TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 900 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN BÀO CHẾ (THEO BÀI có đáp án FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 900 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN BÀO CHẾ
Trang 1900 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN BÀO CHẾ
(THEO BÀI - có đáp án FULL)
BÀI 1 - ĐẠI CƯƠNG VỀ BÀO CHẾ HỌC BÀI 2 - ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH DƯỢC HỌC
BÀI 3 - KỸ THUẬT CÂN BÀI 4 - KỸ THUẬT ĐONG ĐO - LỌC TRONG BÀO CHẾ THUỐC + PHA CỒN BÀI 5 - ĐẠI CƯƠNG VỀ HÒA TAN VÀ KỸ THUẬT HÒA TAN HOÀN TOÀN
BÀI 6 - KỸ THUẬT LÀM KHÔ BÀI 7 - CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ KHUẨN BÀI 8 - DUNG DỊCH THUỐC UỐNG VÀ THUỐC DÙNG NGOÀI
BÀI 9 - SIRO ĐƠN + SIRO THUỐC BÀI 10 - POTIO + NƯỚC THƠM BÀI 11 - THUỐC TIÊM BÀI 12 - THUỐC NHỎ MẮT BÀI 13 - CÁC PHƯƠNG PHÁP HTCX BÀI 14 - CAO THUỐC + CỒN THUỐC + RƯỢU THUỐC
BÀI 15 - NHŨ TƯƠNG THUỐC BÀI 16 - HỖN DỊCH THUỐC BÀI 17 - THUỐC KHÍ DUNG BÀI 18 - THUỐC MỠ BÀI 19 - THUỐC ĐẶT BÀI 20 - KỸ THUẬT NGHIỀN TÁN + THUỐC BỘT - THUỐC CỐM
BÀI 21 - VIÊN NÉN BÀI 22 - VIÊN BAO BÀI 23 - VIÊN TRÒN BÀI 24 - VIÊN NANG
Trang 2BÀI 1 - ĐẠI CƯƠNG VỀ BÀO CHẾ HỌC
Câu 1 Mục đích của giai đoạn NGHIÊN CỨU là tìm ra:
A Mối tương quan giữa hoạt chất và tá dược trong công thức.
B Tá dược đạt yêu cầu cho công thức nhất.
C Tỷ lệ hoạt chất và tá dược sử dụng là tối ưu nhất.
D Một công thức bào chế tốt nhất.
Câu 2 Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI mục tiêu của môn BÀO CHẾ:
A Nghiên cứu qui trình chế biến, bào chế các dạng thuốc.
B Nghiên cứu dạng bào chế đảm bảo tính hiệu nghiệm, không độc hại.
C Xây dựng ngành bào chế Việt Nam khoa học, hiện đại.
D Tìm cho mỗi hoạt chất 1 dạng thuốc thích hợp cho việc điều trị.
Câu 3 Dược lực, dược lâm sàng ứng dụng giúp cho môn BÀO CHẾ:
A Để vận dụng trong nghiên cứu thiết kế dạng thuốc và các giai đoạn sinh dược học của dạng thuốc.
B Để đánh giá tiêu chuẩn nguyên liệu và chế phẩm bào chế.
C Để phối hợp dược chất trong dạng bào chế, để hướng dẫn sử dụng chế phẩm bào chế.
D Để thiết kế công thức và dạng bào chế.
Câu 4 Các quy chế, chế độ về hoạt động chuyên môn nghề nghiệp giúp cho môn BÀO CHẾ:
A Để thiết kế công thức và dạng bào chế.
B Để vận dụng trong thiết kế, xin phép sản xuất và lưu hành chế phẩm bào chế.
C Để phối hợp dược chất trong dạng bào chế, để hướng dẫn sử dụng chế phẩm bào chế.
D Để đánh giá tiêu chuẩn nguyên liệu và chế phẩm bào chế.
Câu 5 Toán tối ưu giúp cho môn BÀO CHẾ:
A Để phối hợp dược chất trong dạng bào chế, để hướng dẫn sử dụng chế phẩm bào chế.
B Đ ể thiết kế công thức và dạng bào chế
C Để vận dụng trong nghiên cứu thiết kế dạng thuốc và các giai đoạn sinh dược học của dạng thuốc.
D Để đánh giá tiêu chuẩn nguyên liệu và chế phẩm bào chế.
Câu 6 Môn VẬT LÝ, HÓA HỌC giúp cho môn BÀO CHẾ:
A Để phối hợp dược chất trong dạng bào chế, để hướng dẫn sử dụng chế phẩm bào chế.
B Để đánh giá tiêu chuẩn nguyên liệu và chế phẩm bào chế.
C Để vận dụng trong nghiên cứu thiết kế dạng thuốc và các giai đoạn sinh dược học của dạng thuốc.
D Để thiết kế công thức và dạng bào chế.
Câu 7 Những sản phẩm nào sau đây KHÔNG được xem là THUỐC:
Câu 8 Thành phần nào sau đây KHÔNG CÓ trong thành phần của DẠNG THUỐC:
Câu 9 Thành phần nào sau đây KHÔNG xếp vào DẠNG THUỐC:
Câu 10 Yếu tố ảnh hưởng QUYẾT ĐỊNH đến chất lượng của thuốc là:
Câu 11 Đặc điểm nào sau đây ĐÚNG với TÁ DƯỢC:
A Không có tác dụng dược lý riêng
B Là chất chính không thể thiếu trong công thức.
C Là tác nhân tạo tác động sinh học.
D Trơ về mặt hoá học.
Câu 12 Vai trò tá dược, NGOẠI TRỪ:
A Giúp cải thiện hiệu quả của dược chất.
B Giúp việc sản xuất thuốc được dễ dàng.
2/61
Trang 3C Là chất không có tác dung dược lý.
D Trong công thức thêm nhiều tá dược sẽ gây bất lợi cho độ hoà tan của dược chất
Câu 13 Đóng vai trò NHẬN DẠNG thuốc:
A Bao bì cấp 1 không giúp nhận dạng thuốc.
B Bao bì cấp 1 quan trọng như bao bì cấp 2.
C Bao bì cấp 2 quan trọng hơn bao bì cấp 1.
D Bao bì cấp 1 quan trọng hơn bao bì cấp 2.
Câu 14 Bao bì có các VAI TRÒ sau, NGOẠI TRỪ:
Câu 15 Một số ví dụ về các DƯỢC CHẤT hay HOẠT CHẤT:
Câu 16 Thuốc Generic:
A Phải mang tên gốc hoạt chất.
A Phải đăng ký giấy phép sản xuất.
B Phải thử tương đương sinh học.
C Phải đạt tiêu chuẩn dược điển châu Âu.
D Phải thử tiền lâm sàng và lâm sàng.
Câu 18 Thuốc GỐC là tên:
Câu 19 Trong các cách phân loại thuốc sau đây, cách phân loại nào được sử dụng NHIỀU NHẤT:
Câu 20 Phân loại theo đường đưa thuốc vào cơ thể thì dạng bào chế nào sau đây ÍT GẶP NHẤT ở Việt Nam:
Câu 21 Dung dịch thuốc, cao thuốc, thuốc đặt thuộc cách PHÂN LOẠI theo:
Câu 22 Thuốc tiêm, thuốc uống, thuốc nhỏ mắt thuộc CÁCH PHÂN LOẠI theo:
Câu 23 Trong công thức thuốc pha chế theo đơn, chữ Rp có nghĩa là gì:
Trang 4Câu 26 Một thuốc “hoàn chỉnh” bao gồm bao nhiêu YẾU TỐ?
Câu 27 Thuốc được xem là ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG khi:
A Duy trì đầy đủ hình thức bên ngoài trong quá trình bảo quản.
B Không chứa tạp chất.
C Phải phóng thích hoạt chất theo như thiết kế.
D Chứa đúng hoặc gần đúng hàm lượng ghi trên nhãn
Câu 28 Kinh “Vades” là của NƯỚC nào?
Câu 31 NGƯỜI sáng lập ra môn BÀO CHẾ HỌC là:
Câu 32 Ai là người ĐẦU TIÊN đưa khoa học vào thực hành y học tạo tiền đề cho sự phát triển ngành Bào chế học sau này:
Câu 33 Biểu tượng của ngành Dược là:
Câu 34 Biểu tượng của ngành Y là:
Câu 35 Trong biểu tượng của ngành Dược, CON RẮN tượng trưng cho:
Câu 36 Ở Việt Nam, Nền y dược học dân tộc đã phát triển rất sớm dưới triều Lê (TK XIV - XVII), TIÊU BIỂU cho thời kỳ này là:
A Hồ Đắc Di.
B Danh y Lê Hữu Trác hiệu là Hải Thượng Lãn Ông với bộ sách “Hải Thượng Y Tông Tâm Lĩnh”.
C Danh y Nguyễn Bá Tĩnh hiệu là Tuệ Tĩnh.
D Hoa Đà.
Câu 37 Ở Việt Nam, Nền y dược học dân tộc đã phát triển rất sớm Danh y tiêu biểu vào đời Nhà Trần (thế kỉ XII - XIV) là ai?
A Tiêu biểu cho thời kỳ này là Hoa Đà.
B Tiêu biểu cho thời kỳ này là Hồ Đắc Di.
C Tiêu biểu cho thời kỳ này là Danh y Lê Hữu Trác hiệu là Hải Thượng Lãn Ông với bộ sách “Hải Thượng
Y Tông Tâm Lĩnh”
D Tiêu biểu cho thời kỳ này là Danh y Nguyễn Bá Tĩnh hiệu là Tuệ Tĩnh.
Câu 38 Người đề ra chủ trương “Nam dược trị nam nhân”:
Câu 39 Tài liệu làm cơ sở cho việc pha chế, kiểm nghiệm chất lượng thuốc:
A Tài liệu về kiểm nghiệm.
B Dược điển Việt Nam.
C Các tài liệu về định tính, định lượng.
D Các sách bào chế.
4/61
Trang 5BÀI 2 - ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH DƯỢC HỌC
Câu 1 SINH DƯỢC HỌC nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới, NGOẠI TRỪ:
A Sự bảo vệ hoạt chất trong dạng thuốc.
B Sự phóng thích dược chất từ dạng thuốc.
C Sự hấp thu của dược chất vào cơ thể.
D Sự tác động dược lực của hoạt chất.
Câu 2 SINH DƯỢC HỌC LÂM SÀNG nghiên cứu YẾU TỐ:
Câu 3 SINH DƯỢC HỌC BÀO CHẾ nghiên cứu YẾU TỐ:
Câu 4 Các Ý NGHĨA của việc nghiên cứu SINH DƯỢC HỌC, NGOẠI TRỪ:
A Là cơ sở để phát triển dược phẩm mới.
B Giúp người thầy thuốc có cơ sở kê đơn dùng thuốc đúng đắn nhất.
C Tạo ra dạng thuốc tốt nhất.
D Tìm ra các thụ thể tác động khác của thuốc.
Câu 5 Thuật ngữ “sinh khả dụng của thuốc” đề cập tỉ lệ thuốc đến:
Câu 6 Các thông số DƯỢC ĐỘNG để đánh giá SINH KHẢ DỤNG của thuốc là:
A Thời gian bán thải, thời gian đạt nồng độ tối đa, hằng số tốc độ hấp thu.
B Nồng độ tối đa, thời gian đạt nồng độ tối đa, diện tích dưới đường cong.
C Nồng độ tối đa, thời gian bán thải, hằng số tốc độ thải trừ.
D Nồng độ trung bình trong huyết tương, diện tích dưới đường cong, thời gian bán thải.
Câu 7 Diện tích dưới đường cong ĐẠI DIỆN cho:
A Số lượng thuốc hấp thu.
B Thời gian bán thải của thuốc.
C Số lượng thuốc nguyên vẹn được bài tiết.
D Số lượng thuốc được thanh thải bởi thận.
Câu 8 Khoảng cách giữa MTC và MEC là:
Câu 9 Khi nói về SINH KHẢ DỤNG của quá trình HẤP THU thì MTC là:
Câu 10 Khi nói về SINH KHẢ DỤNG của quá trình HẤP THU thì MEC là:
Câu 11 Thời gian đạt nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương (t max ) là thông số của:
Câu 12 Thông số nào sau đây phản ánh MỨC ĐỘ HẤP THU:
Trang 6Câu 13 Sinh khả dụng TUYỆT ĐỐI là tỉ lệ thuốc nguyên vẹn so với:
Câu 14 Tìm sinh khả dụng TUYỆT ĐỐI của viên nang với liều 100mg có AUC là 20mg/dl và dạng tiêm tĩnh mạch với liều 100mg có AUC là 25mg/dl:
Câu 15 Ý NGHĨA của sinh khả dụng TUYỆT ĐỐI là:
A Giúp xác định thời gian bán hủy của thuốc.
B Đánh giá ảnh hưởng của các đường sử dụng thuốc trên hiệu quả sinh học
C So sánh tốc độ hấp thu giữa các đường dùng thuốc với nhau.
D Là bước đầu tiên cần thực hiện trước khi tính sinh khả dụng tương đối.
Câu 16 TRƯỜNG HỢP KHÔNG tính được sinh khả dụng TUYỆT ĐỐI mà phải tính sinh khả dụng TƯƠNG ĐỐI khi:
A Dược chất không thể sử dụng đường PO.
B D ược chất không thể sử dụng đường IV
C Dược chất không thể sử dụng đường IM.
D Dược chất không thể sử dụng đường ID.
Câu 17 Giá trị TỐI THIỂU của sinh khả dụng TƯƠNG ĐỐI có thể đánh giá thuốc THỬ NGHIỆM
Câu 19 Cho 2 chế phẩm Tetracycline clorhidrat và Tetracycline phosphate Vậy 2 chế phẩm này là:
Câu 20 Trường hợp nào sau đây được gọi là THAY THẾ TRỊ LIỆU:
Câu 21 Hai dược phẩm chứa cùng loại HOẠT CHẤT có diện tích dưới đường cong (AUC) bằng nhau:
A Cung cấp lượng dược chất như nhau cho cơ thể nhưng không nhất thiết là tương đương sinh học.
B Là tương đương sinh học theo định nghĩa.
C Cung cấp lượng dược chất như nhau cho cơ thể và vì thế là tương đương sinh học.
D Là tương đương sinh học khi đáp ứng tiêu chuẩn của dược điển.
Câu 22 Nơi nhận làm thử nghiệm TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC:
Câu 23 Khi hai chế phẩm có cùng dạng bào chế, cùng hàm lượng và loại dược chất, cùng đường sử dụng, có hiệu quả trị liệu giống hoặc khác nhau, được gọi là:
Câu 24 Mức khác biệt chấp nhận của các thông số SINH KHẢ DỤNG trong xét TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC là:
Câu 25 Pha SINH DƯỢC HỌC bao gồm các quá trình:
6/61
Trang 7A Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.
B Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.
C Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.
D Quá trình rã, phóng thích, hòa tan dược chất.
Câu 26 Quá trình xảy ra trong pha SINH DƯỢC HỌC đối với thuốc VIÊN NÉN là:
Câu 27 Đối với dung dịch nước, pha sinh dược học KHÔNG CÓ:
Câu 28 Pha DƯỢC ĐỘNG HỌC bao gồm các quá trình:
A Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.
B Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ
C Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.
D Quá trình rã, hòa tan, hấp thu dược chất.
Câu 29 Pha DƯỢC LỰC HỌC bao gồm các quá trình:
A Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.
B Quá trình rã, hòa tan, hấp thu dược chất.
C Thuốc kết hợp với thụ thể dược l ý để gây tác động sinh học v à thu được hiệu quả điều trị
D Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.
Câu 30 Yếu tố làm tăng TỐC ĐỘ HẤP THU của dược chất:
Câu 31 Các dạng thuốc được xếp THỨ TỰ có sinh khả dụng KÉM DẦN:
A Viên nang, viên nén, viên bao, bột, hỗn dịch, dung dịch nước.
B Dung dịch nước, hỗn dịch, bột, viên nang, viên nén, viên bao.
C Dung dịch nước, viên nang, viên nén, bột, viên bao, hỗn dịch.
D Dung dịch nước, hỗn dịch, viên nang, bột, viên bao, viên nén.
Câu 32 Trường hợp có các bệnh lý về chức năng gan, thận, rối loạn chuyển hóa, thải trừ, khi sử dụng các thuốc có …… phải có chế độ giám sát trị liệu đối với từng cá nhân bệnh nhân:
Câu 33 Sự khác nhau về sinh khả dụng THƯỜNG THẤY đối với thuốc sử dụng theo đường:
Trang 8BÀI 3 - KỸ THUẬT CÂN
Câu 1 Sau khi cân đã thăng bằng, đặt 2 quả cân có khối lượng bằng nhau vào 2 bên đĩa cân, đòn cân vẫn ở thế cân bằng và khi HOÁN VỊ 2 quả cân trên 2 đĩa với nhau, cân vẫn thăng bằng, đó là cân:
Câu 5 Trong hộp quả cân CHUẨN có mấy quả cân 5g và 10g?
Câu 6 Trong hộp quả cân CHUẨN có mấy quả cân 20g?
Câu 7 Trong hộp quả cân chuẩn KHÔNG CÓ quả cân nào sau đây?
Câu 11 Cân phân tích là cân:
Câu 12 Cân phân tích có độ CHÍNH XÁC đến:
Câu 13 Cân quang có độ nhạy CAO NHẤT đến:
Câu 14 Hoá chất mềm, ăn mòn, oxy hoá (với lượng nhỏ) nên cân trên:
Câu 15 Hoá chất mềm, ăn mòn, oxy hoá (với lượng lớn) nên cân trên:
Câu 16 Khi lấy hoá chất để cân phải CHÚ Ý:
A Lấy hóa chất bằng đũa thủy tinh.
B Cân hóa chất trong cốc có mỏ.
C Các chất bay hơi phải cân trong bình có nút mài
D Xoay nhãn về phía trên, tránh dính hoá chất.
Câu 17 Để xác định khối lượng một vật ở cân, nên lấy quả cân có KHỐI LƯỢNG:
8/61
Trang 9A Từ lớn đến nhỏ B Từ khoảng giữa đi lên.
Câu 18 Để kỹ thuật CÂN ĐƠN có độ chính xác CAO thì trước khi tiến hành cân phải đảm bảo mấy yêu cầu?
Câu 19 Phải THĂNG BẰNG CÂN TRƯỚC đối với:
Câu 20 CÂN ĐƠN là so sánh khối lượng của vật với khối lượng của:
Câu 21 Khi CÂN ĐƠN, phải tiến hành bước nào ĐẦU TIÊN:
A Cho hoá chất từ từ vào đĩa cân bên phải.
B Đặt các quả cân có khối lượng cần cân vào đĩa cân bên trái.
C Điều chỉnh cho cân thăng bằng.
D Lót giấy đã gấp vào 2 bên đĩa cân.
Câu 22 CÂN KÉP là so sánh khối lượng của vật với khối lượng của:
Câu 23 Cân kép Mendeleev áp dụng trong trường hợp:
A Cân được các chất tương kỵ chung với nhau.
B Cân hoá chất để kiểm nghiệm.
C Mỗi lần cân 1 chất.
D Cân nhiều chất cùng 1 lúc.
Câu 24 Kỹ thuật cân KÉP có độ chính xác CAO HƠN so với cân ĐƠN vì:
A Cân kép có 2 lần thăng bằng cân.
B Cân kép cần có yêu cầu 2 cánh tay đòn của cân phải bằng nhau.
C Cân kép không cần thăng bằng cân lúc đầu.
D Cân kép xuất hiện sau cân đơn.
Câu 25 Điều kiện áp dụng kỹ thuật cân kép Borda khi cân 1 vật hay 1 thuốc có khối lượng:
Câu 26 Khi CÂN KÉP, thao tác nào sau đây KHÔNG cần thiết:
A Đặt các quả cân có khối lượng cần cân vào đĩa cân.
B Cho bì vào đĩa cân còn lại.
C Lót giấy đã gấp vào 2 bên đĩa cân.
D Điều chỉnh để 2 đĩa cân thăng bằng.
Câu 27 Điều kiện áp dụng kỹ thuật cân kép Mendeleev khi cân 1 vật hay 1 thuốc có khối lượng:
Câu 28 Cân kép Borda áp dụng trong trường hợp:
A Mỗi lần cân 1 chất có khối lượng ≥ 1g.
B Cân hoá chất để kiểm nghiệm.
C Cân vật khối lượng < 1g.
D Cân nhiều chất cùng 1 lúc.
Trang 10BÀI 4 - KỸ THUẬT ĐONG ĐO - LỌC TRONG BÀO CHẾ THUỐC + PHA CỒN
Câu 1 Giấy lọc DÀY có THỚ TO được dùng để lọc:
Câu 2 Giấy lọc KHÔNG TRO dùng để lọc:
A Các dung dịch không yêu cầu độ trong cao.
B Siro thuốc.
C Lấy kết tủa.
D Dung dịch có tính ăn mòn.
Câu 3 Vật liệu LỌC các dung dịch KHÔNG yêu cầu độ trong cao:
Câu 4 Giấy lọc DÀY có THỚ TO được dùng để lọc:
Câu 5 Vật liệu LỌC các dung dịch có tính ĂN MÒN hoặc có tính OXY HÓA như các acid, base:
Câu 6 Dụng cụ nào dùng để lấy thể tích chính xác đến PHẦN LẺ:
Câu 7 Cách sử dụng Pipet sau đây là SAI:
A Hút chất lỏng quá vạch cần lấy.
B Dùng ngón tay cái bịt đầu ống hút để giữ chất lỏng.
C Điều chỉnh đến vạch cần lấy.
D Chọn pipet có dung tích gần với thể tích muốn lấy.
Câu 8 Cách sử dụng của Pipet sau đây là SAI:
A Đầu pipet chạm vào thành bình hứng.
B Cầm pipet thẳng đứng.
C Thổi trong pipet để đuổi giọt cuối cùng
D Cho chất lỏng chảy chậm từng giọt.
Câu 9 Đặc điểm của ỐNG ĐONG để đo tỷ trọng 1 chất lỏng:
A Chiều cao thấp hơn chiều dài dụng cụ đo.
B Chiều cao bằng chiều dài dụng cụ đo.
C Chiều cao lớn hơn chiều dài của dụng cụ đo.
Câu 11 Cách sử dụng ỐNG ĐẾM GIỌT, cầm ống nhỏ giọt thẳng đứng và:
Câu 12 Ống ĐẾM GIỌT CHUẨN là ống có hình vành khăn có đường kính TRONG:
Câu 13 1ml nước ở 15 0 C tương ứng với bao nhiêu giọt nước?
Câu 14 Ống ĐẾM GIỌT CHUẨN là ống có hình vành khăn có đường kính NGOÀI:
10/61
Trang 11A 0,6mm B 3cm C 0,6cm D 3mm.
Câu 15 BÌNH CẦU được ứng dụng chủ yếu:
A Dùng để điều chế thuốc có hoạt chất bay hơi, thăng hoa.
B Đong thể tích với lượng dung môi lớn.
C Dùng để chưng cất trong sản xuất.
D Dùng trong kiểm nghiệm.
Câu 16 DỤNG CỤ dùng để điều chế dung dịch thuốc có hoạt chất BAY HƠI, THĂNG HOA:
Câu 17 Đặc điểm của CỐC CÓ MỎ:
A Dùng để chứa đựng và ước lượng thể tích.
B Còn dùng để hoà tan các dược chất tan ở nhiệt độ thường.
C Có khắc vạch dùng để đong thể tích.
D Là dụng cụ ít được dùng trong pha chế.
Câu 18 Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm của Buret:
A Được chia vạch từ 0,01 - 0,1ml.
B Dung tích thường 5,10, 20, 25ml.
C Có cấu tạo sao cho hạn chế dòng chảy chất lỏng không quá 0,5ml
D Là dạng ống hút có khóa dùng để định lượng.
Câu 19 BÌNH NÓN thường được dùng NHIỀU NHẤT để:
A Hòa tan các chất bay hơi, thăng hoa.
B Đong thể tích.
C Hòa tan các dược chất khó tan.
D Chứa dung dịch cần định lượng.
Câu 20 LY CÓ CHÂN dùng để hòa tan và:
A Đong thể tích.
B Điều chế dung dịch thuốc có hoạt chất bay hơi.
C Chứa đựng.
D Đong những dung dịch khó rửa sạch.
Câu 21 Cách đọc thể tích chất lỏng thấm ướt thành bình, CÓ MÀU VÀ ĐỤC:
Câu 22 Cách đọc thể tích đối với chất lỏng THẤM ƯỚT thành bình:
Câu 23 Cách đọc thể tích đối với chất lỏng KHÔNG THẤM ƯỚT thành bình như thủy ngân:
Câu 24 Có 3 loại phù kế chủ yếu, NGOẠI TRỪ:
Câu 25 Tính d của chất lỏng > 1 áp dụng công thức: d =
Câu 26 Tính d của chất lỏng < 1 áp dụng công thức: d =
Câu 27 ĐỘ CỒN là số ml:
A Ethanol nguyên chất có trong 100ml dung dịch cồn thuốc.
B Ethanol nguyên chất có trong 100ml dung dịch cồn.
C Nước cất có trong 100ml dung dịch cồn.
D Methanol nguyên chất có trong 100ml dung dịch cồn.
Trang 12Câu 28 Độ cồn THỰC là độ cồn đọc được trên alcol kế ở nhiệt độ:
Câu 29 Thao tác sau đây là SAI khi tiến hành đo độ cồn:
A Cho cồn kế vào ống đong, mặt cồn cách miệng ống đong khoảng 5cm.
B Nhúng cồn kế vào, cho cồn kế nổi tự do, đọc độ cồn.
C Khi dùng xong lấy dụng cụ ra rửa sạch và lau khô.
D Nhúng nhiệt kế để xác định nhiệt độ của cồn, đọc ngay nhiệt độ.
Câu 30 Độ cồn đo được là 48 0 ở 10 0 C thì độ cồn THỰC sẽ là:
Câu 31 Công thức tính độ cồn thực T = B - 0,4 ( t - 15) trong đó t là:
Câu 32 Muốn pha 600 ml cồn 60 0 từ cồn 90 0 đo ở 15 0 C thì số ml cồn 90 0 cần lấy để pha là:
A C3 là độ cồn thực của cồn cao độ cần thêm
B V2 là thể tích cồn trung gian cần pha
C V1 là thể tích cồn thấp độ cần pha
D C2 là độ cồn của cồn mới pha sai
Câu 35 Cách qui đổi ra độ cồn THỰC, nếu độ cồn BIỂU KIẾN:
A < 650 thì tiến hành theo công thức B ≥ 560 thì tiến hành tra bảng
Câu 37 Độ cồn đo được là 44 0 ở 10 0 C thì độ cồn THỰC sẽ là:
Câu 38 Công thức tính độ cồn thực T = B - 0,4 ( t - 15) trong đó B là:
Câu 39 Độ cồn BIỂU KIẾN là độ cồn đọc được trên alcol kế ở nhiệt độ sau, NGOẠI TRỪ:
B V2 là thể tích của cồn mới pha sai
C C2 là độ cồn của cồn mới pha sai
D C3 là độ cồn thực của cồn cao độ cần thêm
Câu 42 Công thức tính độ cồn thực T = B - 0,4 ( t - 15) trong đó T là:
12/61
Trang 13BÀI 5 - ĐẠI CƯƠNG VỀ HÒA TAN VÀ KỸ THUẬT HÒA TAN HOÀN TOÀN
Câu 1 ĐỘ TAN một chất là:
A Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan hoàn toàn trong 100ml dung môi ở 20C, 1 atm.
B Lượng dung môi tối thiểu để hòa tan hoàn toàn một đơn vị chất đó ở 20 C, 1 atm
C Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan hoàn toàn trong một đơn vị dung môi ở 20C, 1 atm.
D Lượng dung môi tối thiểu để hòa tan hoàn toàn 100g chất đó ở 20C, 1 atm.
A Lượng chất tan tối thiểu có thể hòa tan hoàn toàn trong 100ml dung môi ở 20C, 1 atm.
B Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan hoàn toàn trong 1 đơn vị dung môi ở 20 C, 1 atm
C Lượng chất tan tối thiểu có thể hòa tan hoàn toàn trong 1 đơn vị dung môi ở 20C, 1 atm.
D Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan hoàn toàn trong 100ml dung môi ở 20C, 1 atm.
Câu 8 Dung môi PHÂN CỰC là:
A Ví dụ: Nước, ethanol, aceton, pentanol.
B Hình thành từ các phân tử phân cực mạnh nhưng không có cầu nối hydro.
C Hình thành từ các phân tử phân cực mạnh và có cầu nối hydro
D Hình thành từ các phân tử phân cực khá mạnh và có cầu nối hydro.
Câu 9 Dung môi BÁN PHÂN CỰC là:
A Ví dụ: Nước, ethanol, benzen, dầu thực vật.
B
Hình thành từ các phân tử phân cực mạnh nhưng không có cầu nối hydro
C Hình thành từ các phân tử phân cực mạnh và có cầu nối hydro.
D Hình thành từ các phân tử phân cực yếu.
Câu 10 Điều kiện cần thiết để một chất TAN ĐƯỢC trong dung môi là lực hút:
A Giữa chất tan và dung môi phải đủ mạnh.
B Giữa các phân tử, ion chất tan phải đủ mạnh.
C Giữa các phân tử dung môi phải đủ mạnh.
D Tất cả đều đúng.
Câu 11 Sự tương tác giữa phân tử, ion chất tan và phân tử dung môi gọi chung là hiện tượng:
Trang 14A Ion hóa B Solvat hóa C Hydrat hóa D Hydro hóa Câu 12 Phenol sẽ DỄ TAN NHẤT trong dung môi nào sau đây?
Câu 13 Chất có điểm chảy CAO thì:
A Tương tác giữa các phân tử cùng loại thấp.
B Không ảnh hưởng độ tan.
C Độ tan sẽ cao.
D Độ tan sẽ thấp.
Câu 14 Yếu tố QUYẾT ĐỊNH ĐỘ TAN của một chất trong dung môi là:
A Nhiệt độ hòa tan.
B Bản chất hóa học dung môi và chất tan.
C Sự hiện diện của chất khác.
D pH của môi trường hòa tan.
Câu 15 Độ tan của Cafein tan trong nước ở điều kiện chuẩn (80 0 C) là:
Câu 18 NaCl có độ tan:
Câu 19 Calcium glycerophosphat có độ tan:
Câu 20 Na 2 SO 4 10H 2 O có độ tan GIẢM khi đun quá:
Câu 21 Novobiocin dạng VÔ ĐỊNH HÌNH dễ tan hơn dạng KẾT TINH gấp:
Câu 22 Độ tan CAFEIN trong nước sẽ TĂNG khi thêm chất nào sau đây vào nước:
Câu 23 Độ tan TINH DẦU trong nước sẽ GIẢM khi thêm chất nào sau đây vào nước:
Câu 24 Độ tan ETHER trong nước sẽ GIẢM khi thêm chất nào sau đây vào nước:
Câu 25 Tốc độ hòa tan:
A Tăng khi diện tích tiếp xúc giữa chất tan và dung môi lớn.
B Giảm khi độ nhớt thấp và nhiệt độ pha chế thấp.
C Giảm khi độ tan một chất lớn.
D Tăng khi kích thước tiểu phân lớn.
Câu 26 Phương pháp hòa tan “Perdescensum” có tốc độ hòa tan lớn do:
A Sự khuấy trộn liên tục.
B Dung dịch có tỷ trọng lớn hơn dung môi.
C Độ nhớt môi trường thấp.
D Hòa tan ở nhiệt độ cao.
Câu 27 Nhược điểm phương pháp TẠO DẪN CHẤT DỄ TAN là:
14/61
Trang 15A Chất tạo dẫn chất có mùi, vị khó chịu.
B Phương pháp phức tạp.
C Khó tạo dẫn chất còn tác dụng sinh học.
D Chất tạo dẫn chất có tác dụng dược lý riêng.
Câu 28 KI là chất:
A Tạo dẫn chất giúp hòa tan Iod vào nước.
B Là chất có tác dụng dược lý như Iod.
C Trung gian hòa tan Iod vào nước.
D Trung gian hòa tan Iod vào cồn.
Câu 29 Yêu cầu để làm chất TRUNG GIAN HÒA TAN thì CHẤT DIỆN HOẠT phải:
A Hoàn toàn không có vị đắng.
B Có 2 đầu đều thân dầu.
C Nồng độ phải thấp hơn nồng độ micell tới hạn.
D Có một đầu thân dầu và một đầu thân nước.
Câu 30 Trong các phương pháp HÒA TAN ĐẶC BIỆT phương pháp áp dụng PHỔ BIẾN NHẤT là:
Câu 31 Trong các phương pháp HÒA TAN ĐẶC BIỆT phương pháp hòa tan VƯỢT QUÁ giới hạn nồng độ bão hòa một chất là:
Câu 32 Phương pháp HÒA TAN ĐẶC BIỆT có NHƯỢC ĐIỂM là chế phẩm có MÙI VỊ KHÓ CHỊU,
có thể ẢNH HƯỞNG đến TÁC DỤNG DƯỢC LÝ của DƯỢC CHẤT và có thể GÂY ĐỘC TÍNH:
Câu 33 Dùng hỗn hợp dung môi hòa tan nhằm mục đích, NGOẠI TRỪ:
Câu 34 Hòa tan Glycosid nên dùng HỖN HỢP DUNG MÔI sau:
Câu 35 Hòa tan Digitalin nên dùng HỖN HỢP DUNG MÔI sau:
Câu 36 Hòa tan Camphor nên dùng HỖN HỢP DUNG MÔI sau:
Câu 37 Hòa tan Cloramphenicol nên dùng HỖN HỢP DUNG MÔI sau:
Trang 16BÀI 6 - KỸ THUẬT LÀM KHÔ
Câu 1 LÀM KHÔ là quá trình loại NƯỚC ra khỏi vật liệu dưới dạng:
Câu 2 Các yếu tố liên quan đến tốc độ LÀM KHÔ, NGOẠI TRỪ:
A Áp suất bão hòa hơi nước.
B Thời gian kéo dài thì tốc độ làm khô càng nhanh.
C Diện tích tiếp xúc tự do của chất với không khí.
D Mức độ xáo trộn không khí.
Câu 3 Phát biểu ĐÚNG về PHƠI ÂM CAN, NGOẠI TRỪ:
A Tốn nhiều thời gian.
B Phơi ngoài trời nắng.
C Bị ảnh hưởng lớn bởi điều kiện thời tiết, độ ẩm của không khí.
D Áp dụng để làm khô các dược liệu chứa hợp chất dễ bay hơi.
Câu 4 Các ƯU ĐIỂM khi làm KHÔ trong TỦ SẤY CHÂN KHÔNG so với TỦ SẤY THƯỜNG, NGOẠI TRỪ:
Câu 5 Chọn phát biểu ĐÚNG về phương pháp SẤY CHÂN KHÔNG:
A Thời gian sấy lâu hơn sấy ở áp suất thường do nhiệt độ sấy thấp hơn.
B Hoạt chất dễ bị oxy hóa.
C Áp dụng để sấy những chất bột hoặc nhão kém bền nhiệt.
D Khi áp suất giảm thì nhiệt độ sôi của nước sẽ tăng lên.
Câu 6 Máy SẤY TẦNG SÔI áp dụng để làm khô:
Câu 7 Ưu điểm của máy SẤY BĂNG CHUYỀN, NGOẠI TRỪ:
A Sấy khô kiệt tới mức tối đa.
B Làm khô nhanh.
C Có thể sử dụng ở qui mô công nghiệp.
D Quá trình sấy liên tục.
Câu 8 Chọn phát biểu SAI về phương pháp sấy khô trên ỐNG TRỤ:
Câu 9 Dạng nguyên liệu để LÀM KHÔ bằng phương pháp SẤY PHUN SƯƠNG:
Câu 10 Phương pháp làm khô thích hợp với các sản phẩm KÉM BỀN VỚI NHIỆT là:
16/61
Trang 17Câu 11 Đặc điểm của phương pháp ĐÔNG KHÔ, NGOẠI TRỪ:
A Tránh được ảnh hưởng của nhiệt độ.
B Làm khô do sự thăng hoa của nước đá.
C Quá trình nhanh , ít tốn kém
D Phương pháp này chỉ áp dụng cho những dược chất quý hiếm.
Câu 12 Làm khô bằng CHẤT HÚT ẨM, NGOẠI TRỪ:
A Thường sử dụng silicagel.
B Cần thông khí với bên ngoài để làm khô nhanh hơn.
C Cần thực hiện trong bao bì kín.
D Có thể sử dụng CaCl2 khan, CaO, P2O5
Trang 18BÀI 7 - CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ KHUẨN
Câu 1 Ảnh hưởng của VI SINH VẬT đến chất lượng của thuốc:
Câu 2 Chế phẩm đã được TIỆT KHUẨN:
A Không có mặt của vi sinh vật sống dưới dạng bào tử tiềm ẩn.
B Không có mặt vi sinh vật sống dưới dạng sinh dưỡng.
C Không có mặt vi sinh vật sống dưới dạng sinh dưỡng hay bào tử tiềm ẩn.
D Tất cả đều sai.
Câu 3 Ở nhiệt độ TỐI THIỂU là bao nhiêu thì HẦU HẾT các vi khuẩn gây bệnh bị tiêu diệt:
Câu 4 Phương pháp nào sau đây có tác dụng DIỆT vi sinh vật:
Câu 5 Phương pháp nào sau đây có tác dụng KÌM HÃM vi sinh vật:
Câu 6 Phạm vi ứng dụng của phương pháp tiệt trùng bằng KHÔNG KHÍ NÓNG (nhiệt khô) là:
A Dung dịch thuốc tiêm hàn kín.
B Dụng cụ bằng nhựa, chất dẻo.
C Dụng cụ thủy tinh, inox, sứ.
D Tiệt trùng các chế phẩm chứa vitamin C, pilocarpin.
Câu 7 Câu nào sau đây là ĐÚNG:
A Phương pháp tiệt khuẩn bằng sức nóng khô có ưu điểm là đơn giản dễ thực hiện.
B Phương pháp Tyndall là phương pháp tiệt khuẩn dùng sức nóng khô.
C Ở nhiệt độ lớn hơn 500C hầu hết các vi sinh vật, các vi khuẩn gây bệnh cho người bị tiêu diệt
D Tất cả đều đúng.
Câu 8 Tiệt trùng bằng KHÔNG KHÍ NÓNG (nhiệt khô), chọn ý ĐÚNG:
A Chỉ thích hợp cho một số ít đối tượng chịu được nhiệt độ cao.
B Nhược điểm là khó thực hiện.
C Dùng tiệt trùng các dung dịch thuốc.
D Thường được thực hiện trong các nồi luộc.
Câu 9 Khi sử dụng phương pháp LUỘC SÔI để khử khuẩn, nếu ta thêm chất tan như dụng dịch natri clorid thì NHIỆT ĐỘ SÔI sẽ đạt được là:
Trang 19A 120°C / 20 phút B 121°C / 15 phút C 100°C / 15 phút D 160°C / 30 phút.
Câu 13 Để tiệt khuẩn thuốc, dụng cụ CHỊU NHIỆT ĐỘ KÉM có thể dùng phương pháp:
Câu 14 Khi tiệt khuẩn bằng phương pháp Tyndall câu nào sau đây là ĐÚNG:
A Nhược điểm là kéo dài thời gian tiệt khuẩn nên độ tiệt khuẩn là không chắc chắn.
B Ưu điểm là đơn giản, dễ thực hiện.
C Dùng để tiệt khuẩn các thuốc và dụng cụ chịu được nhiệt độ cao.
D Tất cả đều sai.
Câu 15 Hiệu quả tiệt trùng bằng TIA CỰC TÍM ở BƯỚC SÓNG:
Câu 16 Tia UV dùng để tiệt khuẩn THÀNH PHẦN nào trong phòng pha chế?
Câu 17 Khi khử khuẩn bằng tia UV câu nào sau đây là ĐÚNG:
A Tia UV có bước sóng 265-375µm.
B Tất cả đều đúng.
C Nhược điểm là không khử khuẩn được với các thuốc đựng trong bao bì thủy tinh.
D Trước khi tiến hành pha chế phải bật đèn cực tím hoạt động ít nhất 10 phút.
Câu 18 Tia UV có tác dụng khử khuẩn TỐT NHẤT khi được chiếu:
A Thẳng trên chai thuỷ tinh màu nâu.
B Thẳng và trực tiếp trên mầm vi sinh vật.
C Dung dịch thuốc trong ống tiêm.
D Thẳng trên chai thuỷ tinh màu nâu.
Câu 19 Phương pháp tiệt khuẩn nào KHÔNG ÁP DỤNG đối với các thuốc đã đóng vào bao bì THỦY TINH:
Câu 20 CÁC MÀNG LỌC thường sử dụng trong lọc tiệt khuẩn, NGOẠI TRỪ:
Câu 22 Phương pháp nào sau đây có tác dụng loại VI SINH VẬT ra khỏi đối tượng cần vô trùng:
C Có hoặc không có tác dụng dược lý
D Không độc và không gây tác hại cho người.
Câu 24 Dùng FORMOL để khử khuẩn phòng pha chế và loại FORMOL thừa bằng:
Trang 20Câu 25 Khi thực hiện xong các phương pháp khử khuẩn thích hợp, nếu muốn kiểm tra lại ĐỘ VÔ KHUẨN người ta thường dùng phương pháp:
20/61
Trang 21BÀI 8 - DUNG DỊCH THUỐC UỐNG VÀ THUỐC DÙNG NGOÀI
Câu 1 Dung dịch DẦU có sinh khả dụng:
A Phụ thuộc vào hệ số phân bố dầu - nước.
B Cao hơn dung dịch nước.
C Trải qua quá trình khuếch tán từ nước sang dầu.
D Thấp do dược chất được phóng thích không hoàn toàn.
Câu 2 Nhược điểm của DUNG DỊCH THUỐC, NGOẠI TRỪ:
Câu 3 Natri bromid dạng dung dịch có ƯU ĐIỂM so với dạng bào chế khác là:
A Phân liều chính xác.
B Bền vững do sử dụng chất bảo quản nhiều.
C Giảm kích ứng khi sử dụng.
D Tất cả đều đúng.
Câu 4 NƯỚC là dung môi:
Câu 5 Các loại NƯỚC thường được sử dụng trong bào chế là:
A Nước cất, nước khoáng, nước suối.
B Nước cất, nước khử khoáng, nước lọc.
C Nước cất, nước khử khoáng, nước thẩm thấu ngược.
D Nước cất, nước khử trùng, nước suối.
Câu 6 NƯỚC THẨM THẤU NGƯỢC là nước tinh khiết về mặt:
Câu 7 NƯỚC CẤT là nước tinh khiết về mặt:
Câu 8 NƯỚC KHỬ KHOÁNG là nước tinh khiết về mặt:
Câu 9 Dung môi KHÔNG THỂ dùng để pha dung dịch uống là:
Câu 10 ETHANOL là dung môi:
A Mạch carbon càng dài tính phân cực càng lớn.
B Không hòa tan được alkaliod dạng muối.
C Tan giới hạn trong glycerin.
D Không hòa tan được enzym.
Câu 11 ƯU ĐIỂM của dung môi ETHANOL so với NƯỚC:
A Đong vón với albumin để làm tăng tác dụng.
B Giúp kích thích thần kinh.
C Ít bị oxy hóa.
D Giúp dẫn thuốc đến nơi tác dụng.
Câu 12 ETHANOL có tính bảo quản KHÁNG KHUẨN với nồng độ lớn hơn:
Trang 22Câu 13 Ethanol được dùng làm dung dịch SÁT TRÙNG ở nồng độ:
Câu 14 Glycerin DƯỢC DỤNG là loại:
Câu 15 Glycerin có tác dụng DIỆT KHUẨN ở nồng độ lớn hơn:
Câu 16 DẦU THẦU DẦU có thể hòa tan trong:
Câu 17 Hai kỹ thuật ĐẶC TRƯNG trong điều chế dung dịch thuốc là:
Câu 18 Dung dịch PHA CHẾ THEO ĐƠN nên sử dụng trong thời gian:
Câu 19 Các biến đổi về mặt VẬT LÝ trong quá trình BẢO QUẢN dung dịch thuốc:
A Sự kết tủa, sự biến màu hoặc có màu, đông vón chất keo.
B Sự kết tủa, đông vón chất keo, bị oxy hóa, bị thủy phân.
C Sự tạo phức, sự biến màu hoặc có màu, nhiễm vi sinh vật, bị racemic hóa.
D Sự biến màu hoặc có màu, bị oxy hóa, sự tạo phức.
Câu 20 Để HẠN CHẾ phản ứng oxy - hóa khử cần, NGOẠI TRỪ:
A Điều chỉnh về pH ổn định khi hòa tan.
B Sục khí N2, CO2
C Dùng EDTA tạo phức với kim loại.
D Để thuốc nơi thoáng mát, đầy đủ ánh sáng
Câu 21 Tác nhân XÚC TÁC phản ứng oxy hóa - khử, NGOẠI TRỪ:
Câu 22 Để CHỐNG OXY HÓA cho dung dịch DẦU, ta dùng:
Câu 23 Để hạn chế phản ứng OXY HÓA - KHỬ trong dung dịch thuốc, ta có thể dùng các biện pháp:
A Loại bỏ oxy khỏi dung dịch bằng cách đun sôi dung môi, sục khí trơ như N2, CO2 khi đóng gói
B Thay nước bằng dung môi khan cho những trường hợp có thể.
C Thay đổi cấu trúc hóa học.
D Tất cả đều đúng.
Câu 24 Tác nhân XÚC TÁC phản ứng oxy hóa - khử:
A Sự có mặt của oxy trong dung môi, bức xạ ánh sáng, nhiệt độ.
B pH môi trường, nhiệt độ, nồng độ loãng của dung dịch.
C Bức xạ ánh sáng, lượng nước trong dung dịch, các ion kim loại nặng.
D pH môi trường, các ion kim loại nặng, tá dược là chất cao phân tử.
Câu 25 Dung môi DẦU cần dùng chất chống phản ứng oxy - hóa là:
22/61
Trang 23Câu 26 Tốc độ phản ứng THỦY PHÂN phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ:
Câu 27 Để HẠN CHẾ phản ứng RACEMIC thường dùng biện pháp:
A Thay chất không quang hoạt.
B Pha chế pH phù hợp.
C Pha chế trong môi trường tránh ánh sáng.
D Tất cả đều đúng.
Câu 28 Nipagin có thể tạo phức, gây tủa với:
Câu 29 PVP tạo phức với các chất, NGOẠI TRỪ:
Câu 30 Để hạn chế phản ứng TẠO PHỨC trong dung dịch thuốc, ta có thể dùng biện pháp:
A Thay nước bằng dung môi khan cho những trường hợp có thể.
B Điều chỉnh pH phù hợp.
C Loại bỏ oxy khỏi dung dịch bằng cách đun sôi dung môi, sục khí trơ như N2, CO2 khi đóng gói
D Nghiên cứu kỹ và chọn lựa các tá dược cao phân tử trước khi đưa vào dạng thuốc.
BÀI 9 - SIRO ĐƠN + SIRO THUỐC
Câu 1 SIRO ĐƠN thành phần gồm có:
A Dược chất và nước.
B Đường kính (saccarose) và dược chất.
C Siro thuốc và nước.
D Đường kính (saccarose) và nước.
Câu 2 Nồng độ Saccarose BÃO HÒA trong dung dịch chiếm tỉ lệ:
Câu 3 Nếu lượng đường trong SIRO >65% thì sẽ có hiện tượng xảy ra là:
Câu 4 SIRO có hàm lượng đường CAO nên:
Câu 5 Ưu điểm của SIRO điều chế theo phương pháp NÓNG là:
A Hạn chế khả năng nhiễm khuẩn, điều chế nhanh.
B Siro không có màu vàng.
C Đường không bị biến thành đường khử.
D Tất cả đều đúng.
Câu 6 Lượng ĐƯỜNG và NƯỚC sử dụng khi điều chế SIRO theo phương pháp NÓNG là:
Trang 24A 180g/100ml nước B 165g/100ml nước C 105g/100ml nước D 265g/100ml nước Câu 7 Tỷ trọng của SIRO ĐƠN bào chế theo phương pháp NÓNG là:
Câu 10 Lượng ĐƯỜNG và NƯỚC sử dụng khi điều chế SIRO theo phương pháp NGUỘI là:
Câu 11 SIRO ĐƠN có tỉ trọng d = 1,32 tương ứng độ Baume là:
Câu 12 Dụng cụ THÔNG DỤNG được dùng để LỌC SIRO là:
Câu 13 Phương pháp xác định NỒNG ĐỘ ĐƯỜNG trong SIRO ĐƠN:
Câu 14 Phương pháp điều chế SIRO THUỐC thu được nồng độ đường TỐI ĐA là:
A Hòa tan đường vào dung dịch dược chất.
B Trộn siro đơn với dung dịch dược chất.
C Trộn siro thuốc với đường.
D Trộn đường với dược chất.
Câu 15 Theo DĐVN IV, SIRO THUỐC có nồng độ:
Câu 16 SIRO THUỐC thành phần gồm có:
A Đường kính (saccarose) và nước.
B Siro đơn và nước.
C Đường kính (saccarose) và dược chất.
D Siro đơn và dược chất.
BÀI 10 - POTIO + NƯỚC THƠM
Câu 1 Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của POTIO thuốc:
Câu 2 Hàm lượng SIRO thường có trong POTIO là:
24/61
Trang 25Câu 3 Chất nào sau đây đóng vai trò là CHẤT DẪN trong công thức POTIO:
Câu 4 Điều chế POTIO có dược chất là CỒN THUỐC, cho CỒN THUỐC vào:
A Siro trộn kỹ trước khi thêm chất dẫn.
B Siro trộn kỹ sau khi thêm chất dẫn.
C Đường rồi khuấy kỹ, thêm chất dẫn sau.
D Đường cát dược dụng.
Câu 5 Lưu ý trong kỹ thuật bào chế POTIO có chứa TINH DẦU:
A Nghiền tinh dầu với đường, sau đó trộn với siro đơn.
B Thêm chất nhũ hóa, điều chế dạng nhũ dịch.
C Hòa trong glycerin để hạn chế bay hơi tinh dầu.
D Trộn tinh dầu với siro đơn trước khi thêm dược chất và các chất dẫn khác.
Câu 6 POTIO trong thành phần có chứa DẦU thảo mộc, DẦU động vật có cấu trúc kiểu:
Câu 7 Điều chế POTIO thuốc có dược chất từ dược liệu là HOA, LÁ thì tỷ lệ giữa DƯỢC LIỆU và NƯỚC là:
Câu 8 Điều chế POTIO có dược chất là GỖ, THÂN, RỄ thì tỷ lệ giữa DƯỢC LIỆU và NƯỚC là:
Câu 9 Thời gian sử dụng Potio THƯỜNG trong vòng:
BÀI 11 - THUỐC TIÊM
Câu 1 DẠNG RẮN để pha dung dịch TIÊM:
A Áp dụng đối với dược chất khó tan trong dung môi nhưng ổn định.
B Áp dụng đối với dược chất khó tan trong dung môi và kém ổn định.
C Áp dụng đối với dược chất dễ tan trong dung môi nhưng kém ổn định.
D Tất cả đều sai.
Câu 2 Chọn phát biểu ĐÚNG về THUỐC TIÊM khi tiêm TRONG DA:
A Tiêm thể tích tương đối lớn.
B Thường áp dụng trong các test chuẩn đoán.
C Khi cần cho dược chất hấp thu chậm.
D Tất cả đều đúng.
Câu 3 Chọn phát biểu ĐÚNG về THUỐC TIÊM khi tiêm DƯỚI DA:
Trang 26A Thường sử dụng thuốc tiêm có tính ưu trương.
B Tiêm lượng thuốc lớn để kéo dài tác dụng.
C Thường sử dụng thuốc tiêm dạng dung dịch dầu.
D Thuốc hấp thu chậm.
Câu 4 Chọn phát biểu ĐÚNG về thuốc TIÊM BẮP:
A Thường tiêm thể tích lớn.
B Thường nhược trương để tránh đau nhức khi tiêm.
C Thành phần có thể thêm 1 số chất gây tê để giảm đau nhức khi tiêm.
D Tất cả đều đúng.
Câu 5 Chọn phát biểu ĐÚNG về thuốc tiêm TĨNH MẠCH:
A Thuốc nhanh đạt nồng độ trị liệu sau khi tiêm.
B Cần thêm chất sát khuẩn để đảm bảo vô khuẩn.
C Thường có cấu trúc dung dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch, nhũ tương D/N.
D Nồng độ cần ưu trương cao so với máu.
Câu 6 Sinh khả dụng THUỐC TIÊM phụ thuộc chủ yếu vào, NGOẠI TRỪ:
Câu 7 SINH KHẢ DỤNG của ĐƯỜNG TIÊM nào CAO NHẤT?
Câu 8 SINH KHẢ DỤNG của ĐƯỜNG TIÊM nào NHẤT NHẤT?
Câu 9 THUỐC TIÊM tương thích với tế bào SỐNG khi có NỒNG ĐỘ THẨM THẤU:
Câu 10 Thuốc TIÊM có tốc độ giải phóng, hấp thu dược chất NHANH NHẤT:
Câu 11 Thuốc TIÊM có tốc độ giải phóng, hấp thu dược chất CHẬM NHẤT:
Câu 12 THUỐC TIÊM có những ƯU ĐIỂM sau, NGOẠI TRỪ:
A Sinh khả dụng cao.
B Tránh tác dụng phụ ở đường tiêu hóa.
C Ít gây đau đớn cho người sử dụng.
D Dùng hiệu quả cao trong cấp cứu.
Câu 13 THUỐC TIÊM có những NHƯỢC ĐIỂM sau, NGOẠI TRỪ:
A Có nguy cơ gây hậu quả nghiêm trọng.
B Giá thành đắt hơn các dạng thuốc khác.
C Sinh khả dụng không cao.
D Cần phải có người có trình độ chuyên môn để tiêm.
Câu 14 Chất SÁT TRÙNG, BẢO QUẢN sử dụng trong THUỐC TIÊM:
A Thuốc tiêm vào mắt.
B Nhóm nipaeste tương đối an toàn (ít có tính phá huyết).
26/61
Trang 27C Thuốc tiêm vào tủy sống.
Câu 17 Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về MÀU SẮC của THUỐC TIÊM:
A Không cho chất màu với mục đích nhuộm màu chế phẩm.
B Không được có màu.
C Nên cho chất màu để phân biệt các nhóm thuốc tiêm.
D Tất cả đều đúng.
Câu 18 Cho HỒNG CẦU vào một dung dịch, sau 1 thời gian:
A Hồng cầu bình thường, dung dịch đẳng trương.
B Hồng cầu trương phồng, dung dịch ưu trương.
C Hồng cầu teo lại, dung dịch nhược trương.
D Tất cả đều sai.
Câu 19 Yêu cầu CHUNG của hoạt chất dùng trong THUỐC TIÊM, NGOẠI TRỪ:
A Yêu cầu giới hạn độc tố vi khuẩn nếu cần.
B Tinh khiết hóa học.
C Vô trùng.
D Không chứa chí nhiệt tố.
Câu 20 Yêu cầu về chất lượng và bảo quản nước cất PHA THUỐC TIÊM, NGOẠI TRỪ:
A Nước cất phải vô trùng và không chứa chất gây sốt.
B Sử dụng trong vòng 48 giờ.
C Bảo quản trong bình sạch, kín, đảm bảo vô khuẩn.
D Nước cất phải đạt độ tinh khiết.
Câu 21 NƯỚC được dùng để PHA TIÊM theo quy định của DĐVN là:
Câu 22 NỒNG ĐỘ TỐI ĐA cho phép của ETHANOL dùng làm dung môi pha THUỐC TIÊM là:
Câu 23 Các chất đẳng trương hóa THUỐC TIÊM thường sử dụng, NGOẠI TRỪ:
Câu 24 Giá trị pH của THUỐC TIÊM phải đáp ứng yêu cầu:
A Phù hợp với sinh lí và giúp dược chất ổn định.
B Phù hợp với sinh lí cơ thể đặc biệt là hồng cầu để thuốc dễ hấp thu.
Trang 28C pH thuốc phải ưu trương so với pH máu.
D pH thuốc phải nhược trương so với pH máu.
Câu 25 Điều chỉnh pH THUỐC TIÊM, NGOẠI TRỪ:
A Có thể dùng acid yếu hoặc bazo yếu để đưa pH về vùng cần thiết.
B Giúp hoạt chất ổn định.
C Phù hợp với pH sinh lí.
D Nên dùng hệ đệm mạnh.
Câu 26 Yêu cầu chất lượng BAO BÌ THUỐC TIÊM, NGOẠI TRỪ:
Câu 27 Dựa vào ĐIỀU KIỆN NÀO để phân cấp khu vực pha chế THUỐC TIÊM:
A Cách sắp xếp trong khu vực pha chế.
B Giới hạn độ ẩm trong 1m3 không khí
C Giới hạn vi sinh vật và bụi trong 1m3 không khí
D Trang thiết bị máy móc hiện đại có trong khu vực pha chế.
Câu 28 Tiệt khuẩn THUỐC TIÊM BỘT thường sử dụng phương pháp:
Câu 29 Phương pháp TIỆT KHUẨN đối với các THUỐC TIÊM không bền với nhiệt:
Câu 30 Màng lọc kiểm tra ĐỘ TRONG sử dụng trong THUỐC TIÊM lỏng kiểu DUNG DỊCH có kích thước:
Câu 33 THUỐC TIÊM nào dưới đây yêu cầu pha chế trong điều kiện VÔ TRÙNG CAO NHẤT:
Câu 34 Bao bì THUỐC TIÊM TRUYỀN KHÔNG ĐƯỢC dùng CHẤT LIỆU là:
Câu 35 THUỐC TIÊM truyền tĩnh mạch KHÔNG CÓ cấu trúc nào sau đây?
Câu 36 Chất nào sau đây KHÔNG dùng trong pha chế thuốc TIÊM TRUYỀN:
Câu 37 ƯU ĐIỂM của phương pháp thử CHẤT GÂY SỐT bằng Thỏ:
28/61
Trang 29A Độ nhạy cao B Đơn giản, dễ thực hiện.
Câu 38 Phương pháp thử chất gây sốt bằng Thỏ thử trên bao nhiêu con?
Câu 39 Phương pháp thử chất gây sốt bằng Thỏ ĐẠT khi tổng thân nhiệt trên các con Thỏ không vượt quá:
Câu 40 Phương pháp thử chất gây sốt bằng Thỏ ĐẠT khi KHÔNG CÓ con nào vượt quá:
Câu 41 ƯU ĐIỂM của phương pháp Limulus:
A Phát hiện được tất cả các nội độc tố.
Câu 43 Phương pháp Limulus thường được tiến hành theo cách:
Câu 44 Phương pháp Limulus nếu cho kết quả ÂM TÍNH thì:
Câu 45 Thuốc nào sau đây KHÔNG thích hợp dùng Thỏ thử chất gây sốt:
Câu 46 Yêu cầu chất lượng bao bì THUỐC TIÊM, NGOẠI TRỪ:
Câu 47 Chất nào ÍT được cho vào trong điều chế BAO BÌ THUỐC TIÊM:
Câu 48 Các loại thủy tinh dùng làm bao bì THUỐC TIÊM, NGOẠI TRỪ:
Câu 49 Thủy tinh làm bao bì THUỐC TIÊM được phép sử dụng lại NHIỀU LẦN:
Câu 50 Nên sử dụng thủy tinh LOẠI NÀO cho chế phẩm THUỐC TIÊM có nước pH < 7?
Câu 51 Nên sử dụng thủy tinh LOẠI NÀO cho chế phẩm THUỐC TIÊM DẦU?
Câu 52 Nên sử dụng thủy tinh LOẠI NÀO cho chế phẩm THUỐC TIÊM không có nước?
Trang 30A Thủy tinh acid B Trung tính loại 1.
Câu 53 Ưu điểm bao bì THỦY TINH so với BAO BÌ KHÁC:
Câu 54 Thủy tinh thường nhả vào dung dịch thuốc CHẤT gì?
Câu 55 Đặc tính NỔI TRỘI cần có của NHỰA DẺO dùng làm bao bì THUỐC TIÊM là:
Câu 56 ƯU ĐIỂM của bao bì NHỰA DẺO, NGOẠI TRỪ:
Câu 57 Vật liệu nào sau đây KHÔNG được dùng điều chế BAO BÌ THUỐC TIÊM:
BÀI 12 - THUỐC NHỎ MẮT
Câu 1 Yếu tố bảo vệ TỰ NHIÊN của MẮT là:
Câu 2 Nơi chứa NHIỀU mạch máu của MẮT là:
Câu 3 Yêu cầu CAO NHẤT về chất lượng THUỐC NHỎ MẮT cần có là:
A Độ nhớt và độ thẩm thấu phải phù hợp với mắt.
B Có chất sát khuẩn trong thuốc nhỏ mắt.
C Có pH phù hợp.
D Vô khuẩn.
Câu 4 THUỐC MỠ TRA MẮT thông thường LƯU LẠI tại mắt trong THỜI GIAN khoảng:
Câu 5 Chọn phát biểu SAI về THUỐC MỠ TRA MẮT:
A Được đưa vào túi kết mạc nhờ tính dẻo, dính của tá dược.
B Giúp giảm số lần dùng thuốc trong ngày so với dạng dung dịch.
C Làm mờ mắt tạm thời.
D Thường tiệt khuẩn bằng phương pháp lọc.
Câu 6 THUỐC MỠ TRA MẮT dùng PHÙ HỢP NHẤT vào THỜI ĐIỂM:
Câu 7 Các YÊU CẦU về DƯỢC CHẤT của THUỐC NHỎ MẮT cần có, NGOẠI TRỪ:
A Bền vững và không gây kích ứng mắt.
B
C hỉ có những hoạt chất có độ ổn định trên 1 tháng mới được pha chế trong quy mô công nghiệp
C Hoạt chất thường dùng: kháng sinh, kháng viêm, vitamin, enzyme, kháng histamine.
D Phải có tác dụng mạnh ở nồng độ thấp.
30/61