cách phát âm s es

Tài liệu Cach phat am s/es/ed

Tài liệu Cach phat am s/es/ed

... wɒt∫t / Một s trường hợp ngoại lệ: Một s từ kết thúc –ed dùng làm tính từ, đuôi –ed phát âm /id/: Aged / eidʒid / Cao tuổi lớn tuổi Blessed / 'blesid / Thần thánh, thiêng liêng Crooked / ... Stoped / stɒpt / Laughed / lɑ:ft / Wanted / wɒntid / Cooked / kʊkt / Played / pleid / Needed / ni:did / Opened / 'əʊpənd / Sentenced / entənst / Washed / wɒ∫t / Watched / wɒt∫t / Một s ...

Ngày tải lên: 03/12/2013, 19:12

2 1,5K 31
MẸO CÁCH PHÁT âm s, ES, ED

MẸO CÁCH PHÁT âm s, ES, ED

... trọng chữ kết thúc Ví dụ: “fax” kết thúc chữ “x” âm /s/ “like” kết thúc chữ “e” âm /k/ – s từ kết thúc -ed dùng làm tính từ phát âm /Id/: * aged * blessed * crooked * dogged * learned * naked * ragged ... – Massage —–> massaged – Charge —–> Charged – Name —–> named – Learn —–> Learned – Bang —–> banged – Call —–> called – Care —–> cared – Free —–> freed * Chú ý âm cuối quan trọng...

Ngày tải lên: 12/05/2016, 18:32

2 937 1
cach phat am duoi es, s va ed

cach phat am duoi es, s va ed

Ngày tải lên: 27/09/2013, 21:10

1 1,1K 19
phat am s,es va ed

phat am s,es va ed

Ngày tải lên: 28/08/2013, 14:10

1 1,5K 24
Cách phát âm -s và -ed

Cách phát âm -s và -ed

... 16/10/90 Hue University of Foreign Language Cách phát âm đuôi –ed sau: /id/:Khi động từ có tận phụ âm /t/ /d/ E.g Wanted / wɒntid / Needed / ni:did / * Một s trường hợp ngoại lệ: - Một s từ kết thúc ... tận chữ f, k, p, s, x, sh, ch, gh) E.g Stoped / stɒpt / Nguyễn Thị Hoài Cẩm 16/10/90 Hue University of Foreign Language Laughed / lɑ:ft / Cooked / kʊkt / Sentenced / entənst / Washed / wɒ∫t / Watched ... hợp ngoại lệ: - Một s từ kết thúc –ed dùng làm tính từ, đuôi –ed phát âm /id/: Aged:/ eidʒid / (Cao tuổi lớn tuổi) Blessed:/ blesid / (Thần thánh, thiêng liêng) Crooked:/ krʊkid / (Cong, oằn,...

Ngày tải lên: 29/01/2015, 18:00

3 518 2
cách phát âm s va ed

cách phát âm s va ed

... chữ kết thúc Ví dụ: "fax" kết thúc chữ "x" âm /s/ "like" kết thúc chữ "e" âm /k/ - s ́ từ kết thúc -ed dùng làm tính từ phát âm /Id/: * aged * blessed * crooked * dogged * learned * naked * ragged ... bathed - Use > Used - Massage -> massaged - Charge -> Charged - Name -> named - Learn -> Learned - Bang -> banged - Call -> called - Care -> cared - Free -> freed * Chú ý âm cuối...

Ngày tải lên: 06/06/2015, 22:00

2 423 0
Tổng hợp công thức 12 thì,câu bị động, tường thuật,chia phát âm s,es,ed, mệnh đề iF và trên 300 động từ bất quy tắc (2 tờ)

Tổng hợp công thức 12 thì,câu bị động, tường thuật,chia phát âm s,es,ed, mệnh đề iF và trên 300 động từ bất quy tắc (2 tờ)

... rent rid roden rung risen riven rotten run sawn said seen sought sold sent set shaken shorn shed shone shod shot shown shred shrunk shriven shut sung thrust thrust thrust tread unbend trod unbent ... shrive shut sing overthrew overthrown paid put read rent rid rode rang rose rived rotted ran sawed said saw sought sold sent set shook sheared shed shone shod shot showed shred shrank shrove shut sang ... withheld withstand withstood withstood work worked worked wring write wrung wrote wrung written CÁCH PHÁT ÂM /S/ VÀ /ED/ Cách Phát Âm S, ES Cách Phát Âm ED /iz/: (Trước -s/ -es) ce, x, z, sh, ch, s, ge...

Ngày tải lên: 06/05/2016, 13:20

4 796 5
LY THUYET PHAT AM s es ed

LY THUYET PHAT AM s es ed

... Vào, xâm nhập Cried /kraɪD/ Khóc Phát âm /t/ động từ tận phụ âm vô /p/, k/, /f/, /s/ , /ʃ/, /tʃ/ Examples Transciption Meaning Stopped /stɑːpT/ Dừng lại Looked /lʊkT/ Nhìn Laughed /læfT/ Cười Sentenced ... endings (động từ có quy tắc thời khứ đơn) Phát âm /ɪd/ đồng từ tận hai phụ âm /t/, /d/ Phát âm /d/ động từ tận phụ âm hữu /b/, /g/, /v/, /z/, /ʒ/, /dʒ/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ nguyên âm Examples ... /v/, /z/, /ʒ/, /dʒ/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ nguyên âm Examples Transciption Meaning Cách đọc tính từ có hậu tố -ED: Examples Transciption Meaning Naked / ˈneɪkɪd/ Khỏa thân Learned /ˈlɜːrnɪd/...

Ngày tải lên: 24/07/2016, 09:41

2 760 1
Mẹo cực dễ nhớ cách phát âm s

Mẹo cực dễ nhớ cách phát âm s

... - /z/:Khi t ừcó t ận nguyên âm ph âm h ữ u l ại E.g Plays / pleiz/ Bags / bægz/ speeds / spi:dz/ The pronunciation of –ed endings (cách đọc âm cu ối –ed) Đu ôi –ed xu ất hi ện độn ... pleid / Opened / əʊpənd / -Một s trường hợp ngoại lệ: Một s từ kết thúc –ed dùng làm tính từ, đuôi –ed phát âm /id/: Aged:/ eidʒid / (Cao tuổi lớn tuổi) Blessed:/ blesid / (Thần thánh, thiêng liêng) ... /k/, /s/ , / ∫/, / ʧ/ E.g Stoped / st ɒpt / Laughed / l ɑ:ft / Cooked / k ʊkt / Sentenced / ent ənst / Washed / w ɒ∫t / Watched / w ɒ∫ tt/ -/d/:Khi động từ tận nguyên âm phụ âm lại Played / pleid...

Ngày tải lên: 10/08/2016, 15:32

3 655 0
bài tập trắc nghiệm về cách phát âm -ed và -s/es

bài tập trắc nghiệm về cách phát âm -ed và -s/es

... calls B glasses C smiles D learns 11 A schools B yards C labs D seats 12 A knives B trees C classes D agrees 13 A buses B horses C causes D ties 14 A garages B boats C bikes D roofs 15 A ships ... C tests D desks 21 A gives B passes C dances D finishes 22 A sees B sings C meets D needs 23 A seeks B plays C gets D looks 24 A tries B receives C teaches D studies 25 A says B pays C stays D ... notes C replies D sings A keeps B gives C cleans D prepares A runs B fills C draws D catches A drops B kicks C sees D hopes A types B knocks C changes D wants A drinks B rides C travels D leaves...

Ngày tải lên: 16/07/2013, 01:25

2 87,9K 5,7K
Cách Phát Âm ED.S.ES Luyện thi tiếng anh

Cách Phát Âm ED.S.ES Luyện thi tiếng anh

... cups, cats, tenths Được phát âm /iz/: sau phụ âm rít (hissing consonants), cụ thể phụ âm sau: /z/, /s/ , /dZ/, /tS/, /S/ , /Z/ Ví dụ: refuses, passes, judges, churches, garages, wishes ... gases (hơi), masses (khối), dishes (món ăn), churches (nhà thờ), ditches (hố), boxes (hộp), topazes (hoàng ngọc) Khi ES đặt sau CH, SH, SS X, từ dó đọc lên có them vần phát âm /iz/ Cách phát âm ... pubs, words, pigs, loves, bathes, rooms, turns, things, walls, cars Được phát âm /s/ : sau phụ âm vô (voiceless consonants), cụ thể phụ âm sau: /f/, /k/, /p/, /t/ /H/ Ví dụ: laughs, walks, cups,...

Ngày tải lên: 22/04/2016, 13:00

2 588 1
Cách phát âm ED & S

Cách phát âm ED & S

... III/ Ways of putting stress on the categories of words Đa s động từ có hai âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai: Explain Forget Relax Enjoy Destroy Maintain Tuy nhiên có s động từ hai âm tiết ... có trọng âm âm thứ động từ có trọng âm âm thứ hai: Record Present Progress Increase Contrast Desert Tuy nhiên s từ vùa có hình thức danh từ động từ lại có trọng âm không đổi: Advice Visit Reply ... trọng âm rơi vào âm thứ Promise Answer Enter Offer Listen Open Đa s danh từ tính từ hai âm tiết có trọng âm rơi vào âm tiết thứ Butcher Standard Carpet Pretty Busy handsome Một s từ có hai âm...

Ngày tải lên: 04/02/2015, 04:00

2 513 3
w