tu vung tieng anh lop 9

Từ vựng tiếng anh lớp 12

Từ vựng tiếng anh lớp 12

... (a): nhanh trí,thoâng minh good-natured (a): tốt bụng,hiền hậu studious (a): chăm chỉ,siêng năng\['stju:diəs] trust (n): lòng tin embarrass (v): làm lúng tu ng\[im'bærəs] floppy ... lắng, anh định hỏi xin ít đường nhưng anh lại nói nhầm thành muối. Anh cũng quá lúng túng nên không thể thay đổi được đành phải tiếp tục lấy muối cho vào cốc cà phê và bịa ra câu chuyện về tu i ... về tu i thơ ở gần biển để được nói chuyện với em. Anh đã định nói thật với em rất nhiều lần nhưng rồi anh sợ em sẽ không tha thứ cho anh. Và anh đã tự hứa với mình sẽ không bao giờ mói dối em...

Ngày tải lên: 20/08/2013, 08:13

20 10,3K 55
Từ vựng tiếng anh lớp 11 cả năm

Từ vựng tiếng anh lớp 11 cả năm

... (nước) cối xay gió D. WRITING arrogant (a) attitude (n) describe (v) director (n) dissatisfaction (n) picpocket (n) price (n) punctuality (n) quality (n) reasonable (a) resident ... billionaire (n) birth-control method (n) carry out (v) claim (n,v) cranky (a) creature (n) death rate (n) developing country (n) exercise (v) expert (n) explosion (n) family planning (n) ... collector (n) common (n) discard (v) envelope (n) fish tank (n) indulge in (v) modest (a) occupied (a) practise (v) stamp (n) throw … away (v) tune (n) [ə'kʌmpəni] [ə'kɔmpli∫t] [əd'maiə] ['ævid] [kə'lekt] [kə'lek∫n] [kə'lektə] ['kɔmən] [di,skɑ:d] ['enviloup] [fi∫...

Ngày tải lên: 08/05/2014, 09:47

25 6,3K 294
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM KỸ THUẬT  DẠY TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 6

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM KỸ THUẬT DẠY TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 6

... between. b/ Học hành : school, grade, classroom, English, literature, history, geography, math, timetable. c/ Nghề nghiệp : student, teacher, nurse, doctor, engineer, worker, driver, farmer, ... lên bảng tiêu đề các chủ điễm đã học, - Giáo viên nói nghĩa tiếng việt, học sinh nói nghĩa tiếng Anh hoặc ngược lại. 1) Hệ thống hóa các từ theo chủ điểm : a/ Hướng : behind, in front of, to the ... school / bed, do one’s homework, take a shower, play games / soccer, read, have job, spell, walk, turn, eat, start, finish, ride, drive, wait for, travel, fly, arrive, unload, load, copy, correct,...

Ngày tải lên: 09/07/2014, 09:00

11 1,9K 3
PHÁT TRIỂN vốn từ VƯNG TIẾNG ANH của học SINH lớp 10 QUA CHƯƠNG TRÌNH đọc RỘNG có HƯỚNG dẫn một NGHIÊN cứu gần NHƯ là THỰC NGHIỆM

PHÁT TRIỂN vốn từ VƯNG TIẾNG ANH của học SINH lớp 10 QUA CHƯƠNG TRÌNH đọc RỘNG có HƯỚNG dẫn một NGHIÊN cứu gần NHƯ là THỰC NGHIỆM

... 24 26 2 14 33 35 2 15 28 29 1 15 28 32 4 16 35 38 3 16 29 30 1 17 30 31 1 17 24 29 5 18 34 36 2 18 27 32 5 19 29 30 1 19 34 39 5 20 28 30 2 20 23 28 5 21 26 29 3 21 26 31 5 22 28 30 2 ... 3 29 30 1 3 24 28 4 4 26 29 3 4 28 33 5 5 23 23 0 5 31 32 1 6 27 29 2 6 29 34 5 7 34 35 1 7 32 36 4 8 31 32 1 8 21 27 6 9 28 30 2 9 27 33 6 10 33 34 1 10 26 31 5 11 24 27 3 11 24 29 5 ... vocabulary (Bachman, 199 0; Hughes, 199 5). In the context of the study, both pretest and posttest were defined as the tests in English vocabulary proficiency which would measure students' English...

Ngày tải lên: 29/01/2014, 14:43

45 1K 1
Từ vựng tiếng Anh trong Lớp học docx

Từ vựng tiếng Anh trong Lớp học docx

... 16. desk /desk/ - bàn học 17. glue /gluː/ - hồ dán 18. brush /brʌʃ/ - bút lông 19. student /ˈstjuː.dənt/ - học sinh 20. pencil sharpener 21. pencil eraser /ˈpent.səl ɪˈreɪ.zəʳ/ ... /ˈtʃɔːk.bɔːd/ - bảng 6. locker /ˈlɒk.əʳ/ - tủ khóa 7. bulletin board 8. computer 9. chalk tray /tʃɔːk 25. thumbtack /ˈθʌm.tæk/ - đinh bấm 26. (text) book /bʊk/ - sách ... tờ giấy đục lỗ 15. spiral notebook /ˈspaɪə.rəl ˈnəʊt.bʊk/ - v ở gáy xoắn Từ vựng tiếng Anh trong Lớp học 1. flag /flæg/ - lá cờ 2. clock /klɒk/ - 3. loudspeaker /ˌlaʊdˈspiː.kəʳ/...

Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20

7 550 2

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w