a Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ... Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,2Id.
Trang 1ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
1 Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với tải là R+E, các thông số:
t U
u2 = 2 2sinω ; U2 = 220V; f = 50Hz; E= 120V; R=3Ω.
a Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ
b Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 40A
GIẢI:
Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2
sẽ là nghiệm của phương trình:
) ( 47 , 7 314
34
,
2
34 , 2 39 , 0 2 2
) (
39
,
0
385 , 0 2 220
120
sin
sin
2
1 1
1
1 2
ms rad
E U
=
=
=
−
=
−
=
=
=
=
=
τ
π θ π
ωτ
θ
θ
θ
Tính R, từ công thức:
Trang 22 Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số:
U2 = 71V; E = 48V; R = 0,8Ω; f = 50Hz; dòng tải id là liên tục
Biểu thức giải tích:
+
2 1 2
Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,1Id GIẢI:
Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ
) ( 20 8
, 0
48 92 , 63
) ( 92 , 63 71 2 2 2
A R
E U
I
V
U U
d
d
d
=
−
=
−
=
=
=
=
π π
Từ biểu thức giải tích ta có:
Trang 3) ( 24 14 , 3 2 2 2
615 , 42 2
2
;
2
2
2 sin 2 2
cos
3
2 4
; 2
cos
3
2
4
1
1
1 1
2 1
2
mH I
A
L
L
A
I
t L
A tdt L
A
i
U A
dt
di L t
U
u
a
C
C
a
C C
a
C
a a
=
=
=
=
=
=
=
=
=
∫
ω
ω
ω ω
ω
π
ω π
3 Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số:
U2 = 80V; E = 50V; R = 0,8Ω; f = 50Hz; dòng tải id là liên tục Biểu thức giải tích:
+
2 1 2
Trang 4Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,2Id GIẢI:
Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ
) ( 6 , 26 8
, 0
50 3 , 71
) ( 3 , 71 80 2 2 2
A R
E
U
I
V
U
U
d
d
d
=
−
=
−
=
=
=
=
π π
Từ biểu thức giải tích ta có:
) ( 10 314 32 , 5 2 2
5 , 47 2
2
;
2
2
2 sin 2 2
cos
5 , 47
3
80 2 4 3
2 4
; 2
cos
3
2
4
1
1
1 1
2 1
2
mH I
A
L
L
A
I
t L
A tdt L
A
i
U A
dt
di L t
U
u
a
C
C
a
C C
a
C
a a
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
∫
ω
ω
ω ω
ω
π π
ω π