... stole stolen ăn trộm, đánh cắp Stick stuck stuck dán dính Strike struck struck đánh, đập, đánh vào Strive strove striven cố gắng, nỗ lực Swear swore sworn thề, tuyên thệ, chửi thề Sweep swept swept ... brought mang lại,đem tới Build built built xây dựng Burn burnt burnt đốt cháy Burst burst burst nổ tung,bùng nổ Buy bought bought mua Catch caught caught bắt,chụp được Choose chose chosen lựa, chọn Come...
Ngày tải lên: 25/09/2013, 12:10
Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh
... sprung Nhảy, nẩng lên stand stood stood Đứng steal stole stolen Ăn trộm, cắp stick stuck stuck Dán, dính sting stung stung Châm, đốt stink stank stank Hôi, có mùi hôi stride strode stridden Đi bước ... chose chosen Lựa chọn cleave clove, cleft cloven, chleft Chẻ ra, tách ra cling clung clung Bám, quy n luyến clothe clad clad Mặc, bận quần áo come came come Đến cost cost cost Trị giá creep crept ... Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh Infinitive Past Past participle Nghĩa abide abode abode Trú ngụ,chịu đựng arise...
Ngày tải lên: 07/02/2013, 06:51
Dong tu bat quy tac va cach hoc hieu qua
... stave Stove/ staved stove /staved đâm thủng 89 stick stuck stuck Ghim vào, dính 90 sting stung stung Châm, chích, đốt 91 stink Stunk/stank stunk Bốc mùi hôi 92 strike struck struck đánh đập 93 ... Rắc, rải 68 stride strode stridden Bớc sải 69 strive strove striven Cố sức 70 swear swore sworn Tuyên thệ 71 swell swelled Swollen/ sweelled Phồng, sng 72 swim swam swum Bơi, lội 73 take took ... fought Chiến đấu 22 find found found Thấy, tìm thấy 23 flee fled fled Chạy chốn 24 fling flung flung Tung, quăng 25 foretell foretold foretold đoán trớc 26 get got Got/ gotten Có đợc 27 gild Gilt /...
Ngày tải lên: 03/06/2013, 01:25
BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC de nho
... BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC V 1 , V 2 , V 3 GIỐNG NHAU: cost cost cost trị giá cut cut cut cắt let let...
Ngày tải lên: 08/06/2013, 01:25
giúp nhớ động từ bất quy tắc nhanh nhất
... Giúp Các Bạn Nhớ Động Từ Bất Quy Tắc Infinitive Nguyên mẫu Simple past Quá khứ đơn Past participle Quá khứ phân từ Meanings nghĩa Infinitive Nguyên mẫu Simple past Quá ... Ridden Cưỡi- lái xe Spring Sprang Sprung Bật nhảy Drive Drove Driven Lái xe (ô tô) Stink Stank Stunk Có mùi hôi Write Wrote Written Viết Swim Swam Swum Bơi Rise Rose Risen Mọc Find Found Found...
Ngày tải lên: 07/08/2013, 01:26
SKKN-Hướng dẫn Hs THCS nhớ động từ bất quy tắc
... từ bất quy tắc một cách dễ nhất Sáng kiến kinh ngiệm Guiding for secondary school- students remembering the irregular verbs in the easiest way (Híng dÉn học sinh THCS nhớ động từ bất quy tắc ... nào là động từ bất quy tắc. Đó là động từ có hình thức riêng ở quá khứ và quá khứ phân từ. Có rất nhiều động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và việc nhớ tất cả các động từ bất quy tắc đó là một ... và dễ học- ít bị nhầm lẫn tuy nhiên nếu giáo viên chỉ yêu cầu học sinh nhớ 1 cách đơn thuần thì rất khó và mau quên. Việc dạy cho học sinh học thuộc lòng động từ bất quy tắc đà khó và việc sử...
Ngày tải lên: 28/08/2013, 11:10
Cách nhớ 72 động từ bất quy tắc
... cờ Heard Heard 72. Draw là Vẽ nhớ chưa? Drew Drawn Bất quy kiếm phổ thượng thừa luyện thôi, Nội công thâm hậu, thuộc rồi Nếu thầy có hỏi mỉm cười xuất chiêu. Bất Quy tắc Kiếm phổ _ Dùng để luyện Anh văn...
Ngày tải lên: 16/09/2013, 22:10
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: