1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dong tu bat quy tac

3 906 7
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dong tu bat quy tac
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động tir ng.

Trang 1

BẢNG ĐỘNG TỪ BÁT QUY TÁC

Infinitive Past tense Past Participle | Meaning

3 | begin began begun bat dau

4 | bite bit bitten can, ngoam

5 | bleed bled bled chảy máu

7 | break broke broken đập bể

II | burn burnt/burned_ | burnt/burned đốt cháy, thiêu

16 | cost cost cost tri gia

23 | drink drank drunk uống

28 | feel felt felt cảm thấy, sờ mó

29 | fight fought fought chiến đấu

30 | find fought fought tim thay

33 | forget forgot forgotten quén

34 | get got got c6 doc, lay doc

39 | have had had CÓ

41 | hit hit hit dung, danh, dau

42 | hold held held cầm, nắm, giữ

43 | hurt hurt hurt lam dau, bi thong

45 | know knew known biét, quen biét

46 | lay laid laid dat, dé

48 | learn learnt/learned | learnt/learned hoc, hoc hoi

Trang 2

Động tir ng thé Quá khứ Quá khứ phân từ Nghĩa

50 | lend lent lent cho mon

61 | read read read doc

63 | retell retold retold ké lai, thuat lai

64 | rewrite rewrote rewrote viét lai

67 | rise rose ridden mọc, lên cao

77 | show showed shown/showed cho xem, trìnhdiễn

80 | sink sank sunk chìm đắm, đánh chìm

9] | swim swam swum boi 161

101 | wear wore worm mặc, mang đội

Ngày đăng: 27/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  ĐỘNG  TỪ  BÁT  QUY  TÁC - dong tu bat quy tac
BẢNG ĐỘNG TỪ BÁT QUY TÁC (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w