1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT

134 24 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Điện Tử Công Suất
Tác giả A.Lý
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Điện Tử Công Suất
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT... ở bán kỳ dương của nguồn Us thì diot phân cực thuận... mạch chỉnh lưu cầu một pha tải R... mạch chỉnh lưu nguồn ba pha 1.Mạch chỉnh lưu tia ba pha tải R... D

Trang 1

BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT

Trang 2

π ω

ω π

π

m m

tb

U t

) ( ) ( 2

1

0

m rms

U t d t d t Sin U

s I U

P S

Trang 3

ở bán kỳ dương của nguồn Us thì diot phân cực thuận theo định luật Kirrhoft 2, ta có:

dt

t di L t Ri t

Um = sin( ω ) = ( ) + ( )

Giải phương trình trên ta được:

τθ

Trang 4

0 sin(

1

t d t i

Trang 6

d rms

s I U

P S

Trang 7

5 mạch chỉnh lưu bán kỳ một pha tải RLE

t di L t Ri t

Sin

U m (ω )= (ω )+ (ω )+

θωαθ

E t

Sin

Trang 8

Xác định A, cho ωt=0 vào biểu thức

ωτ

αθ

R

E Z

π ( ) ( )

2

1 2

t d t i

π ( ) ( )

2

1

t d t i

s I U

P S

Trang 9

Trị trung bình điện áp trên tải

= π

πωω

π 0

2)

0

rms

U t d t u

π

Trị hiệu dụng dòng trên tải

Trang 10

2

2 2

Điện áp ngược trên diot bằng 2Um

7 mạch chỉnh lưu cầu một pha tải R

Trang 11

Một số công thức cơ bản:

= π

πωω

π 0

2

Trang 12

[ ]

2)()(1

0

m rms

U t d t U

.4

2 2

R U R U I

8.mạch chỉnh lưu cầu tải RL

Giả sử L=∞ để dòng điện tải liên tục và phẳngĐiện áp trung bình trên tải

Trang 13

2 2

.

2

tb tb

D

rms

I I

Trang 14

Giả sử L=∞ để dòng điện tải liên tục và phẳngDòng trung bình qua tải

R

E U R

E

U

I

m tb

.

2

tb tb

D

rms

I I

II mạch chỉnh lưu nguồn ba pha

1.Mạch chỉnh lưu tia ba pha tải R

Trang 15

3 π

π

U t

d t Sin U

Trang 16

Công suất tiêu thụ trên tải

.2

3 π

π

U t

d t Sin U

Trang 17

Dòng Điện trung bình trên tải

Trang 18

3 π

π

U t

d t Sin U

Trang 19

2 3

Trang 20

6 π

π

U t

d t Sin U

Trang 22

6 π

π

U t

d t Sin U

Trang 23

6 π

π

U t

d t Sin U

Điện áp ngược diot phải chịu là

Dòng Điện trung bình trên tải

Trang 24

tb

tb

I U

Trang 25

U

U max =

Trị trung bình dòng qua tải

)1

π

αω

ωπ

π

α

2 2

1 ) 1 ( 2 )

( 2

Trang 26

ωτ ω

θα

θωα

e Sin

Z

U

A

e A t

Sin Z

U

i

m

t m

)

(

.)(.0

Trang 27

Thay A vào phương trình, ta được:

( ) (

( ) (

θαθ

2)

(.2

πωωπ

β

α

Cos Cos

U t d t Sin U

Trang 28

) (

ω β

α

ταββ

απ

ωω

π

t m

t m

R

E Cos Cos

U t d e A R

E t Sin U

2)

.)

(.(

Trang 29

= β

α

ωω

4.mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ tải R

Trị trung bình điện áp trên tải

Trang 30

∫ = +

= π

α

απ

ωω

π ( ) (1 )

1

Cos

U t d t Sin

αω

ωπ

π

22

2

1)

()(

R

U t d t Sin R

Trang 31

2)

(

1

Cos

U t d t Sin U

U

tb = = 2

Điện áp ngược cực đại đạt lên mỗi thyristor 2Um

Trị hiệu dụng dòng điện trên tải

π ( ) ( )

t d t Sin R

Trang 32

Dòng điện trung bình

) ( ) (

.

2 2

αθπθα

=

R

E Cos

ϕθπ

Trang 33

2

αµ

Trang 34

Điện áp trung bình trên tải

= π

α

απ

ωω

π ( ) (1 )

1

Cos

U t d t Sin U

αω

ωπ

π

22

2

1)

()(

R

U t d t Sin R

Trang 35

Giả sử L=∞ để dòng điện tải liên tục và phẳng

Phương trình mạch tải

t d

di X Ri t

I

I

d d

RI

U

di

X t d i

R t d t Sin U

π ω ω

1

2

Trang 36

I

t d I t

d i

ωπ

2

2

αµ

Trang 37

Vì tải có điện cảm L nên thực tế id là dòng liên tục

Id=id

giả sử T1 và T2 dẫn cho dòng qua tải ta có phương trình

L d

Trang 38

Lấy tích phân hai vế từ α→α+π và chia cho π, ta có

dd t E d t X di i

R t d t Sin U

π

ω π

ω π

ω ω π

π α α

π

α

α

π α α

2

1.Mạch chỉnh lưu tia ba pha tải R

Trang 39

Điện áp trung bình trên tải

απ

ωωπ

d t Sin U

.2

Trang 40

Một số công thức cơ bản

Điện áp trung bình trên tải

απ

ωωπ

d t Sin U

2

.63

.2

Trang 41

Công suất tiêu thụ trên tải

Trang 42

Điện áp trung bình trên tải

απ

ωωπ

d t Sin U

2

.63

.2

Điện áp ngược cực đại đặt lên mỗi T UT=Um

Dòng trung bình qua mỗi T

I

U

pf

rms rms

Trang 43

Điện áp trung bình trên tải

απ

ω

πωπ

d t

Sin U

6( 32

Trang 44

Công suất tiêu thụ trên tải

Trang 45

ω

πωπ

d t

Sin U

6( 32

Trang 46

Một số công thức cơ bản

Giả sử L=∞ để dòng điện tải liên tục và phẳngĐiện áp trung bình trên tải

απ

ω

πωπ

d t

Sin U

6( 32

Điện áp ngược cực đại đặt lên mỗi T UT=Um

Dòng trung bình qua mỗi T

Trang 47

U

pf

rms rms

1)(

T

V

Tỉ số điều chế

Trang 48

(3.2)

f

t T

t t

II.Bộ chuyển đổi Buck (step-down)

Các giả thiết khi phân tích mạch Buck:

-Mạch làm việc ở trạng thái xác lập

-Dòng qua cuận dây là liên tục và luôn dương

-Giá trị của C là rất lớn và điện áp đầu ra là không đổi

-Chu kỳ chuyển mạch là T, thời gian công tắc đóng là DT và mở là (1-D)T

-Các thành phần của mạch là lý tưởng

Bộ chuyển đổi Buck được biểu diễn

1.Phân tích mạch khi K đóng

Khi K đóng thì diot bị khóa do phân cực ngược và mạch được vẽ lại

Bộ chuyển đổi Buch khi K đóng

Điện áp qua cuộn dây L là

Trang 49

(3.3)

0

dt

di L V V

0

L

V V dt

di L = s

Bởi vì tốc độ biến thiên của dòng điện là hằng số, do đó dòng điện tăng tuyến tính trong suất thời gian K đóng Độ thay đổi dòng điện qua cuộn dây được tính như sau.

(3.5)

0

L

V V DT

i t

i dt

)

L

V V

0

dt

di L V

L =− =

Suy ra:

Trang 50

(3.8)

(3.10) )

1)

i (

)

( ∆i L closed+ ∆ L open =

Suy ra.

(3.12) 0)1(

V = s

Trang 51

Từ phương trình này thấy rằng Điện áp đầu ra luôn nhỏ hơn điện áp đầu vào, và điện áp đầu ra chỉ phụ thuộc vào điện áp đầu vào và tỷ số điều chế D do đó bộ buck là bộ giảm áp.

Dòng điện trung bình qua quận dây phải bằng với dòng điện trung bình qua điện trở tải

Do đó, dòng trung bình qua C phải bằng không ở xác lập.

(3.14)

11)

1(2

1

0 0

max = +∆ = +  − =  + −Lf 

D R

V T D L

V R

V i

I

L

(3.16) 2

11)

1(2

1

0 0

min = −∆ = −  − =  − −Lf 

D R

V T D L

V R

V i I

(3.17) 2

11

0

min = = − −Lf 

D R

I

Suy ra

(3.18) 2

) 1

(

min

R D

(3.19) 2

Trang 52

Để đảm bảo dòng điện qua cuộn dây là liên tục thì dòng thực tế người ta thường cho giá trị của L lớn hơn so với Lmin (thường 1,25 lần Lmin) trong thiết kế của bộ chuyển đổi Buck, sự thay đổi đỉnh trong dòng qua cuộn dây thì thường được dùng như một tiêu chuẩn thiết kế phương trình (3.10) để xác định giá trị của L như sau:

(3.20) )1(

0 0

0

Lf

D V D Lf

V V DT L

0 0

f i

D V D f

Theo định luật bảo toàn năng lượng : công suất trung bình cung cấp

bởi nguồn phải bằng với công suất trung bình tiêu thụ trên tải

(3.22)

0

P

P s =

(3.23)

.I V0 I0

V s s =

(3.24)

3.Độ nhấp nhô điện áp đầu ra

Trong quá trình phân tích, giá trị điện dung C được giả thiết là rất lớn để giữ cho

điện áp đầu ra là hằng số Tuy nhiên trong thực tế rất khó để đảm bảo điện áp

đầu ra là một hằng, nó phải có một độ nhấp nhô nào đó Độ nhấp nhô điện áp

đầu ra được tính toán dựa vào mối liên hệ dòng – áp của điện dung C, Dòng điện

qua điện dung C là:

(3.25)

Trang 53

(3.26)

.V0

C

Q=

(3.27)

)1()

0

CLf

D V

T D CL

1

2 0

III.Bộ chuyển đổi DC-DC Boost

Các giả thiết khi phân tích mạch Boost:

- Mạch làm việc ở trạng thái xác lập

- Dòng qua cuộn dây là liên tục và luôn dương

- Giá trị của C là rất l ớn và điện áp đầu ra là không đổi

- Chu kỳ chuyển mạch là T, thời gian công tắc đóng là DT và mở là (1-D)T

Trang 55

(3.36) )

(

L

DT V

0

dt

di L V

1)(

(

)

( ∆i L close+ ∆i L open =

Trang 56

Thay vào và giải ra ta tìm được V0 như sau :

(3.41) 0)1)(

1

(D+ −DV0 −D =

V s

(3.43)

2 0 0

0

R

V I

V

P out = =

Và công suất đầu vào là:

(3.45) s s L

) 1 /(

2 2

2

D

V R

D V

1

(

0 0

2 0 2

s s

s

L

V

I V R V

V R

)1(

DT V R D

V i

Trang 57

(3.49) 2

)1(

max

L

DT V R D

V i

)1

2)

1

D V L

DT V

)1

(

)

(

2 min

R D D

(3.53) 2

)1

( 2

min

f

R D

D

Độ nhấp nhô điện áp đầu ra (Vpeak-peak) có thể tính từ dạng sóng dòng điện qua tụ như sau:

(3.54)

Trang 58

(3.56)

IV.Bộ chuyển đổi Buck-Boost

Các giá thiết kh phân tích mạch Buck-Boost:

- Mạch làm việc ở trạng thái xác lập

- Dòng qua cuộn dây là liên tục và luôn dương

- Giá trị của C là rất l ớn và điện áp đầu ra là không đổi

- Chu kỳ chuyển mạch là T, thời gian công tắc đóng là DT và mở là (1-D)T

- Các thành phần của mạch là lý tưởng

Trang 59

+ Khi công tắc đóng:

Khi công tắc đóng điện áp qua cuộn dây là:

(3.57)

Trang 60

(3.62)

1)

1( 0  − =

V

D

s +

=

Phương trình (3.67) chứng tỏ rằng: điện áp đầu ra ngược dấu với điện áp đầu vào, biên độ của điện áp đầu

ra có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn điện áp đầu vào tuỳ thuộc vào tỷ số điều chế D Nếu D>0,5 thì điện áp đầu ra lớn hơn điện áp đầu vào Nếu D<0,5 thì điện áp đầu ra nhỏ hơn điện áp đầu vào Các dạng sóng của

bộ chuyển đổi Buck-Boost được biểu diễn như hình

Công suất tiêu thụ bởi tải bằng với công suất phát của nguồn

(3.68)

Trang 61

(3.69)

1(

D V D

V

P RD

V

V

s s

(3.74) 2

.)1(

D V i

.)1(

D V i

.)1

( 2

min

R D

Lf = −

Hay

Trang 62

(3.77) 2

.)

Trong đó f là tần số chuyển mạch

+ Độ nhấp nhô điện áp đầu ra

Dựa vào dạng sóng dòng điện qua tụ C ta có:

(3.78)

0 0

0

RCf

D V RC

V.Bộ chuyển đổi C’uk

Các giả thiết khi phân tích mạch C’uk:

+ Các cuộn dây là rất l ớn và các dòng điện qua chúng là hằng số

+ Các tụ điện là rất l ớn và điện áp qua nó là hằng số

+ Mạch hoạt động ở xác lập, tức là các dạng sóng òng điện và điện áp là tuần hoàn+ Tỷ số điều chế là D, công tắc đóng trong thời gian DT và mở trong thời gian (1-D)T+ Công tắc và diode là lý tưởng

Trang 63

Điện áp trung bình qua C1 được tính dựa vào định luật Kirrhofp cho vòng ngoài cùng Điện áp trung bình qua L ở trạng thái xác lập là bằng không Ta có

(3.81)

(i C1 closed =−I L2

Khi công tắc mở dòng trong L1 và L2 tác động mạnh lên diode ON Dòng trong C1 là:

(3.83)

)

(i C1 open =I L1

Công suất tiêu thụ bởi tải bằng với công suất phát bởi nguồn

(3.84)

I L DT I L D T

Hoặc

Trang 64

(3.87)

0

P

P s =

(3.89)

L1 0 L2

V =−

(3.90)

(3.92) 8

1

2 2

2

0

0

f C

)1(

1 1

1 1

Hoặc

(3.94)

Trang 65

Độ dao động dòng điện qua cuộn dây có thể được tính toán bằng cách kiểm tra điện áp qua cuộn dây trong trường hợp công tắc đóng Điện áp qua L1 với công tắc đóng là

(3.95) 1

1

1

dt

di L

1 1

1

f L

D V L

2 0

0

2

dt

di L V V V

V

s s

Độ thay đổi trong iL2

(3.99)

2 2

2

f L

D V L

2

)1

(3.101)

2

)1

B.BÀI TẬP

CHƯƠNG 1

Trang 66

Bài 1: Cho mạch chỉnh lưu bán kỳ nguồn 1pha không điều khiển tải R có biểu thức điện áp nguồn là u(t) = 311sin(314t) V và tải R = 15Ω Xác định:

a) Trị trung bình dòng qua tải

b) Trị hiệu dụng dòng qua tải

c) Công suất tiêu thụ bởi tải

d) Hệ số công suất của mạch

Trang 68

a, trị trung bình điền áp trên tải:

) ( sin 2

1

0

t td

Trang 69

) ( ) ( 2

U t

d t Sin U U

π

ω ω

π

Trị hiệu dụng dòng ddienj qua tải

A 37 , 10 15

5 ,

5 ,

Trang 70

7 , 0 37 , 10 220

P S

c) Điện áp trung bình trên diod

d) Phần trăm sụt áp khi mang tải so với lúc khi không tải

AV

Trang 71

=+

=

=

=

ππ

m

tb

U

U

Trang 72

A 1 , 0 1020

65,162230100

rms rms

s

U

U U

U

Bài 3: Bài 3 Cho mạch chỉnh lưu bán kỳ nguồn 1pha không điều khiển tải RL với R = 12 Ω và L = 12 mH Trị hiệu dụng điện áp nguồn là 120V, f=50Hz

a) Xác định biểu thức dòng điện tức thời qua tải

b) Trị trung bình dòng qua tải

c) Công suất tiêu thụ bởi tải

d) Hệ số công suất của mạch

Trang 73

100

200

UD

Trang 74

Theo định luật kirrhoft 2, ta có.

dt

t di L t Ri t

Um = sin( ω ) = ( ) + ( )

Giải phương trình ta được

τθ

= +

= R2 ( ω L )2 122 ( 2 π 50 0 , 012 )2 12 , 58

Z

304 , 0 12

012 , 0 100

θ

R L

314 , 0 12

012 , 0

Trang 75

0 sin(

= 9 , 54 sin( 0 , 304 ) 28 , 14 − 0 t )

i

Đặt β = ωt

)

304 , 0 sin(

) 304 , 0 sin(

,28)304,0sin(

t d e

,28)304,0sin(

54,92

1 3,44

0

2 314 , 0

Trang 76

1055,

a) Các trị trung bình của điện áp đầu ra và dòng điện đầu ra

b) Trị trung bình và trị hiệu dụng của dòng qua diod

c) Trị hiệu dụng của dòng nguồn và dòng tải và hệ số công suất

Trang 77

a,

V4402220

10.22

2 2

Trang 78

=

× +

= +

= R2 (Lω) 2 10 2 ( 0 , 075 100π) 2 25 , 6

Z

V4,3392

240 =

=

m

U

Trang 79

17 , 1 10

075 0 100

075 0

63 ,

Sin t

i

ωω

ω

−+

63 ,

6

)

(

ββ

ω

−+

10 ) 17 , 1 (

63 , 6 2

1 3,2

3 ,

0

36 ,

V168,76,2528,0

10)17,1(63,62

Công suất tiêu thụ bởi nguồn E

Trang 80

W881000,88

8 ,

Trang 81

a,

V 180 2

200 2

2 ) ( sin 1

tb

U t

td

U U

b,

A1810

180U

P= tb×I tb = × =

d,

V 200

Trang 82

e,

A2010

8 100 2

4

2 2

Trang 83

a,

V 180 2 200

=

ππ

Trang 84

=

× +

= +

= R2 (Lω) 2 2 2 ( 0 , 01 100π) 2 3 , 72

Z

V2401202

01 0 100

01 0

Trang 85

57 , 13 , 94 40 )

1 (

5 , 64

)

(

t

e t

Sin t

i

ωω

ω

−+

) 1 (

5 , 64

)

(

ββ

ω

−+

, 94 40 ) 1 (

5 , 64 2

1 3,64

34 ,

0

57 ,

W101680

7,12

,9440)1(5,642

công suất tiêu thụ bởi tải

W 882 2 21

Trang 86

Bài 9:

V7,1692120

Trang 87

A 2 , 4 2 18

2002

2 = =

= srms

U

Trang 88

4 , 141

Trang 89

a,

V 3 , 257 2

220 6 3 2

U

b,

A73,1510

1003,257

d

c, điện áp ngược lớn nhất mà Diot phải chịu là:

V9,53822203

3U m = × =

d,

A24,53

73,15

73 , 15

Trang 90

g,

676,03

73,152203

73,152

22063

33

2

63

d

d rms

rms s

d d

I U

I U I

U

I U

pf

bài 12:

a,

V 3 , 257 2

220 6 3 2

U

Trang 91

b,

A73,710

1803,257

d

c, điện áp ngược lớn nhất mà Diot phải chịu là:

V9,53822203

3U m = × =

d,

A58,23

73,7

73 , 7

73,72203

73,72

22063

33

2

63

d

d rms

rms s

d d

I U

I U I

U

I U

pf

bài 13:

Trang 92

a,

V 8 , 467 200 6 3 6

U

A78,4110

508,467

3U m = × =

c,

A143

78,41

78 , 41

Trang 93

e,

676,03

78,412003

78,412

20063

33

2

63

d

d rms

rms s

d d

I U

I U I

U

I U

pf

bài 14:

a,

V 8 , 467 200 6 3 6

3 2 = × =

=

ππ

U

Trang 94

1508,467

3U m = × =

c,

A6,103

78,31

78 , 31

78,312003

78,312

20063

33

2

63

d

d rms

rms s

d d

I U

I U I

U

I U

π 2 cos 12

m tb

U t td Sin U U

Trang 95

( ) α

ππ

αω

ωπ

π

α

2 2

1 1

2 2

Sin

U t d t Sin U

16/1100.2

21202

2

11

πα

ππ

π 2 cos 12

m tb

U t td Sin U U

ππ

αω

ωπ

π

α

2 2

1 1

2 2

Sin

U t d t Sin U

Trang 96

13/1100.2

21202

2

11

πα

ππ

α

Sin Sin

9 , 57

π 2 cos 12

m tb

U t td Sin U U

ππ

αω

ωπ

π

α

2 2

1 1

2 2

Sin

U t d t Sin U

12/1100.2

21202

2

11

πα

ππ

= I R

Trang 97

5 , 0 120 6 , 0

π 2 cos 12

m tb

U t td Sin U U

ππ

αω

ωπ

π

α

2 2

1 1

2 2

Sin

U t d t Sin U

2.22

13/21100.2

21202

2

11

πα

ππ

α

Sin Sin

Trang 98

Bài 2:

Trang 99

= +

= +

= R2 (ωL) 2 20 2 ( 100π 0 04 ) 2 23 , 6

Z

rad56,020

100.04,0

) 56 , 0 (

Sin t

i

ω

ω ω

74 , 17 ) 56 , 0 (

19

Sin t

i

ω

ω

Trang 100

Đặt

3,69 ⇒ =

=β β

ωt

Suy ra, β>α+π→ liên tục

27V

21202

1

.2

π

ω ω π

ω ω

π U Sin t d t Sin t d t

U tb m

A R

U

I tb

tb = =1,35

W U

I

P= tb tb =1,35.27=36,46

32 , 0 120 37 , 0

Trang 101

= +

= +

= R2 (Lω) 2 2 2 ( 0 , 02 120π) 2 7 , 8

Z

rad31,12

120.02,0

R

E t

Sin Z

U

t

i

−+

50 ) 31 , 1 (

75 ,

Sin t

i

ω

ω ω

−+

Trang 102

7 7 , 3

14 , 75 50 ) 31 , 1 (

75 ,

Sin t

i

ω

ω ω

−+

=β β

ωt

Suy ra, β<α+π không liên tục

(21,75 ( 1,31) 50 75,14 ) 3,94A2

6

7 7 ,

I

P= rms2 = 3 , 94 2 2 = 7 , 88

A 22 , 2

14 , 75 50 ) 31 , 1 ( 75 , 21

2

1 3,69

6

7 7 ,

Trang 103

Đặt

73,47A

47 , 73 50 ) 31 , 1 (

75 ,

Sin t

i

ω

ω ω

−+

=β β

ωt

Suy ra, β<α+π không liên tục

(21,75 ( 1,31) 50 73,47 ) 3,43A2

3

7 7 ,

I

P= rms2 = 3 , 43 2 2 = 23 , 55

A 85 , 1

47 , 73 50 ) 31 , 1 ( 75 , 21

2

1 3 , 33

3

7 7 ,

Trang 104

W7,184100.22

34 , 67 50 ) 31 , 1 (

75 ,

Sin t

i

ω

ω ω

−+

=β β

ωt

Suy ra, β<α+π không liên tục

(21,75 ( 1,31) 50 67,34 ) 1,78A2

2

7 7 ,

Trang 105

W R

I

P= rms2 = 1 , 78 2 2 = 6 , 33

A 81 , 0

34 , 67 50 ) 31 , 1 ( 75 , 21

2

1 3,16

2

7 7 ,

(2200)1

(

1

=+

=+

=

πωωπ

π

α

Cos Cos

U t d t Sin

U

m

tb

Trang 106

) 6 2 ( 2

6 2

=

π

ππ

Trang 107

(2120)1

(

1

=+

=+

=

πωωπ

π

α

Cos Cos

U t d t Sin

22,92

) 4 2 ( 2

4 2

=

π

ππ

04 , 85

Trang 108

107,8rad

απ

απ

= =

=I R

U tb tb

W5,18775.5,2

=I tb U tb

P

A45,44

)88.1.2(2

88,12

1

=+

=

ππ

Sin R

U

rms

Bài 7:

Trang 109

= +

= +

= R2 (ωL) 2 25 2 ( 100π 0 05 ) 2 29 , 52

Z

rad56,025

100.05,0

Trang 110

63 , 0

) 56 , 0 (

52 , 29

2 120

) (

)

(

t

t m

e A t

Sin

Ae t

Sin Z

ω

θ ω ω

48 , 0 ) 56 , 0 (

75

Sin t

.21202

1

.2

π α α

ωωπ

ωω

π U Sin t d t Sin t d t

A58,152,29

78,

=I tb U tb

P

Bài 8:

Trang 111

= +

= +

= R2 (ωL) 2 12 2 ( 100π 0 01 ) 2 12 , 4

Z

rad256,012

100.01,0

R

E t

Sin Z

U

t

i

−+

) 256 , 0 (

4 , 12

2 120

)

(

t

Ae t

Sin t

i

ω

ω ω

Trang 112

Đặt

-0,08A

rad15,1

4 , 12

2 120

)

(

t

e t

Sin t

=β β

ωt

Xét α+αmin>β không liên tục

(13 , 68 ( 0 , 256) 4 0 , 08 ) 4 , 23 A 2

08 , 0 4 ) 256 , 0 ( 4

= =

=I E

P E tb

42 , 0 120 23 , 4

7 , 214

Trang 113

Với

rad

= +

= R2 (ωL) 2 25 2 ( 100π 0 05 ) 2 29 , 5

Z

rad56,025

100.05,0

56 , 0 (

5 , 29

2 240

)

(

t

Ae t

Sin t

i

ω

ω ω

+

=

Trang 114

5,12A rad

12 , 5 ) 56 , 0 (

5 , 11 )

(

t

e t

Sin t

i

ω

ω ω

−+

.2240

1

=

=

=

π π π

π α α

ωωπ

ωω

π U Sin t d t Sin t d t

8,34A25

7,208

Trang 115

220.632

63

.2

απ

ωωπ

U t

d t Sin U

TH1: (E +-)

A865,210

10065,128

=I tb U tb

P

A955,03

865,2

2

2 3

2

2 3

Trang 116

10065,128

,128.865,22

=I tb U tb

P

A62,73

865,

865,22

2

2 3

2

2 3

Trang 117

220.632

63

.32

ωωπ

U t

d t Sin U

TH1: (E +-)

A73,1510

1003,257

,257.73,15

=I tb U tb

P

A24,53

73,

273,153

3

3

2 3

.63

3

2

2 2

Cos Cos

I U

I U I

tb

tb

Trang 118

TH2: (E-+)

A73,3510

1003,257

,257.73,37

=I tb U tb

P

A91,113

73,

273,353

3

3

2 3

.63

3

2

2 2

Cos Cos

I U

I U I

tb

tb

Bài 13:

Ngày đăng: 08/01/2022, 17:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Theo hình vẽ ta có: - BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
heo hình vẽ ta có: (Trang 53)
Mô hình của bộ chuyển đổi DC-DC Boost như được biểu diễn ở hình - BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
h ình của bộ chuyển đổi DC-DC Boost như được biểu diễn ở hình (Trang 54)
Mô hình của bộ chuyển đổi DC-DC Boost như được biểu diễn ở hình - BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
h ình của bộ chuyển đổi DC-DC Boost như được biểu diễn ở hình (Trang 55)
w