1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập trắc nghiệm môn bào chế full

43 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 190,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò chính của Mg stearat khi dùng làm tá dược trơn cho viên nén?. cao dược liệu Câu 67: Hàm lượng dược chất chứa trong vi nang: Câu 2: một trong những nhược điểm của tá dược gel là a

Trang 1

E Lactose phun sấy.

4 Vai trò chính của Mg stearat khi dùng làm tá dược trơn cho viên nén?

A Chống tích điện bề mặt

B Làm bóng mặt viên

C Chống ma sát

D Chống dính

E Điều hòa sự chảy

5 DC nào sau đây có độ tan tăng khi nhiệt độ giảm?

câu 72: đặc điểm nào không phải của khí nén dugf làm chất đẩy:

a đòi hỏi dung tích bình chứa lớn hơn khí hóa lỏng

Trang 2

b không pư tương tác với chất thuốc trong hệ

c bình thuốc giữ được áp suất hằng định trong quá trình sử dụng

d làm tăng độ ổn định của thuốc

e thuốc phân tán ra khỏi bình tạo phun mù, bọt xốp hoặc thể mền câu 74: mục tiêu của dạng bào chế hệ tiểu phân”

a bảo vệ dc

b tăng SKD

c che dấu mùi vị khó chịu

d dễ bảo quản, vận chuyển

e tăng tác nhân phân tán

câu 77: nhiệt độ nóng chảy của bơ ca cao:

Trang 3

a Đông tụ

b Phun sấy

c Polymer hóa kiểu nhủ tương

d Polymer hóa kiểu hỗn dịch

e Polymer hóa liên pha

Câu 80: nguyên liệu làm vỏ nang của hệ tiể phân:

a Tạo màng mỏng kích thước vài nm

e Cải thiện độ tan của hoạt chất

Câu 57:khi bảo quản thuốc mở, cần lưu ý nhất là yếu tố:

a Kích thước tiểu phân

a Dchat+ tá dược độn + tá dược dính

b Dchat+ tá dược độn + tá dược rã

c Dchat+ tá dược độn + tá dượcđiều hương

d Dchat+ tá dược độn + tá dược điều vị

e Dchat+ tá dược độn + tá dược màu

Câu 59:dc dễ hút ẩm chảy nước gây ẩm bột là:

Trang 4

Câu 60: chất đẩy 12 có công thức phân tử :

b vi nang, siêu vi nang

c siêu vi nang, siêu vi cầu

d vi cầu, siêu vi cầu

e vi nang, vi cầu, siêu vi nang, siêu vi cầu

câu 64:vi nén có thể được phân chia theo:

Trang 5

d dịch thế gelatin

e cao dược liệu

Câu 67: Hàm lượng dược chất chứa trong vi nang:

Câu 2: một trong những nhược điểm của tá dược gel là

a Giải phóng hoạt chất quá nhanh

b Dễ bị oxy hóa

Trang 6

Câu 6: việc bao viên không có mục đích nào sau

a Che dấu mùi vị

b Khu trú tác dụng của thuốc ở ruột

c Tăng tốc độ hấp thu thuốc

d Hạn chế kích ứng niêm mạc tiêu hóa

e Làm cho viên hấp dẫn hơn với nguwoif dùng

Câu 7: bột nửa thô tương ứng với cặp rây là:

Trang 7

a Polymer hóa liên pha

b Phun sấy

c Polymer hóa kiểu hỗ dịch

d Đôg tụ

e Polymer hóa kiểu nhũ tương

Câu 9: thuốc phun mù cho các tiểu phun ra với kích thước:

Câu 10: chọn ý sai về ưu nhược điểm của tá dược nhóm thuốc dầu mỡ:

a Một số có khả năng dẫn thuốc thấm sâu

b Nhũ hóa tốt các chất lỏng phân cực

c Trơn nhờn, kỵ nước, gây bẩn

d Dịu với sa

e Dễ bị ôi khét do bị oxy hóa

Câu 11: Trong điều chế viên nén, tá dược trơn được đưa vào viên nén ở giai đoạn

a Tạo khối ẩm

b Trộn bột kép

c Sấy hạt

d Sửa hạt chuẩn bị dập

e Tạo khối ẩm và sửa hạt

Câu 12: chất mang để tạo vi cầu là:

Câu 13:cơ chế chủ yếu của sự vận chuyển thuốc qua da là:

a Giảm khả năng đối kháng của lớp sừng

b Nhờ khả năng nhũ hóa của tá dược

c Gây thấm tạo khả năng dẫn sâu

d Chênh lệch nồng độ giữa các lớp da

e Tăng độ hòa tan của dược chất

Trang 8

Câu 15: thuốc bột có glycerin gây ẩm bột, khắc phục bằng cách

d Lactose+ chất oxy hóa

Câu 20: trong điều chế viên nén, pp thông dụng nhất

Trang 9

câu 23: pp tọa vi nang có hiệu suất cao nhất

a polymer hóa kiểu nhũ tương

b polymer hóa liên pha

c polymer hóa kiểu hỗn dịch

câu 26: bào chế viên nén bằng pp xát hạt ướt gồm các công đoạn( thêm 1 câu: dập kép)

a trộn đều các thành phần, ép thành hạt rồi dập viên

b trộn đều các thành phần, ép thành hạt rồi dập viên 2 lần

c trộn đều các thành phần, ép thành hạt compact rồi ập viên

d trộn đều các thành phần,dập viên

e trộn đều các thành phần, dập viên 2 lần

Trang 10

câu 27: trong máy dập viên xoay trộn thì:

a phểu tiếp liệu đứng yên, chày chuyển động

b phểu tl và chày trên chuyển động

c pheur tl cdong, chày trên đứng yên

d phểu tl và chày dưới chuyển động

e phểu tl và chày dưới đứng yên

câu 28: khi điều chế thuốc đặt bằng phương páp đun chảy đổ khuôn, thì nguyên liệu phải tính len theo tỷ lệ:

Câu 19: vai trò chính của bột talc khi làm tá dược trơn trong viên nén:

a Điều hòa sự chảy

Câu 21: mục tiêu chính của việc chọn tá dược cho viên nén:

a Che dấu mùi vị

Trang 11

d Hiện tượng đa hình

Câu 27: câu nào sau đây không là đặc điểm của tá được hydrocarbon

a Thuongf dùng làm tá dược cho mỹ phẩm

b Bền vững về lý hóa

c Làm hh carbon no

d Tiệt khuẩn đc ở nhiệt độ cao

e Có khả năng hút nước lớn nhất là dạng keo

Caau 28:để thu được hạt hình cầu, tốt nhất dùng pp

a Xát hạt ướt qua rây sợi

b Xát hạt khô bằng dập kép

c Tạo hạt tầng sôi

d Xát hạt ướt qua rây đục lỗ

e Tạo hạt khô bằng can ép

Câu 29: giai đoạn quan trong nhất để tạo viên tròn bằng pp chia viên

a Trộn bọt kép

b Lăn đũa chia viên

c Tạo khối dẻo

Trang 12

b Làm viên rả nhanh

c Ít tương kỵ với dược chất

d Sẵn có

e Không óc tác dụng dược lý riêng

Câu 33:viên nén là thuốc đc tạo ra bằng

a Máy dập chuyện dụng

b Máy tạo hạt tầng sôi

c Máy đo độ cứng

d Máy ép trục lăn

e Máy tiếp hạt và phân liều bằng gói nhôm

Câu 35: natri salicilat( natri benzoate) sẽ bị tủa trong môi trường

Trang 13

1 Thêm công kiến cánh trắng

2 Viên có nồng độ hc nhỏe hơn 2%

3 Viên có hàm lượng hc <=2mg hoặc nồng độ hc nhỏe hơn 2%

Câu 63: máy dập viên tâm sai có đặc điểm sau, ngoại trừ

1 Máy chạy êm, ít rung

Trang 14

Câu 64: đ của nang mền nhúng khuôn:

a Nang hình cầu

b Có nhìu hình dạng khách nhau

c Tạo vỏ xong mới đông thuốc

d Năng suất cai

e Sai số phân liều nhỏ

Câu 66: lựa chọn tá dược thích hợp cho viên ngậm:

b Chứa nhìu dầu mỡ

c Chứa nhiều nhựa

d Chứa nhìu tinh bột

e Chứa nhìu đường

Câu 40:yêu cẩu cơ bản nhất của hạt dập viên:

Trang 15

e Rã trong nhìu hơn rã ngoài

Câu 45:đối với loại thuốc mở đc sử dụng lâu dài , cần quan tâm đến:

a K gây dị ứng, kích ứng

b K tách lớp

c K khô cứng

d Thấm sâu

e Không chảy lỏng ở thân nhiệt

Câu 46:máy dập viên tâm sai đc ưa chuộn trong phạm vi:

e Không trảu qua trannjg thái nào

Câu: để pha chế được thuốc tiêm cafein 7% dùng chất làm tăng độ tan:

Trang 16

c Silicon

d Triglyceride

e Dầu hydroge hóa

Câu 69: khi bào chế thuốc bột kép, phải rây bột qua rây thích hợp khi lượng bột lớn hơn

Câu 71:để có đc thuốc mỡ teracyclin hydroclorid tốt và bền vững hãy lựa chọn cấu trúc:

a Nhũ tương với tá dược DMC

b Hỗn dịch với tá duược Vaselin-lanolin

c dung dịch với tá duược Vaselin-lanolin

d Hỗn dịch với tá duược gell

e Dung dịch với tá duược gel

Câu 72:bột nhão là dạng thuốc:

a chỉ dùng tá duwocj thuộc nhóm thân nước

b có cấu trúc hỗn nhũ tương

c có chứ 25% hoạt chất rắn trogn thành phần

d hoạt chất rắn dạn gminj >40% phân tnas đồng đều trong tá duwocj

e chỉ dùng tá duwocj thuộc nhóm thân dầu

câu 74: khả năng hút nướccủa lanolin khan: 30

Trang 17

b Cao lỏng dược liệu

e Tăng tác nhân phân tán

Câu : theo qui định, thời gian rã với thuốc đặt điều chế với tá duwocj thân nước:

Trang 18

c 180/125

d 355/180

e 1400/355

4 Máy dập viên tâm sai có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a Máy chạy êm, ít rung

Trang 19

e Rã ngoài nhiều hơn rã trong

12 Câu nào sau đây k là đặc điểm của hydro carbon

a Thường dùng làmtá dược cho mỹ phẩm

b Bền vững về mặt hóa lý

c Là hỗn hợp của hydro carbon no

d Tiệt khuẩn được ở nhiệt độ cao

e Có khả năng hút nước lớn nhất là dạng khan

13 Nếu thuốc đặt điều chế với tá dược thân dầu thì bôi trơn khuôn bằng:

c Có chứa 25% hoạt chất rắn trong thành phần

d Chỉ dùng tá dược thuộc nhóm thân dầu

e Hoạt chất rắn dạng hạt mịn> 40% phân tán đồng đều trong tá dược

16 Để dập thẳng được, hỗn hợp bột dập viên phải:

Trang 20

22 Trong một đơn bột kép, khi nghiền bột đơn, phải bắt đầu nghiền từ dược chất:

a Có khối lượng trung bình

Trang 21

b Lăn đũa, chia viên

c Tạo khối dẻo

27 Mục tiêu chính của việc lựa chọn tá dược cho viên nén là:

a Gải phóng dược chất tối đa

b Che dấu mùi vị khó chịu

e Điều hòa sự chảy\

29 Ưu điểm chính của dịch cồn gelatin so với dịch nước gelatin khi dùng làm tá dược dínhcho viên nén:

a Hỗn dịch với tá dược Vaselin – lanolin

b Nhũ tương với tá dược DMS

c Dung dịch với tá dược gel

d Dung dịch với tá dược vaselin - …

e Hỗn dịch với tá dược gel

Trang 22

31 Dược chất dễ hút ẩm chảy nwuocs gây ẩm bột là:

Trang 23

40 Để thu được hạt hình cầu, tốt nhất là dùng pp:

a Xát hạt ướt qua rây sợi đan

c Đem dược chất dập thành viên

d Trộn đều các tp, ép thành hạt rồi dập viên 2 lần

e Trộn đều các tp, ép thành hạt rồi dập viên

42 Để đảm bảo khô tơi tỷ lệ dược chất mềm, đặc sánh trong công thức thuốc bột k quá:

b Nang có nhiều hình dạng khác nhau

c Tạo vỏ xong mới đóng thuốc

d Năng suất cao

e Sai số phân liều nhỏ

44 Mật già dùng làm tá dược trơn cho viên tròn có thành phần

a Dược liệu chứa nhiều đường

b Dược liệu chứa nhiều dầu mỡ

c Dược liệu chứa nhiều tinh bột

Trang 24

d Dược liệu chứa nhiều nhựa

e Dược liệu là khoáng vật

45 Vai trò chính của Aerosil khi làm tá dược trơn cho viên nén là:

a Chống dính

b Chống tích điện bề mặt

c Chống ma sát

d Làm bóng mặt viên

e Điều hòa sự chảy

46 Trong 1 đơn bột kép, khii nghiền bột đơn, dược chất được nghiền mịn nhất:

a Có khối lượng trung bình

48 Viên nén là dạng thuốc được tạo ra:

a Máy tiếp hạt và phân liều bằng gói nhôm

b Máy dập viên chuyên dụng

c Máy tạo hạt tầng sôi

d Máy đo độ cứng

e Máy ép trục lăn

49 Hồ nước có 1 trong các đặc điểm nào sau đây:

a Là mỡ đặc, dùng tá dược gel

b Là mỡ đặc, dùng tá dược là hh glycerin – nước

c Là mỡ mềm, dùng tá dược là hh glycerin – nước

d Là mỡ mềm, dùng tá dược thân dầu

e Là mỡ đặc, dùng tá dược thân dầu

50 Thời gian rã của viên sủi bọt là:

51 Ưu điểm chính của tinh bột biến tính khi làm tá dược độn cho viên nén là:

a Ít tương kỵ với dược chất

Trang 25

b Trơn chảy tốt

c Làm cho viên dễ rã

d K có tác dụng dược lý riêng\

e Giá rẻ

52 Chọn tá dược dính cho lạp hoàn:

a Cao lỏng dược liệu

b Siro đơn

c Mật ong luyện

d Hồ tinh bột

e Sáp ong

53 Chọn ý sai về ưu nhược điểm chính của tá dược thuộc nhóm dầu mỡ:

a Một số có khả nawg dẫn thuốc thấm sâu

b Dễ bị ôi khét do bị oxy hóa

c Dịu với da

d Nhũ hóa tốt các chất lỏng phân cực

e Trơn nhờn, kỵ nước, gây bẩn

54 Nhóm tá dược quan trọng nhất cho viên tròn:

c Giảm khả năng trơn chảy

d Điều hòa sự chảy

e Làm viên bóng đẹp

58 Ưu điểm chính của tinh bột khi làm tá dược độn cho viên nén:

Trang 26

a Rẻ tiền

b Có sẵn

c K có tác dụng dược lý riêng

d Làm cho viên dễ rã

e Ít tương kỵ với dược chất

59 Kem bôi da có thể chất mềm dẻo, hấp dẫn do:

c Tạo vi mao quản

d Hòa tan và sinh khí

e Sinh khí

61 Bào chế viên nén bằng pp xát hạt ướt gồm các công đoạn:

a Trộn đều các tp và dập viên 2 lần

b Trộn đều các tp và dập viên

c Đem dược chất dập thành viên

d Trộn đều các tp, ép thành hạt rồi dập viên 2 lần

e Trộn đều các tp, ép thành hạt rồi dập viên

62 Máy dập viên tâm sai được ưa chuộng trong phạm vi:

a Sản xuất viên khối lượng nhỏ, dưới 100mg

b Sản xuất lớn đại trà

c Sản xuất viên dập thẳng

d Nghiên cứu, thử nghiện và sản xuất

e Sản xuất viên sủi bọt

63 Pha chế 50g bột giảm đau dạ dày, rồi đóng gói 1 gam, cách phân liều sẽ là:

Trang 27

a lý học

b vi sinh vật

c môi trường phân tán

d hóa học

e kích thước tiểu phân

66 chất giữ ẩm thường được cho thêm vào tá dược gel là:

a propylon glycol

b acid benzoic

c nipaglin

d acid salicylic

e benzal konium clorid

67 trong quá trình dập để tạo hình viên nén, bột và viên thuốc trải qua các trangjt hái nào sauđay:

a dàn hồi

b định hình

c biến dạng

d đàn hồi, định hình, biến dạng

e k trải qua trạng thái nào

68 kiểm tra độ đồng đều về hàm lượng của viên nén trong trường hợp:

a viên nén đặc biệt

b tất cả viên nén đều phải kiểm tra về DDD HL

c hàm lượng hoạt chất ≤ 2mg/1v

d viên có nồng độ hoạt chất nhỏ hơn 2%

e hàm lượng hoạt chất ≤ 2mg/1v hoặc viên có nồng độ hoạt chất nhỏ hơn 2%

71 Để giữ cho mỡ lợn k bị ôi khét k dùng biện pháp nào sau đây:

a Thêm chất chống oxy hóa

Trang 28

3 Sinh khả dụng của viên nén thường không ổn định, chủ yếu là do?

a Hay dùng qua đườn uống

b Bề mặt tiếp xúc vs mt hòa tan bị thu nhỏ

c Bị tác động của lực nén

d Thường chứa dược chất rắn

e Dùng nhiều loại tá dược.

4 Hoàn mềm đc điều chế theo phương pháp?

Trang 29

e bay hơi dung môi

11 Tá dược nào sau đây có thể dùng để dập thẳng?

d Máy 1 trạm và máy tiến lùi

e Mấy dập viên và máy ép viên.

13 Đặc điểm nào sau đây k phải của pp nhỏ giọt?

a Sai số khối lượng lớn.

b Quy trình tạo vỏ và đóng thuốc xảy ra đồng thời.

Trang 30

c Nang thường đựng các dd dầu như dầu cá, vit tan tron dầu

d K áp dụng cho các DC có td mạnh.

e Trên thân nang có 1 gờ nhỏ.

14 Đặc điểm nào k phải của khí nén dùn làm chất đẩy?

a Đòi hỏi dung tích bình chứa lớn hơn khí hóa lỏng.

b Bình thuốc giữ đc áp suất hằng định trong quá trình sử dụng.

c Thuốc phân tán ra khỏi bình tạo phun mù, bọt xốp or thể mềm.

d K pư tương tác vs chất thuốc trong hệ.

e Làm tăng độ ổn định của thuốc.

15 Thông thường kết quả của quá trình tương kỵ dẫn đến?

a Gây ah toàn bộ quy trình SX

b Thay đổi thành phần hoạt chất

c Giảm chất lượng thuốc

d Chế phẩm k đạt chất lượng

e Tăng hiệu quả điều trị

16 Phương pháp cơ lý để tạo vi nang

a Ly tâm, xát hạt, bốc hơi dung môi.

b Ly tâm, xát hạt, bao viên.

c Ly tâm, xát hạt, phức hợp.

d Ly tâm, xát hạt, phun đông tụ.

e Ly tâ, xát hạt, polymer hóa.

17 DDVN quy định hàm ẩm trong hoàn mềm là?

18 Đặc điểm nào sau đây k phải là của pp nhúng khuôn?

a Sai số khối lượng nang khoảng 10 – 15%

b Nang tạo ra có hình trái xoan

c Quá trình tạo vỏ và đóng thuốc xảy ra đồng thời

d Nang đc hàn kính bằng dd gelatin nóng

e Có thể đóng đc các loại DC có td mạnh: tinh dầu giun, vit A.D

19 Trong nang cứng, cỡ nang 000 tương ứng vs dung tích?

20 Nội dung chính của việc xây dựng công thức thuốc viên nén là?

a Lựa chọn kích thước tiểu phân DC

b Lựa chọn loại viên

Trang 31

c Lựa chọn tá dược.

d Lựa chọn lực dập viên

e Lựa chọn dạng kết tinh của DC

21 Yêu cầu chính đvs 1 tá dược dùng cho CP bảo vệ da và niêm mạc là?

a Dẫn thuốc thấm sâu qua da

b Dễ trộn đều và dễ tạo thành lớp mỏng khi bôi lên da

c K có khả năng thấm sâu

d K kích ứng da, k độc

e K gây bắn, dễ rửa sạch bằng nước

22 Chất đẩy nào có thể bị thủy phân tạo sp gây ăn mòn bình chứa kim loại?

23 Cấu tạo lớp phospholipid kép vs các thành phần tự nhiên là?

a Disteroyl phosphatidyl cholin.

b Phosphatidyl.

c Diolcoyl phosphatidyl cholin.

d ¥ 1 phosphatidyl cholin dilaryl

e Dipalmoyl phosphatidyl cholin.

24 DDVN quy định khi bào chế thuốc bột kép, phải rây lại bột qua rây thích hợp khi lượng bột lớn hơn?

a Dd nước,viên nang, viên nén, bột, viên bao, hỗn dịch

b Viên nang, viên nén, viên bao, bột, hỗn dịch, dd nước

c Dd nước, hỗn dịch, bột, viên nang, viên nén, viên bao

d Hỗn dịch, dd nước, bột, viên nang, viên bao, viên nén

e Dd nước, hỗn dịch, viên nang, bột, viên bao, viên nén

Trang 32

1 Phương pháp nhũ hóa dùng trong bào chế thuốc mỡ áp dụng trong trường hợp

A Dược chất rắn không tan hoặc ít tan trong tá dược

B Dược chất ở thể lỏng không tan trong tá dược

C Dược chất thể rắn chỉ phát huy tác dụng dưới dạng dung dịch nước

D Cả 3 câu trên đều đúng

2 So sánh giữa các sáp và các dầu mỡ

A) Các sáp thường có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

B) Khả năng nhũ hóa tốt hơn

C) Sáp dễ rửa sạch hơn so với dầu mỡ

D) Cả 3 câu trên đều đúng

3 Tá dược nào sau đây là tá dược nhũ hóa hoàn chỉnh

A) Lanolin khan

B) Lanolin ngậm nước

C) Sáp cá voi

D) Cả 3 câu trên đều đúng

4 Lanolin ngậm nước có khả năng nhũ hóa được

A) 200% nước

B) 100% nước

C) 150% nước

D) Cả 3 câu trên đều sai

5 Các hydrocacbon dùng làm tá dược thuốc mỡ không có đặc điểm nào

A) Bền vững về mặt hóa học

B) Giải phóng dược chất chậm

C) Khả năng nhũ hóa tốt

D) Cản trở sự trao đổi bình thường của da

6 Tá dược nào không thuộc nhóm hydrocacbon

8 Phương pháp hòa tan dùng trong bào chế thuốc mỡ áp dụng trong trường hợp

A) Dược chất tan được trong tá dược

B) Dược chất rắn không tan hoặc ít tan trong tá dược

Ngày đăng: 08/01/2022, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w