An toàn thông tin trên Internet - Biết được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi sử dụng Internet.. Thông tin là vật chứa dữ liệu Câu 2: Xem bản tin dự báo thời tiết như hình bên, bạn Kh
Trang 2PHÒNG GD & ĐT HUYỆN QUỐC OAI
TRƯỜNG THCS ĐÔNG XUÂN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2021-2022 MÔN: TIN HỌC LỚP 6
Bài 1: Thông tin và dữ
liệu
Khái niệm về thông tin, vật mang tin
Sự khác nhau giữa thông tin và
dữ liệu
Số câu:
Số điểm
Tỷ lệ %:
2 0.66 6.6%
1 0.33 3.3%
3 0.99 9.99% Bài 2: Xử lý thông tin Nhận biết được
các hoạt động cơ bản trong xử lý thông tin
- Hiểu được các thành của máy tính tham gia vào hoạt động nào của quá trình xử
lí thông tin trong máy tính
- Phân loại được các thao tác của con người thuộc hoạt động nào của quá trình xử
lí thông tin
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
1 0.33 3.3%
1 0.33 3.3%
1 0.33 3.3%
3 0.99 9.99% Bài 3: Thông tin trong
máy tính
Biết được thông tin được biểu diễn dưới dạng Bit, biết được đơn vị lớn nhất trong lưu trữ thông tin
Tìm được dung lượng thông tin chứa trong bộ nhớ
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
3 0.99 9.9%
1 0.33 3.3%
4 1.33 13.33% Bài 4: Mạng máy tính Lợi ích của việc
sử dụng mạng máy tính
Hiểu được các thành phần của mạng máy tính
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
1 0.33 3.3%
2 0.66 6.6%
3 0.99 9.99% Bài 5: Internet - Biết khái niệm
Internet
- Biết được lợi ích của internet
- Hiểu được đặc điểm chính của internet
Hiểu được lợi ích của Internet đối với học sinh
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
3 0.99 9.9%
1 0.33 3.3%
4 1.33 13.33% Bài 6: Mạng thông tin
toàn cầu
Biết được khái niệm mạng thông tin toàn cầu
Nhận biết được các trình duyệt web
Hiểu được cách
tổ chức thông tin trên Internet
Khai thác được một số thông tin trên trang web
Trang 3Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
2 0,66 6,6%
1 0.33 3.3%
1 0.33 3.3%
4 1.33 13.33% Bài 7: Tìm kiếm thông
tin trên Internet
Biết được máy tìm kiếm, từ khóa
Tìm kiếm và khai thác thông tin trên Internet
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
4 1.32 13.2%
1 0.33 3.3%
5 1.66 16.66% Bài 8: Thư điện tử - Biết tài khoản
thư điện tử, hộp thư điện tử, thành phần của địa chỉ thư điện tử
- Hiểu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện
tử so với các phương thức liên lạc khác
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
1 0.33 3.3%
1 0.33 3.3%
2 0,66 6,66% Bài 9 An toàn thông tin
trên Internet
- Biết được một
số tác hại và nguy cơ bị hại khi sử dụng Internet
- Hiểu được tầm quan trọng của
sự an toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ %:
1 0.33 3.3%
1 0.33 3.3%
2 0,66 6,66% Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỷ lệ %
18 6 60
8 2,66 26,66
4 1.33 13.33%
30 10 100%
Trang 4PHÒNG GD & ĐT HUYỆN QUỐC OAI
TRƯỜNG THCS ĐÔNG XUÂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021- 2022 MÔN: TIN HỌC LỚP 6
Thời gian: 45 phút (đề chính thức)
ĐỀ BÀI
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Thông tin là gì?
A Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B Thông tin những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
C Thông tin được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh.
D Thông tin là vật chứa dữ liệu
Câu 2: Xem bản tin dự báo thời tiết như hình bên, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa” Phát biểu nào sau đây
đúng?
A Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
B Bản tin dự báo thời tiết thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
C Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.
Câu 3: Vật mang tin là:
A Thông tin
B Dữ liệu.
C Máy tính
D Phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin.
Câu 4: Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
A Đầu vào, đầu ra.
B Thu nhận thông tin, xử lí thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin.
C Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D Mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 5: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A Thu nhận thông tin
B Lưu trữ thông tin
C Xử lí thông tin
D Truyền thông tin
Câu 6: Hãy ghép nội dung trong cột Thành phần của máy tính tương ứng với chức năng trong cột Hoạt động xử lí
thông tin
Trang 5A a-3, b-2, c-4, d-1
B a-2, b-1, c-4, d-3
C a-3, b-2, c-1, d-4
D a-2, b-1, c-3, d-4
Câu 7: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
A Dãy bít đáng tin cậy.
B Dãy bít được xử lí đẽ dàng hơn.
C Dãy bít ít dung lượng nhớ hơn.
D Máy tính chỉ làm việc với dãy bit được biểu diễn bằng hai kí hiệu 0 và 1.
Câu 8: Đơn vị đo dữ liệu nào lớn nhất?
A Gigabyte
B Megabyte
C Kilobyte
D Bit
Câu 9: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
A Dung lượng nhớ
B Khối lượng nhớ
C Thể tích nhớ
D Năng lực nhớ.
Câu 10: Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
A 2024KB
B 1024KB
C 2048MB
D 2048GB
Câu 11: Địa chỉ thư điện tử nào sau đây là đúng?
A maianh123&gmail.com
B LALA24@gmail.com
C ngocanh.gmail.com
D c2dx@123gmail.com
Câu 12: Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
A Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
C Giảm chi phí dùng chung phần mềm.
D Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Trang 6Câu 13: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A Máy tính
B Máy in
C Bộ định tuyến
D Máy quét
Câu 14: Từ khóa là gì?
A Là một từ mô tả chìa khóa.
B Là một từ hay cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
C Là một tập hợp các từ mà máy tính tìm kiếm quy định trước.
D Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
Câu 15: Mạng máy tính gồm các thành phần:
A Máy tính và thiết bị kết nối.
B Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
D Máy tính và phần mềm mạng.
Câu 16: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:
A Người quản trị mạng.
B Người quản trị mạng xã hội
C Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
D Một máy tính khác.
Câu 17 Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau:
Internet là mạng ……các mạng máy tính trên khắp thế giới
A Chia sẻ
B Liên kết
C Trao đổi
D Nối
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A Tính toàn cầu
B Tính tương tác
C Tính không chủ sở hữu
D Tính chính xác
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?
A Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
B Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.
C Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
D Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
Câu 20: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí tự nào?
A &
Trang 7B @
C #
D $
Câu 21: Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A VMndows Explorer.
B Google Chrome
C Internet Explorer.
D Mozilla Firefox.
Câu 22: Mạng thông tin toàn cầu được tạo thành từ?
A Địa chỉ web
B Trình duyệt we
C Hệ thống các website trên Internet
D Công cụ tìm kiếm
Câu 23: Đâu không phải là tác hại, nguy cơ khi dùng Internet?
A Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp
B Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc
C Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng
D Tìm kiếm được nhiều tư liệu học tập
Câu 24: Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A https://www.tienphong.vn
B www\\tienphong.vn
C https://haiha002@gmail.com
D https\\:www.tienphong.vn
Câu 25: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A Tương tự như thông tin trong cuốn sách.
B Các siêu văn bản liên kết với nhau bởi các liên kết
C Thành từng bản rời rạc.
D Một cách tùy ý.
Câu 26: Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?
A Văn bản
B Hình ảnh
C Video
D Văn bản, hình ảnh, video.
Câu 27: Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A Trái Đất
B Lớp vỏ Trái Đất
C “lớp vỏ Trái Đất”
D “lớp vỏ” + “Trái Đất”
Trang 8Câu 28: Máy tìm kiếm là gì?
A Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
C Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
D Một website đặc biệt giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên internet
Câu 29: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của em?
A Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết
B Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử
C Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất
D Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 30: Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:
A Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm
B Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.
C Danh sách trang chủ của các website có liên quan.
D Nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.
====================================================================================
Trang 9PHÒNG GD & ĐT HUYỆN QUỐC OAI
TRƯỜNG THCS ĐÔNG XUÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TIN HỌC LỚP 6
(Mỗi câu đúng được 0.33 điểm )
11 – B 12 – B 13 – C 14 – B 15 – C 16 – C 17 – B 18 – D 19 – C 20 - B
21 – A 22 – C 23 – D 24 – A 25 – B 26 – D 27 – C 28 – D 29 – C 30 - B