adj) / ,nɔn ri’nju:əbl / không phục hồi, không tái tạo được
19 plentiful (Adj) / ‘plentifl / phong phú, dồi dào
20 renewable (Adj) / ri’nju:əbl / phục hồi, làm mới lại
21 source (n) / sɔ:s / nguồn
Trang 10UNIT 11 TRAVELLING IN THE FUTURE
Du lịch trong tương lai
Được đi du lịch chắc hẳn là ước muốn của nhiều em học sinh, còn gì tuyệt hơn khi học thêm cho mình những vốn từ vựng tiếng anh về
chủ đề du lịch phải không nào?
ST
1 safety (n) /’seɪfti/ Sự an toàn
2 pleasant (a) /’pleznt/ Thoải mái, dễ chịu
3 imaginative (a) /ɪˈmædʒɪnətɪv/ Tưởng tượng
4 traffic jam (n) /’træfɪk dʒæm/ Sự kẹt xe
5 crash (n) /kræʃ/ Va chạm xe, tai nạn xe
6 fuel (n) /fju:əl/ Nhiên liệu
7 eco-friendly (adj) /’i:kəu ‘frendli/ thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
14 metro (n) /’metrəʊ/ Xe điện ngầm
15 skytrain (n) /skʌɪ treɪn/ Tàu trên không trong thànhphố
16 gridlocked (adj) /’grɪdlɑːkt/ Giao thông kẹt cứng
17 pollution (n) /pə’lu:ʃ(ə)n/ Ô nhiễm
18 technology (n) /tek’nɒlədʒi/ Kỹ thuật
UNIT 12 AN OVERCROWDED WORLD
Một thế giới quá đông đúc
Trang 11Kết thúc với Unit 12, các em sẽ được học về một trong những vấn nạn lớn đang xảy ra trên thế giới đó là việc gia tăng dân số Cùng
xem qua những từ vựng về chủ đề này để hiểu hơn các em nhé!
ST
1 affect (v) /ə’fekt/ Tác động, ảnh hưởng
2 block (v) /blɑ:k/ Gây ùn tắc
4 crime (n) /kraim/ Tội phạm
5 criminal (n) /’kriminəl/ Kẻ tội phạm
6 density (n) /’densiti/ Mật độ dân số
7 diverse (adj) /dai’və:s/ Đa dạng
8 effect (n) /i’fekt/ Kết quả
9 explosion (n) /iks’plouƷ ən/ Bùng nổ
10 flea market (n) /fli:’mɑ:kit/ Chợ trời
11 hunger (n) /’hʌɳgər/ Sự đói khát
12 major (adj) /’meiʤər/ Chính, chủ yếu, lớn
13 malnutrition (n) /,mælnju:’triʃən/ Bệnh suy dinh dưỡng
14 megacity (n) /’megəsiti/ Thành phố lớn
15 overcrowded (Adj) /,ouvə’kraudid/ Quá đông đúc
16 poverty (n) /’pɔvəti/ Sự nghèo đói
17 slum (n) /slʌm/ Khu ổ chuột
18 slumdog (n) /slʌmdɔg/ Kẻ sống ở khu ổ chuột
19 space (n) /speis/ Không gian
20 spacious (Adj) /’speiʃəs/ Rộng rãi
1 Từ chỉ số lượng
Từ chỉ số lượng hay còn gọi là lượng từ, là từ chỉ số lượng của một vật, một thứ gì đó và có thể thay thế cho các từ hạn định Tuy nhiên,cách dùng từ chỉ số lượng khá phức tạp và dễ gây nhầm lẫn Vì vậy, cần học thuộc những từ chỉ số lượng thường gặp và xét xem chúng
đi với danh từ loại nào
Từ chỉ số lượng Ví dụ
Trang 12Đi với danh từ
đếm được
many, few, a few,
a large number of, hundreds of, thousands
of, a couple of, several
She has lots
some, lots of, all, tons of, none of, no, most
of, any, plety of, a lot of, heaps of
2 Câu so sánh
Trong tiếng Anh có 3 cách để so sánh: so sánh hơn, so sánh nhất và
so sánh bằng Trong chương trình tiếng Anh lớp 7, các bạn sẽ được
làm quen với 2 loại câu so sánh trước, đó là so sánh nhất và so sánh
Trang 13This is the most
bổ nghĩa cho danh
từ, sử dụng tính từ sởhữu my, his, her, your,… thay
cho mạo từ the
Lưu ý Sau than có thể nói đầy đủ chủ ngữ
và động từ
He is taller than me
=> He is taller than I am
Trang 14Một số từ so sánh bất qui tắc:
bad worse the worst
good/well better the best
Who ai hỏi người Who closed the window?
What gì/cái gì hỏi sự vật/sự việc What is your name?
Wher
e ở đâu hỏi địa điểm/nơi chốn Where do you come from?
When khi nào hỏi thời điểm/thời gian When were you born?
Whos
e của ai hỏi về chủ sở hữu Whose is this watch?
Why tại sao hỏi lý do Why did you do that?
Trang 15time gian làm việc gì đó
Whic
h
cái nào/người nào hỏi lựa chọn
How does this
long bao lâu hỏi độ dài về thời gian
How long it will
How bao nhiêu hỏi tuổi How old are
Trang 16old tuổi you?
4 Các loại thì trong tiếng Anh lớp 7
4.1 Thì hiện tại đơn (Simple present)
Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên, một hành động, sự việc chung chung, lặp đi lặp lại nhiều lần, một thói quen hoặc hành động xảy ra trong thời gian hiện tại
Thì hiện đơn của động từ to be
a) Thể khẳng định: (+)
Động từ to be (am, is, are) được chia
theo các đại từ nhân xưng:
b) Thể phủ định: (–)
Thêm NOT sau động từ
to be
I am => I’m I am not => I’m not (I ain’t)
He is => He’s He is not =>He isn’t (He’s not)
She is => She’s She is not =>She isn’t (She’s not)
It is => It’s It is not =>It isn’t (It’s not)
We are => We’re We are not =>We
aren’t
(We’renot)
You are => You’re You are not
=>You (You’r
Trang 17aren’t e not)
The
y are => They’re
They are not ==>They aren’t
(They’
re not)
c) Thể nghi vấn: (?)
Muốn đặt câu hỏi, đưa “to be” lên trước đại từ nhân xưng:
Am I … ? Trả lời: Yes, you are/No, you
Is it … ? Yes, it is/No,it is not.
Are they … ? Yes, they are/No, they
are not
No, we are not
Trang 18Are you … ? Yes, I am/No, I am
Dấu hiệu nhận biết
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian: every day/night/week/year, always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, seldom, once, twice,…
4.2 Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Thì Hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động hoặc sự việc đang diễn ra ở hiện tại (ngay khi đang nói)
Trang 19 Câu mệnh lệnh (Look!/ Listen!/ Quiet!/ …)
Câu hỏi Where + be + S?
4.3 Thì quá khứ đơn (Simple past)
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động, sự việc xác định trong
quá khứ hay vừa mới kết thúc
Trang 20Ex: I was at my friend’s house
yesterday (Tôi đã ở nhà bạn ngày hôm qua)
S + DID + NOT + V-INF +
O Ex: They didn’t have Math in
last week (Họ không cómôn toán vào tuần trước)
Ex: Was she sick?
No, she wasn’t (Có phải cô ấy bị
ốm không? Không, cô ấy không bị ốm)
*Một số động từ bất quy tắc khi chia quá khứ đơn:
Nguyên thể Quá khứ đơn (V2) Ý nghĩa