Giúp Các Bạn Nhớ Động Từ Bất Quy TắcInfinitive Nguyên mẫu Simple past Quá khứ đơn Past participle Quá khứ phân từ Meanings nghĩa Infinitive Nguyên mẫu Simple past Quá khứ đơn Past partic
Trang 1Giúp Các Bạn Nhớ Động Từ Bất Quy Tắc
Infinitive
Nguyên
mẫu
Simple past Quá khứ đơn
Past participle Quá khứ phân từ
Meanings nghĩa
Infinitive Nguyên mẫu
Simple past Quá khứ đơn
Past participle Quá khứ phân từ
Meanings nghĩa
Won Won Won Chiến thắng Teach Taught Taught Dạy
Shine Shone Shone Chiếu sáng Wear Wore Worn Mặc
Keep Kept Kept Giữ Bear Bore Borne-born Chịu-mang Sleep Slept Slept Ngủ Tear Tore Torn Xé,làm rách Creep Crept Crept Bò Trườn Swear Swore Sworn Thề
Weep Wept Wept Khóc, khóc cho Forbear Forbore Forborne Không chịu Sweep Swept Swept quét Feel Felt Felt Cảm thấy Leave Left Left Rời đi Kneel knelt Knelt Quỳ gối Tell Told Told Bảo- nói Smell Smelt Smelt Có mùi
Trang 2Sell Sold Sold bán Spell Spelt Spelt Đánh vần Hold Held Held ôm-tổ chức Dwell Dwelt Dwelt Cư ngụ
Một số động từ có ba cột giống nhau:
Knit/knitted Đan len
*** Các động từ có cùng gốc thì quy tắc trên vẫn đúng:
Ví dụ: các bạn hãy xem bảng dưới đây:
Infinitive Nguyên mẫu
Simple past Quá khứ đơn
Past participle Quá khứ phân từ
Meanings nghĩa
Bảng này không chứa đầy đủ tất cả các động từ bất quy tắc trong Tiếng Anh, có điều gì sơ suất mong bạn đọc thông cảm
Chúc các bạn thành công trong việc học động từ bất quy tắc
Nguyễn Văn Quân